Hiệu sách ChunDun

Hiệu sách ChunDun No Book No Life ❤️

🍀🍀🍀CHUYÊN MỤC CHIA SẺ SÁCH 🍀🍀🍀 ✅1. 漢字マスター N2 (7/12-26/12)https://drive.google.com/file/d/0B-Bz3GEKGWHYU0RpOWNkeThtS0l0OT...
22/03/2026

🍀🍀🍀CHUYÊN MỤC CHIA SẺ SÁCH 🍀🍀🍀



✅1. 漢字マスター N2 (7/12-26/12)

https://drive.google.com/file/d/0B-Bz3GEKGWHYU0RpOWNkeThtS0l0OTQtNGc5ckNNdEpjNndr/view?usp=drivesdk&resourcekey=0-QNmFTzoGFhBhfG7V-SYpQg

✅2. 耳から覚える語彙N2 - 1160 (1\1-28/1)

https://drive.google.com/file/d/1ych1KHvLrdQtBXcL63b76-4XM9SXT-fm/view?usp=drivesdk

⭕Sổ tay từ vựng mimi N2

https://drive.google.com/file/d/1U3Bjr9AbtbI1MeKIC2-fPWGAyxyU9HLg/view?usp=drivesdk

✅3. 新完全マスター語彙 N2(3/2-20/3)

https://drive.google.com/file/d/1ejjAHmW8fLTRNccffb6t3lqNCjx6uhc8/view?usp=drivesdk

⭕Sổ tay từ vựng Shinkanzen N2

https://drive.google.com/file/d/1MFzk22YD2O3sTen7ZzVNXWR36O0Pnds4/view?usp=drivesdk

✅4. 文法N3 復習(15/2-27/2)

⭕️mimikara ngữ pháp N3

https://drive.google.com/file/d/0B6REJjD6ODSqdy1nTTd5Y2Z1UWc/view?usp=drivesdk&resourcekey=0-H5Wn-VN0myNi1bf3JSl8lg

⭕50 đề ngữ pháp N3, có đáp án

https://drive.google.com/file/d/1lAwubKJFImq0WmUtA6DQz_LjTUb37YG9/view?usp=drivesdk

✅5.パワードリル漢字。語彙N 2(1/3- 3/4)

https://drive.google.com/file/d/1WR__JY_vJUnu2C1TYbbldQfBV3m6yKJy/view?usp=drivesdk

✅6..文法耳から覚えるN2 (5/3- 15/3)

6.文法耳から覚えるN2 (5/3- 15/3)

https://drive.google.com/file/d/1D0hYmXoFTG6xDS0VZFaQHVuNDlc2eoAM/view?usp=sharing

✅7.Luyện tập bài tập ngữ pháp N3 theo app( 17/3-

https://apps.apple.com/jp/app/ng%E1%BB%AF-ph%C3%A1p-ti%E1%BA%BFng-nh%E1%BA%ADt-n1-n2-n3-n4-n5/id1221206155

8.文法新完全N2 (22/3ー19/4)3週間

https://drive.google.com/file/d/19GSD2zRiTZ_0x9HE2JNuqC6UF-hbND4r/view?usp=sharing

✅9.読解新完全 N2( 30/3~

https://drive.google.com/file/d/1ujrWXZzn5BrZyQDBfkFvqQLV6diZS3yk/view?usp=drivesdk

✅10.パワードリルN2文法(5/4-

https://drive.google.com/file/d/1GXoyPnYCfl3s02IVbYrg1qbTUBiDhqBl/view?usp=drivesdk

✅11.20日で合格N2(11/5-30/5)

https://drive.google.com/file/d/1cucRdfajfNdv-8ee5v_onGab3F8VFOar/view?usp=drivesdk

12. 合格できるN2 ( 30/5-20/6)

https://drive.google.com/file/d/1xXakFnJBiCQu-YcGLq9vgQ7gdLiEOYkG/view?usp=sharing

✅13.Luyện đề jlpt các năm trc 21/6-30/6 ( mỗi ngày 1 đề)

14.Từ đồng nghĩa N2:

https://drive.google.com/file/d/1fQTEetFRwZgTe8jMevO--zVhj8a7VyVB/view?usp=drivesdk

15. Bài tập kanji N2 có đap án

https://drive.google.com/file/d/1fier5nXBhNXRSYo65rsQEWolRhqhLjwV/view?usp=drivesdk

