02/03/2022
Chủ đề ☘️PHÒNG NHÂN SỰ☘️
☘️1. Công việc hàng ngày của Phòng nhân sự
🌟1.人力资源部经理。
rén lì zī yuán bù jīng lǐ 。
Giám đốc bộ phận /phòng nguồn nhân lực .
🌟2.招聘 : tuyển dụng
zhāo pìn .
🌟3.新人招聘 : tuyển người mới .
xīn rén zhāo pìn .
🌟4.收简历. : Nhận sơ yếu lý lịch .
shōu jiǎn lì .
🌟5.面试. : Phỏng vấn .
miàn shì
🌟6.约面试. : Hẹn phỏng vấn .
yuē miàn shì .
🌟7.评估打分
píng gū dǎ fēn .
Đánh giá chấm điểm
🌟8.邀约复试.
yāo yuē fù shì .
Hẹn phỏng vấn lại .
🌟9.员工招聘 。
yuán gōng zhāo pìn 。
Tuyển dụng công nhân viên .
🌟10.工资及工时统计
gōng zī jí gōng shí tǒng jì
Thống kê tiền lương và thời gian làm việc .
🌟11.人员培训
rén yuán péi xùn .
Đào tạo nhân viên .
🌟12.社保办理
shè bǎo bàn lǐ
Làm bảo hiểm xã hội .
🌟13.行政主要包括后勤工作(饭堂,宿舍,清洁,消防,安全等)
xíng zhèng zhǔ yào bāo kuò hòu qín gōng zuò ( fàn táng , sù shě , qīng jié , xiāo fáng , ān quán děng )
Hành chính chủ yếu bao gồm các công tác hậu cần ( nhà ăn ,ký túc xá ,vệ sinh ,phòng cháy chữa cháy , an toàn.v..v)
🌟14.加强对宿舍,食堂,水电,办公用品,零星修缮,部分固定资产,卫生,环境的管理。
jiā qiáng duì sù shě , shí táng , shuǐ diàn , bàn gōng yòng pǐn , líng xīng xiū shàn , bù fēn gù dìng zī chǎn , wèi shēng , huán jìng de guǎn lǐ 。
Tăng cường quản lý đối với ký túc xá , căng tin, điện nước ,Văn phòng phẩm , sửa chữa lặt vặt , một số tài sản cố định ,vệ sinh và môi trường .
🌟15.根据工厂人力需求。
gēn jù gōng chǎng rén lì xū qiú 。
Căn cứ vào nhu cầu nhân lực của công ty .
🌟16.统计招聘数据。
tǒng jì zhāo pìn shǔ jù 。
thống kê dữ liệu tuyển dụng .
🌟17.招聘进度汇报。
zhāo pìn jìn dù huì bào 。
Báo cáo tiến độ tuyển dụng .
🌟18.出差. : Đi công tác .
chū chà .
🌟19.完成月度招聘计划。
wán chéng yuè dù zhāo pìn jì huá 。
hoàn thành kế hoạch tuyển dụng hàng tháng .
🌟20.培训与发展
péi xùn yǔ fā zhǎn
Đào tạo và phát triển .
🌟21.建立和维护人事档案。
jiàn lì hé wéi hù rén shì dàng àn .
Thiết lập và duy trì hồ sơ nhân sự .
🌟22.培训讲师。
péi xùn jiǎng shī 。
Giảng viên đào tạo
🌟23.新员工入职培训
xīn yuán gōng rù zhí péi xùn .
Đào tạo công nhân viên mới .
🌟24.定期员工培训。
dìng qī yuán gōng péi xùn 。
Định kỳ đào tạo công nhân viên.
🌟25.培训效果评估。
péi xùn xiào guǒ píng gū 。
Đánh giá hiệu quả đào tạo.
🌟26.企业文化建设,宣导。
qǐ yè wén huà jiàn shè , xuān dǎo 。
Xây dựng và quảng bá văn hóa doanh nghiệp .
