Trung tâm tiếng Hàn Mirae 미래 한국어 학원

Directions

Trung tâm tiếng Hàn Mirae 미래 한국어 학원 cung cấp sách học tiếng Hàn tại hàn quốc

17/10/2026

Học tiếng Hàn qua show thực tế

Các thì sơ cấp 1 và trật tự sắp xếp câu
16/10/2026

Các thì sơ cấp 1 và trật tự sắp xếp câu

TUYỂN SINH LỚP TIẾNG HÀN SƠ CẤP 2Lớp dành cho các bạn đã hoàn thành Sơ cấp 1, muốn củng cố ngữ pháp, mở rộng từ vựng và ...
16/10/2026

TUYỂN SINH LỚP TIẾNG HÀN SƠ CẤP 2

Lớp dành cho các bạn đã hoàn thành Sơ cấp 1, muốn củng cố ngữ pháp, mở rộng từ vựng và luyện giao tiếp thực tế.

* Lớp nhóm nhỏ 6–8 học viên
* Tăng cường luyện dịch Việt – Hàn, đặt câu và phản xạ giao tiếp
* Được cô sửa bài, chỉnh lỗi trực tiếp
* Học online, tương tác thường xuyên với cô

Bạn nào muốn học tiếp Sơ cấp 2 thì nhắn tin cho mình để nhận thông tin khóa học nhé!

16/10/2026
15/10/2026

Cùng học các cụm từ về tiền nào các bạn ơi
1. 돈을 주다: cho tiền
2. 돈을 받다: nhận tiền
3. 돈을 빌리다: mượn tiền
4. 돈을 내다: trả tiền
5. 돈을 부치다: gửi tiền
6. 돈을 바꾸다: đổi tiền
7. 돈이 똑 떨어지다: hết sạch tiền
8. 돈이 없다: không có tiền
9. 돈이 있다: có tiền
10. 돈이 많다: nhiều tiền
11. 돈이 적다: ít tiền
12. 돈을 훔치다: trộm tiền
13. 돈을 체납하다: nợ tiền
14. 돈으로 매수하다: đút lót
15. 돈을 숨기다: giấu tiền
16. 돈을 비축하다: cất tiền
17. 돈을 모으다: góp (gom) tiền
18. 돈을 벌다: kiếm tiền
19. 돈을 줍다: nhặt tiền
20. 돈을 쓰다: tiêu tiền
21. 돈을 내다: trả tiền
22. 돈이 들다: tốn tiền
23. 돈이 떨어지다: hết tiền
24. 돈을 모으다: tiết kiệm tiền
25. 돈이 모이다: tiền được tiết kiệm
26. 돈이 떨어지다: rơi tiền
27. 돈이 충분하다: đủ tiền
28. 돈이 모자라다: thiếu tiền
29. 돈세탁: rửa tiền
30. 돈놀이: cho vay tiền nặng lãi
31. 돈을 물 쓰듯 하다 : tiêu tiền như nước
32. 돌려주다: trả lại
33. 갚다: trả tiền
34. 환전하다: đổi tiền
35. 계산하다: thanh toán
● MUA VÀ BÁN
36. 팔다: bán
37. 사다: mua
38. 팔리다: được bán
39. 매진되다: hết hàng
40. 세일하다: giảm giá khuyến mãi
41. 값을 깎다: giảm, bớt giá
● TIỀN LƯƠNG
42. 돈을 벌다: kiếm tiền
43. 월급을 받다: nhận lương

15/10/2026

Giao tiếp tiếng Hàn thông dụng

LMỗi lần coi phim là mỗi lần thán phục cách chuyển ngữ thoại của người biên dịch, mọi người cứ nghĩ chỉ cần giỏi tiếng H...
14/10/2026

L
Mỗi lần coi phim là mỗi lần thán phục cách chuyển ngữ thoại của người biên dịch, mọi người cứ nghĩ chỉ cần giỏi tiếng Hàn là có thể dịch được phim, nhưng bên cạnh đó họ còn giỏi và linh hoạt trong ngôn ngữ mẹ đẻ nữa. Ví dụ ở câu thoại trên, các từ 기러기, 토마토, 스위스, 인도인, 별똥별 thực chất không phải là con cún con, cào cào, chuồn chuồn gì cả. Nhưng bạn biên dịch dùng những từ đó nhằm mục đích giữ được hàm ý của thoại nhân vật là “Dù đọc xuôi hay ngược thì những từ đó vẫn như nhau”, như cái tên 우영우 của nhân vật này vậy. 👏🏻👏🏻👏🏻

Vậy thực chất nghĩa của những từ trên - dù đọc xuôi hay ngược thì cũng như nhau là gì nhỉ? Cùng xem nhé 👇🏻👇🏻👇🏻
기러기 : con ngỗng 🦆
토마토 : cà chua 🍅
스위스 : Thuỵ Sĩ🇨🇭
인도인 : người Ấn Độ 🇮🇳
별똥별 : sao băng 🌟

Phân biệt 에 và 에서
14/10/2026

Phân biệt 에 và 에서

Nói trước bước không qua / Chưa đỗ ông Nghè đã ghe hàng TổngBiểu hiện tương tự như thế này trong tiếng Hàn là gì? 👇🏻떡 줄 ...
14/10/2026



Nói trước bước không qua / Chưa đỗ ông Nghè đã ghe hàng Tổng

Biểu hiện tương tự như thế này trong tiếng Hàn là gì? 👇🏻
떡 줄 사람은 생각지도 않는데 김칫국부터 마신다.

Hiểu nghĩa đen : Người ta còn đang chưa biết có cho mình bánh tteok không mà mình đã đi uống nước canh kim chi trước.

Giải thích bối cảnh văn hoá : thời xưa khi người Hàn ăn những món khô khan như bánh tteok hoặc khoai lang thì sau đó sẽ uống nước canh kim chi.

Suy ra nghĩa bóng : Việc chưa biết có xảy ra hay không mà cứ nói rồi hành động như là việc đó đã diễn ra rồi.

Ví dụ :
아, 시험에 합격하면 어디로 놀러갈까?
À, lần này nếu thi đậu thì chúng ta đi đâu chơi đây ta?
김칫국부터 마시지 말고 공부나 열심히 해.
Đừng có nói trước kẻo bước không qua, bạn lo mà học hành chăm chỉ vào đi.

Address

Seoul

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung tâm tiếng Hàn Mirae 미래 한국어 학원 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category