16. 1000 câu hỏi từ vựng , ngữ pháp N2

https://drive.google.com/file/d/1Lf3_MR1fyoyLC2pb0A361F2FcJwfcvFZ/view?usp=drivesdk

17.Dokkai supido masuta N2

https://drive.google.com/file/d/1Cs-ukGgzBBMadLTIsOxjvPGxQl0He3Nn/view?usp=drivesdk

18.Dokkai N2, có dịch và hướng dẫn chi tiết( sách nào thì mình cũng ko rõ nữa)

https://docs.google.com/file/d/1Y-mubXKJXY8p5_CBYaqVUAKurHiZCCGI/edit?usp=docslist_api&filetype=msword

19. Phân biệt từ vựng N2 dễ nhầm lẫn

https://drive.google.com/file/d/1tNFSyrtzd4ssgdZB-7kTKPU2Cqv5VnNv/view?usp=drivesdk

20。疑問テストにチャレンジ

https://drive.google.com/file/d/12aET6kqbQj8VmspH5ySP95rcnlgGCrIO/view?usp=drivesdk

21.Phân biệt các ngữ pháp tương tự nhau

https://drive.google.com/file/d/1jmzQQiCqnd98Pb64mm7TE_nSdsEzFNUe/view?usp=drivesdk

22。どんな時どう使う日本語

https://drive.google.com/file/d/1i6veATxsNSA3mBcgZ1j3RMG1AQ3w68ni/view?usp=drivesdk

23.N2読む

https://drive.google.com/file/d/1fMQOjU4RKqzkD6kgsW7uO6mQ4wQQaMg7/view?usp=drivesdk

24. 直前対策N2

https://drive.google.com/file/d/1dRwtpe7_kqxVkZ6Kv8gQ_80GiGa0BBn8/view?usp=sharing

Quy tắc biến âm trong tiếng nhật
22/03/2026

Quy tắc biến âm trong tiếng nhật

16/03/2026

🎁FULL TÀI LIỆU N1+N2 ❤️

ShinN1 Zun : https://drive.google.com/file/d/1aZykHhK8Yq6fVr2j6clbN6VE8nlGP4Ng/view?usp=sharing

🈵Từ vựng Shinkanzen N1: https://drive.google.com/file/d/1Zdml3wIzLrdftKhDPHgwwGUKRzi6PqD2/view?usp=sharing

🈵Từ vựng Mimikara N1: https://drive.google.com/file/d/1UyCk7n6O5Dg2CYW4zzqOKrhCDpRpNPQT/view?usp=sharing

🈵Từ vựng Soumatome N1: https://drive.google.com/file/d/1gB1D9PJaR4Z_XXLDsmKp77VdW5a_RxsS/view?usp=sharing

🈵Từ vựng Tango N1: https://drive.google.com/file/d/1rGg08Eud4mQP-i-rXbx4Vfa3zE8hUaeg/view?usp=sharing

🈵Ngữ pháp Shinkanzen N1: https://drive.google.com/file/d/1uTc5zaaq3inlpN2DfMmGcdmmGo8C7o1m/view?usp=sharing

🈵Ngữ pháp Mimikara N1: https://drive.google.com/file/d/1DJDuayiLNFGn9GebI69UkJJMg8FJJXR2/view?usp=sharing

🈵Ngữ pháp Soumatome N1: https://drive.google.com/file/d/1M0iw-a3iaIH3MECkYSKIBcI0wGhlIqI_/view?usp=sharing

🈵Đọc hiểu Shinkanzen N1: https://drive.google.com/file/d/1Hb2MPtW0HkAz7VDrR6VFnWDea9Is39ES/view?usp=sharing

🈵Đọc hiểu スピード マスターN1: https://drive.google.com/file/d/1LflfDht0VruCZthrWyBMTWdRAlrUCufs/view?usp=sharing

🈵Đọc hiểu Soumatome N1: https://drive.google.com/file/d/1h4SpBRiME6flFMh9Q0bOPY37tOoxqf7O/view?usp=sharing

🈵Đọc hiểu Mondai 55+: https://drive.google.com/file/d/1cV75fSpp0DItpnQUbJGqoKwnFUIHHpCh/view?usp=sharing

🈵Kanji Shinkanzen N1: (File sách): https://drive.google.com/file/d/17sh_s2yXihvWM0u8o7c3VsuSHASf2JvE/view?usp=sharing

🈵Kanji Shinkanzen N1: (File soạn) https://drive.google.com/file/d/1sI3NX7wXbrPswvUN7_5z3qcTC5e9HznL/view?usp=sharing