🌟27.其他杂事。
qí tā zá shì 。
Các công việc ( lặt vặt )khác .
🌟28.入职办理
rù zhí bàn lǐ
Làm thủ tục vào làm .
🌟29.离职办理。
lí zhí bàn lǐ 。
Làm thủ tục thôi việc .
🌟30.入离职手续办理。
rù lí zhí shǒu xù bàn lǐ 。
Làm thủ tục vào làm và thôi việc .
🌟31.员工体检。
yuán gōng tǐ jiǎn 。
Khám sức khỏe công nhân viên .
🌟32.劳动合同签订。
láo dòng hé tóng qiān dìng 。
Ký hợp đồng lao động .
🌟33.试用期。
shì yòng qī 。
Thời gian thử việc .
🌟34.员工转正。
yuán gōng zhuǎn zhèng 。
Tuyển công nhân viên sang chính thức .
🌟35.调转岗
tiáo zhuǎn gǎng
Thay đổi vị trí làm việc.
II . CÁC TỪ ,CỤM TỪ THƯỜNG DÙNG CỦA PHÒNG NHÂN SỰ .
1.安全 an toàn
ān quán
2.安全操作
ān quán cāo zuò
thao tác an toàn
3.安全措施
ān quán cuò shī
Biện pháp an toàn.
4.罢工 bãi công , đình công
bà gōng
5.病假. Nghỉ ốm
bìng jiǎ
6.半薪 nửa mức lương
bàn xīn
7.保健费.
bǎo jiàn fèi
Tiền bảo vệ sức khỏe
8.补贴. Trợ cấp
bǔ tiē
10.八小时工作制
bā xiǎo shí gōng zuò zhì
Chế độ làm việc ngày 8 tiếng .
11.病假条 đơn xin nghỉ ốm
bìng jiǎ tiáo
12.出勤.
chū qín
Đi làm( đúng thời gian quy định )
13.产假. Nghỉ đẻ
chǎn jiǎ
14.出勤率 tỷ lệ đi làm .
chū qín lǜ
15.出勤天数
chū qín tiān shù
Số ngày đi làm .
16.餐补贴 trợ cấp bữa ăn
cān bǔ tiē
17.车补贴 trợ cấp xe cộ
chē bǔ tiē
18.处分 xử lý kỷ luật
chù fēn
19.出差 đi công tác
chū chai
20.出门 đi ra ngoài
chū mén
21.出席. Dự họp ,có mặt
chū xí
22.出席人数
chū xí rén shǔ
Số người dự họp
23.打卡.
dǎ kǎ
Dập thẻ (chấm công )
24电话补贴
diàn huà bǔ tiē
Trợ cấp điện thoại .
25.定额制度
dìng é zhì dù
Chế độ định mức
26.打印/列印. In
dǎ yìn / liè yìn
27.待处理文件盒
dài chù lǐ wén jiàn hé
Khay tài liệu chờ xử lý .
28.定期报告书
dìng qī bào gào shū
Báo cáo định kỳ .
29.法定假日
fǎ dìng jiǎ rì
Nhà nghỉ theo luật định
30.放假
fàng jiǎ
Nghỉ (theo luật định )
31.发工资 phát lương
fā gōng zī
32.房补贴 trợ cấp nhà ở
fáng bǔ tiē
33.福利. Phúc lợi
fú lì
34.罚款. Phạt tiền
fá kuǎn
35.复制. Copy ,sao chép
fù zhì
36.发邮件
fā yóu jiàn
Gửi mail
37.管理人员
guǎn lǐ rén yuán
Nhân viên quản lý
38.工资名单
gōng zī míng dān
Danh sách lương
39.工资表 bảng lương
gōng zī biǎo
40.工资条.
gōng zī tiáo
Phiếu( bảng) lương
41.工资差额
gōng zī chà é
Mức chênh lệch lương.