🈵Kanji Soumatome N1: https://drive.google.com/file/d/1c0h0_EHu13vZeoCjLI1IDz_sS4rRs3oB/view?usp=sharing

🈵Kanji 1000: https://drive.google.com/file/d/13iaF0pywtzUVxkG6mCxcXvglH9P3-wa-/view?usp=sharing

🈵Tettei トレーニング N1 文字・語彙: https://drive.google.com/file/d/1COg2nmxahywihBiFiC-kBybPvU7aEb7U/view?usp=sharing

🈵Luyện đề Moji Goi Doriru Doriru N1:
https://drive.google.com/file/d/1svRmv5hVa6fWNe0FSQhjXlYKwQpHgovc/view?usp=sharing

🈵Luyện đề Moji Goi Pawa Doriru N1: https://drive.google.com/file/d/1Il4zGgnzCql0wZtuXUb5M5y8xZn1p3W-/view?usp=sharing

🈵Luyện đề Ngữ Pháp Doriru Doriru N1: https://drive.google.com/file/d/1nn3VzMe7trCq3Xa417dqFGBmrLt2VZQC/view?usp=sharing

🈵Luyện đề Ngữ pháp Pawa Doriru N1: https://drive.google.com/file/d/1PuQdoZQ0PZ84dmwgDde-W8e_t6VXsbix/view?usp=sharing

🈵Bộ đề thi các năm: https://drive.google.com/drive/folders/1TktqwOL-E3emIqKYRonJWj7lFh0ejuWt?usp=sharing

🍒 Từ vựng Mimikara N2: https://drive.google.com/file/d/1kwncyyyGBShHqatNB750VR8yI0WYWrGf/view?usp=sharing

🍒 Từ vựng Shinkanzen N2: https://drive.google.com/file/d/1FNdN4Zg4NwCBxEF3WaQnXSKUT758qFWE/view?usp=sharing

🍒 Học bổ sung ~300 từ vựng tango N2 chọn lọc: https://drive.google.com/file/d/1IDGhdOUa0xrWjspjDrRPlH6YLTriMnV8/view?usp=sharing

🍒 Học bổ sung ~300 từ vựng Mimikara N1 chọn lọc: https://drive.google.com/file/d/11OTsWNb8MfMT6lVDMV3a7rhlqQ0BfcMM/view?usp=sharing

🍒 Kanji Soumatome N2: https://drive.google.com/file/d/1CE2JJnstgHzU20PiUEUfxX_H4V4pWIV1/view?usp=sharing

🍒 Đọc hiểu Shinkanzen N2: https://drive.google.com/file/d/1z9FZwtKpDbw3B5Yqbk8jp4uNMLR_4KOV/view?usp=sharing

🍒 Ngữ pháp Shinkanzen N2: https://drive.google.com/file/d/1DIiyD4GEuL5gqK2uFbnBZ_MgV8kdDaUF/view?usp=sharing

🍒 Flashcard Ngữ pháp N2: https://drive.google.com/file/d/1eDU8tZqztn1VMNbXY8GHLILbdeJYcRCg/view?usp=sharing

🍒 20日で合格 N2: https://drive.google.com/file/d/1WfyLPwDu-_8ngnpn2zNh1DtEihxzqHV-/view?usp=sharing

🍒 40 ĐỀ N2: https://drive.google.com/file/d/1MUkTZTWlN7_iSizlYhNxjoE1ecTIKoEF/view?usp=sharing

🍒 Đề thi các năm N2:

https://drive.google.com/drive/mobile/folders/1H8PVSoIHVQcthsMauBZ9NbApBfCE8M4O/1Di3Q_kDmtjj-YGPiPNWEjVkOGVAO37_X?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTEAAR1vjmayhpB8FTpOwnjoBn6Yo0-eK6k5H14TMuJUln9DH74Aaua9J_LqICw_aem_YQadq2Ax6IpDenU2-QIaYA&sort=13&direction=a

Hiệu Sách Chunvadun

Giỏi kaiwa thì chỉ còn cách học ngữ pháp vào mới lên trình được 1️⃣ ~にしたがってÝ nghĩa: càng… càng / theo sự thay đổiCấu trú...
12/03/2026

Giỏi kaiwa thì chỉ còn cách học ngữ pháp vào mới lên trình được

1️⃣ ~にしたがって

Ý nghĩa: càng… càng / theo sự thay đổi

Cấu trúc:
Vる / N + にしたがって

Ví dụ:
• 年を取るにしたがって、体力が落ちる。
→ Càng lớn tuổi thì thể lực càng giảm.
• 日本語を勉強するにしたがって、日本文化も分かってきた。
→ Càng học tiếng Nhật càng hiểu văn hóa Nhật.



2️⃣ ~にしたがい

Ý nghĩa: theo / theo như

Cấu trúc:
N / Vる + にしたがい

Ví dụ:
• 法律にしたがい、処理します。
→ Xử lý theo pháp luật.



3️⃣ ~に従って(にしたがって giống nhau)

Ý nghĩa: theo / theo sự thay đổi

Cấu trúc:
N / Vる + に従って

Ví dụ:
• 時間が経つに従って、痛みがなくなった。
→ Theo thời gian cơn đau giảm dần.



4️⃣ ~に従い

Ý nghĩa: theo / tuân theo

Ví dụ:
• 指示に従い、行動してください。
→ Hãy hành động theo chỉ thị.



5️⃣ ~につれて

Ý nghĩa: càng… càng

Cấu trúc:
Vる / N + につれて

Ví dụ:
• 暑くなるにつれて、アイスが売れる。
→ Càng nóng thì kem càng bán chạy.



6️⃣ ~とともに

Ý nghĩa: cùng với / đồng thời

Cấu trúc:
N / Vる + とともに

Ví dụ:
• 年を取るとともに、記憶力が弱くなる。
→ Cùng với tuổi tác, trí nhớ giảm.



7️⃣ ~とともに (nghĩa 2)

Ý nghĩa: ngay khi

Ví dụ:
• 地震が起こるとともに、電気が消えた。
→ Ngay khi động đất xảy ra thì điện tắt.



8️⃣ ~に応じて

Ý nghĩa: tùy theo

Cấu trúc:
N + に応じて

Ví dụ:
• 収入に応じて税金を払う。
→ Nộp thuế tùy theo thu nhập.



9️⃣ ~に応じ

Ý nghĩa: tùy / theo

Ví dụ:
• 状況に応じ、対応します。
→ Xử lý tùy theo tình hình.



🔟 ~に応じた

Ý nghĩa: phù hợp với

Ví dụ:
• レベルに応じたクラス。
→ Lớp học phù hợp với trình độ.



💡 Cách nhớ nhanh bài 1

Có thể chia thành 3 nhóm:

Nhóm 1: “Càng… càng”
• にしたがって
• に従って
• につれて

Nhóm 2: “Cùng với”
• とともに

Nhóm 3: “Tùy theo”
• に応じて

✅ Cách học nhanh N3 Ngữ pháp Shinkanzen • Mỗi ngày 10 mẫu • Đọc ví dụ → đặt 1 câu của mình • Sau 12 ngày học hết 120 mẫu...
12/03/2026

✅ Cách học nhanh N3 Ngữ pháp Shinkanzen
• Mỗi ngày 10 mẫu
• Đọc ví dụ → đặt 1 câu của mình
• Sau 12 ngày học hết 120 mẫu
• 3 ngày cuối làm đề N3

1️⃣ Nhóm bắt đầu – kết thúc – thay đổi
1. ~はじめる : bắt đầu
2. ~だす : bắt đầu đột ngột
3. ~つづける : tiếp tục
4. ~おわる : kết thúc
5. ~ていく : tiếp tục từ bây giờ
6. ~てくる : đã thay đổi đến hiện tại
7. ~ようになる : trở nên
8. ~ことになる : được quyết định
9. ~ことにする : tự quyết định
10. ~てしまう : lỡ / hoàn toàn



2️⃣ Nhóm nguyên nhân – lý do
11. ~ため(に) : vì / để
12. ~おかげで : nhờ
13. ~せいで : tại
14. ~から : vì
15. ~ので : vì (lịch sự hơn)
16. ~て : vì / nên
17. ~ばかりに : chỉ vì
18. ~によって : do / tùy
19. ~によると : theo (nguồn tin)
20. ~について : về / liên quan



3️⃣ Nhóm giả định
21. ~たら : nếu
22. ~ば : nếu
23. ~なら : nếu là
24. ~と : hễ / cứ
25. ~ても : dù
26. ~たとえ~ても : dù cho
27. ~場合は : trong trường hợp
28. ~ないと : nếu không
29. ~なくても : không cần
30. ~ない場合 : trường hợp không