42.工资水平
gōng zī shuǐ píng
Mức lương
43.工资标准
gōng zī biāo zhǔn
Tiêu chuẩn lương
44.工资率
gōng zī lǜ
Tỷ lệ lương
45.给各个部门签字
gěi gè gè bù mén qiān zì
Gửi các bộ phận (phòng ban) Ký
46.工资袋
gōng zī dài
Phong bì tiền lương
47.管理方法
guǎn lǐ fāng fǎ
Phương pháp quản lý
48.工资基金
gōng zī jī jīn
Quỹ lương
49.工伤事故
gōng shāng shì gù
Sự cố tai nạn lao động
50.工资级别
gōng zī jí bié
Bậc lương
51.工资制度
gōng zī zhì dù
Chế độ tiền lương
52.工资冻结
gōng zī dòng jié
Cố định tiền lương
53.工资袋
gōng zī dài
Phong bì tiền lương
54.工伤
gōng shāng
Tai nạn lao động
55.管理效率
guǎn lǐ xiào lǜ
Hiệu quả quản lý
56.管理技能
guǎn lǐ jì néng
Kỹ năng quản lý
57.管理方法
guǎn lǐ fāng fǎ
Phương pháp quản lý
58.归档. Lưu Văn Thư
guī dàng
59.工作任务
gōng zuò rèn wù
Nhiệm vụ công việc
60.换班,轮班
huàn bān , lún bān
Thay ca ,luân phiên ca
61.婚假. Nghỉ cưới
hūn jiǎ
62.会客制度
huì kè zhì dù
Chế độ tiếp khách
63.加班工资
jiā bān gōng zī
Lương tăng ca
64.计件工资
jì jiàn gōng zī
Lương theo sản phẩm
65.加班费. Tiền tăng ca
jiā bān fèi
66.奖金. Tiền thưởng
jiǎng jīn
67.奖励. Thưởng
jiǎng lì
68.交给财务部发工资
jiāo gěi cái wù bù fā gōng zī
Gửi cho phòng tài vụ phát lương
69.就业. Có việc làm.
jiù yè
72.奖状. Bằng khen
jiǎng zhuàng
73.奖惩制度
jiǎng chéng zhì dù
Chế độ thưởng phạt
74.奖金制度
jiǎng jīn zhì dù
Chế độ tiền thưởng
75.解雇. Sa thải
jiě gù
76.记过. Ghi lỗi
jì guò
77.警告处分
jǐng gào chù fēn
Kỷ luật cảnh cáo
78.计划管理
jì huá guǎn lǐ
Quản lý kế hoạch
79.技术管理
jì shù guǎn lǐ
Quản lý kỹ thuật
80.检查. Kiểm tra
jiǎn chá
81.监视. Giám sát
jiān shì
82.计划表
jì huá biǎo
Bảng kế hoạch
83.旷工
kuàng gōng
Nghỉ việc không phép
84.考核制度
kǎo hé zhì dù
Chế độ sát hạch
85.开除 kāi chú
khai trừ /đuổi việc
86.开会 kāi huì : họp
87.科学管理
kē xué guǎn lǐ
Quản lý khoa học
88.劳动安全
láo dòng ān quán
An toàn lao động
89.劳动保险
láo dòng bǎo xiǎn
Bảo hiểm lao động
90.领工资
lǐng gōng zī
Lĩnh lương
91.临时解雇
lín shí jiě gù
Tạm thời đuổi việc
92.冷饮费
lěng yǐn fèi
Chi phí nước uống
93.履历表/简历表
lǚ lì biǎo / jiǎn lì biǎo
Sơ yếu lý lịch
94.录取
lù qǔ
tuyển chọn nhận vào
95.民主管理
mín zhǔ guǎn lǐ
Quản lý dân chủ
96.面试/面谈
miàn shì / miàn tán
Phỏng vấn
97.年假 nián jià
Nghỉ phép năm
98.年工资
nián gōng zī
Lương tính theo năm
99.年终奖
nián zhōng jiǎng
Thưởng cuối năm
100.签合同
qiān hé tóng
Ký hợp đồng