4️⃣ Nhóm mục đích
31. ~ために : để
32. ~ように : để / sao cho
33. ~ようにする : cố gắng
34. ~ようになる : trở nên
35. ~に行く : đi để
36. ~に来る : đến để
37. ~ための : dùng cho
38. ~に役立つ : có ích
39. ~ように言う : bảo làm gì
40. ~ことにする : quyết định



5️⃣ Nhóm song song – đồng thời
41. ~ながら : vừa… vừa…
42. ~つつ : vừa (văn viết)
43. ~ているあいだに : trong lúc
44. ~間 : trong khi
45. ~とき : khi
46. ~前に : trước khi
47. ~あとで : sau khi
48. ~てから : sau khi
49. ~たばかり : vừa mới
50. ~ところ : đúng lúc



6️⃣ Nhóm so sánh – mức độ
51. ~ほど : đến mức
52. ~くらい / ぐらい : khoảng / đến mức
53. ~ば~ほど : càng… càng
54. ~すぎる : quá
55. ~だけ : chỉ
56. ~しか~ない : chỉ có
57. ~ばかり : toàn
58. ~まで : đến
59. ~までに : trước
60. ~ほどではない : không đến mức



7️⃣ Nhóm suy đoán – nghe nói
61. ~そうだ (nghe nói)
62. ~そうだ (có vẻ)
63. ~らしい : nghe nói / có vẻ
64. ~ようだ : hình như
65. ~みたい : giống như
66. ~はずだ : chắc chắn
67. ~かもしれない : có lẽ
68. ~にちがいない : chắc chắn
69. ~と思う : tôi nghĩ
70. ~ようになる : dường như



8️⃣ Nhóm nhượng bộ
71. ~ても : dù
72. ~のに : mặc dù
73. ~ながらも : dù nhưng
74. ~くせに : mặc dù mà
75. ~わりに : dù nhưng
76. ~それでも : dù vậy
77. ~たとしても : dù cho
78. ~とはいえ : tuy nói là
79. ~ものの : dù nhưng
80. ~にしては : so với



9️⃣ Nhóm nhấn mạnh – cảm xúc
81. ~なんて : thật là
82. ~ことだ : nên
83. ~わけだ : thảo nào
84. ~わけではない : không hẳn
85. ~わけがない : không thể
86. ~ことはない : không cần
87. ~にすぎない : chỉ là
88. ~ばかりだ : càng ngày càng
89. ~だけで : chỉ cần
90. ~さえ : ngay cả



🔟 Nhóm liên kết câu
91. ~それで : vì vậy
92. ~しかし : nhưng
93. ~つまり : tức là
94. ~それに : hơn nữa
95. ~それでも : dù vậy
96. ~だから : vì vậy
97. ~ところで : nhân tiện
98. ~または : hoặc
99. ~そして : và
100. ~さらに : hơn nữa



1️⃣1️⃣ Nhóm cấu trúc quan trọng
101. ~てみる : thử
102. ~ておく : làm trước
103. ~てある : đã được làm
104. ~てほしい : muốn ai làm
105. ~てもらう : được làm cho
106. ~てくれる : làm giúp
107. ~てもいい : được phép
108. ~てはいけない : cấm
109. ~なければならない : phải
110. ~なくてもいい : không cần



1️⃣2️⃣ Nhóm mẫu hay gặp trong JLPT
111. ~によると : theo
112. ~に対して : đối với
113. ~について : về
114. ~に関して : liên quan
115. ~に比べて : so với
116. ~にとって : đối với
117. ~において : tại
118. ~により : bởi
119. ~として : với tư cách
120. ~に違いない : chắc chắn

⭕️Ae nhớ được bao nhiêu câu NP rồi cmt cho dễ thuộc nha

NP shinkanzen N3 nhất định phải nhớ1️⃣ Nhóm nguyên nhân – lý do① ~ため(に)👉 Vì / do / để • 雨のため、試合は中止になった。→ Vì mưa nên trận...
12/03/2026

NP shinkanzen N3 nhất định phải nhớ
1️⃣ Nhóm nguyên nhân – lý do

① ~ため(に)

👉 Vì / do / để
• 雨のため、試合は中止になった。
→ Vì mưa nên trận đấu bị hủy.

② ~おかげで

👉 Nhờ (kết quả tốt)
• 先生の説明のおかげで、分かりました。
→ Nhờ lời giải thích của thầy nên hiểu rồi.

③ ~せいで

👉 Tại (kết quả xấu)
• 寝不足のせいで、頭が痛い。
→ Tại thiếu ngủ nên đau đầu.
2️⃣ Nhóm giả định

④ ~たら

👉 Nếu / khi
• 雨が降ったら、行きません。

⑤ ~ば

👉 Nếu (văn viết nhiều)
• 時間があれば、行きます。

⑥ ~なら

👉 Nếu là / nếu nói về
• 日本に行くなら、京都がおすすめ。



3️⃣ Nhóm song song – đồng thời

⑦ ~ながら

👉 Vừa… vừa…
• 音楽を聞きながら勉強する。

⑧ ~ているあいだに

👉 Trong lúc
• 子どもが寝ているあいだに、掃除する。



4️⃣ Nhóm mục đích

⑨ ~ように

👉 Để (khả năng / trạng thái)
• 忘れないようにメモする。

⑩ ~ために

👉 Để (mục đích rõ ràng)
• 日本で働くために日本語を勉強している。



5️⃣ Nhóm thay đổi trạng thái

⑪ ~ようになる

👉 Trở nên có thể / thay đổi thói quen
• 日本語が話せるようになった。

⑫ ~ことになる

👉 Được quyết định
• 来月、日本へ行くことになった。



6️⃣ Nhóm nghe nói – suy đoán

⑬ ~そうだ

👉 Nghe nói
• 明日は雨だそうだ。

⑭ ~らしい

👉 Có vẻ / nghe nói
• 彼は学生らしい。

⑮ ~ようだ

👉 Hình như
• 外は寒いようだ。



7️⃣ Nhóm điều bất ngờ

⑯ ~てしまう

👉 Lỡ / hoàn thành mất
• 財布を忘れてしまった。



8️⃣ Nhóm giới hạn

⑰ ~だけ

👉 Chỉ
• 水だけ飲みました。

⑱ ~しか~ない

👉 Chỉ có
• 100円しかない。



9️⃣ Nhóm so sánh

⑲ ~ほど

👉 Đến mức
• 歩けないほど疲れた。

⑳ ~くらい

👉 Khoảng / đến mức
• 泣きたいくらい悲しい。



💡 Tip học Shinkanzen N3 nhanh (đậu JLPT):

1️⃣ Mỗi ngày học 5 mẫu
2️⃣ Đặt 3 câu ví dụ cho mỗi mẫu
3️⃣ Làm lại bài tập trong sách 2 lần
4️⃣ Ôn lại sau 1 – 3 – 7 ngày

26/02/2026

Khi ai đó khen bạn

26/02/2026

Cuộc sống này bạn nhịn 1 thì họ đè bạn 1000

26/02/2026

Kaiwa ngắn , dễ hiểu dễ nhớ

17/02/2026

Chúc mừng năm mới 2026
Nhân dịp đầu năm mới Hiệu sách ChunvaDun khai xuân lì xi các combo JLPT n1,2,3 SALE ✅10-20% Đặc biệt tất cả các combo full tặng 01 cuốn sách đọc và Freeship
Happy new year 2026

📦 [SALE XẢ KHO – CHUYỂN NHÀ KHÔNG  MANG SÁCH THEO] Nay mình xả lỗ toàn bộ sách đọc cực hay mà bao lâu nay vẫn là những c...
02/11/2025

📦 [SALE XẢ KHO – CHUYỂN NHÀ KHÔNG MANG SÁCH THEO]
Nay mình xả lỗ toàn bộ sách đọc cực hay mà bao lâu nay vẫn là những cuốn best sale của nhà ChunDun
Combo 6 cuốn chỉ từ 3s đến 4s2 cho combo full 6 cuốn
FREE SHIP vs tặng thêm quà khi mua combo
Cam kết sách mới 100% sách bản quyền
Đào Văn ChungVũ Thùy Dung

07/09/2025

Còn trẻ còn khoẻ còn phải cố gắng nỗ lực anh em ạ . Bản thân mình cũng đã có lúc nghĩ mình từ bỏ đi tất cả nhưng rồi cuối cùng mình lại chọn đi đến hết con đường và thực sự nơi đó ánh sáng rất tuyệt vời . Cố lên ace nhé # @ Vũ Thùy Dung Đào Văn Chung @

住所

Tokyo

ウェブサイト

アラート

Hiệu sách ChunDunがニュースとプロモを投稿した時に最初に知って当社にメールを送信する最初の人になりましょう。あなたのメールアドレスはその他の目的には使用されず、いつでもサブスクリプションを解除することができます。

ショートカット

共有する

カテゴリー