101.前台 qián tái
quầy lễ tân
102.前台小姐
qián tái xiǎo jiě
Lễ tân
103.全体职员
quán tǐ zhí yuán
Tất cả công nhân viên
104.请假
qǐng jià
Xin nghỉ
105.全新
quán xīn
(Hưởng )lương đầy đủ
106.缺勤
quē qín
nghỉ làm (vắng mặt buổi làm việc )
107.缺勤率
quē qín lǜ
Tỷ lệ nghỉ làm
108.缺勤天数
quē qín tiān shù
Số ngày nghỉ làm
109.日班/白班
rì bān / bái bān
Ca ngày
110.日工资
rì gōng zī
Lương theo ngày
111.公报,告示
gōng bào , gào shì
Thông báo
112.上班
shàng bān
Đi làm
113.社保核算
shè bǎo hé suàn
Hạch toán bảo hiểm xã hội
114.三班工作制
sān bān gōng zuò zhì
Chế độ làm việc 3 ca
115.商量/商议
shāng liàng / shāng yì
Tham vấn ,thảo luận
116.生产安全
shēng chǎn ān quán
An toàn sản xuất
117.生产制度
shēng chǎn zhì dù
Chế độ sản xuất
118.生产管理
shēng chǎn guǎn lǐ
Quản lý sản xuất
119.申请人
shēn qǐng rén
Người viết đơn
120.事假 shì jià
Nghỉ việc riêng
121.收集考勤数据,做出考勤表
shōu jí kǎo qín shù jù , zuò chū kǎo qín biǎo
Thu thập số liệu chấm công và lập bảng chấm công
122.实发工资
shí fā gōng zī
Lương phát thực tế
123.所得税
suǒ dé shuì
Thuế thu nhập
124.失业 shī yè :
thất nghiệp
125.授权/委托
shòu quán / wěi tuō
Ủy quyền
126.收邮件
shōu yóu jiàn
Nhận mail
127.退休年龄
tuì xiū nián líng
Tuổi về hưu
128.文件
wén jiàn
Giấy tờ ,tài liệu
129.外语补贴
wài yǔ bǔ tiē
Trợ cấp ngoại ngữ
130.物质奖励
wù zhì jiǎng lì
Khen thưởng vật chất
131.下班 xià bān : tan ca
132.休假 xiū jià : nghỉ phép
133.薪酬福利工作
xīn chóu fú lì gōng zuò
Công việc tiền lương và phúc lợi
134.薪资核算
xīn zī hé suàn
Hạch toán tiền lương
135.夜班 yè bān : ca đêm
136.夜班津贴
yè bān jīn tiē
Phụ cấp ca đêm
137.月工资
yuè gōng zī
Lương tháng
138.应缴社保费用
yīng jiǎo shè bǎo fèi yòng
Phí bảo hiểm xã hội phải nộp
139.应发工资
yīng fā gōng zī
Lương cần phát
140.应发固定工资
yīng fā gù dìng gōng zī
Lương cố định cần phát
141.约会/约定
yuē huì / yuē dìng
Hẹn
142.已处理文件盒
yǐ chù lǐ wén jiàn hé
Khay tài liệu đã xử lý
143.用复写纸复制的副本
yòng fù xiě zhǐ fù zhì de fù běn
Dùng giấy than để sao chép
144.准时,守时
zhǔn shí , shǒu shí
Đúng giờ
145.中班 zhōng bān
Ca trưa
146.早班 zǎo bān
Ca sớm
147.值班 zhí bān
CaTrực, trực ban
148.周工资
zhōu gōng zī
Lương theo tuần
149.职务补贴
zhí wù bǔ tiē
Trợ cấp việc làm
150.质量管理
zhì liàng guǎn lǐ
Quản lý chất lượng
151.追踪 zhuī zōng :
theo dõi
152.证件 zhèng jiàn
Giấy chứng nhận
Qt (.) M gửi thông tin sách nha