Học tiếng trung cùng Tiểu Màn Thầu

Call Contact the business

Học tiếng trung cùng Tiểu Màn Thầu Tiệm sách tiếng trung thanh thư có tất cả các đầu sách tiếng trung từ cơ bản đến nâng cao . Giúp bạn học ngoại ngữ một cách hiệu quả

17/05/2024

Các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về quản lý chất lượng sản phẩm

1 QC, quản lý chất lượng 质检 Zhì jiǎn
2 Bavia 毛边 Máobiān
3 Ngoại quan 外观 Wàiguān
4 Mẫu/Sản phẩm mẫu 样品 Yàngpǐn
5 Lấy mẫu 取样 Qǔyàng
6 Hình học 几何 Jǐhé
7 Sai số 误差 Wùchā
8 Kiểm tra toàn bộ 全检 Quán jiǎn
9 Kiểm tra xác suất 抽检 Chōujiǎn
10 Hàng chờ kiểm tra 待检品 Dài jiǎn pǐn
11 Hàng NG/ Hàng không đạt 不良品/不合格品 Bù liángpǐn/bù hégé pǐn
12 Hàng OK/ Hàng đạt 良品/合格品 Liángpǐn/hégé pǐn
13 Thành phẩm 成品 Chéngpǐn
14 Bán thành phẩm 半成品 Bànchéngpǐn 15 Chất lượng sản phẩm 品质 Pǐnzhì
16 Khiếu nại của khách hàng 客诉 Kè sù
17 Hiệu chuẩn 校准 Jiàozhǔn
18 Tem 标示/贴标 Biāoshì/tiē biāo
19 Hành động khắc phục 纠正措施 Jiūzhèng cuòshī
20 Nguyên nhân lọt lỗi 流出原因 Liúchū yuányīn
21 Nguyên nhân phát sinh 发生原因 Fāshēng yuányīn
22 Khiếu nại 投诉 Tóusù
23 Đối sách 对策 Duìcè
24 Truy suất 追溯 Zhuīsù

03/04/2024

101 MÓN ĂN TRUYỀN THỐNG VIỆT NAM / 越南传统菜
===========================
1. Bún 汤粉 /Tāng fěn/
2. Bánh canh 米粉 /Mǐ fěn/
3. Bún mắm 鱼露米线 /Yú lù mǐxiàn/
4. Cơm thịt bò xào 炒牛肉饭 /Chǎo niúròu fàn/
5. Cơm thịt đậu sốt cà chua 茄汁油豆腐塞肉饭 /Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn/
6. Chè 糖羹 /Táng gēng/
7. Bánh cuốn 粉卷 /Fěn juǎn/
8. Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸 /Báo fěn/ hay /fěn zhǐ/
9. Cá sốt cà chua 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝 /Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī/
10. Chè chuối 香蕉糖羹 /Xiāng jiāo táng gēng/
11. Mì quảng 广南米粉 /Guǎng nán mǐfěn/
12. Mì sợi 面条 /Miàn tiáo/
13. Hồng Trà 红茶 /Hóng chá/
14. Nộm rau củ 凉拌蔬菜 /Liáng bàn shūcài/
15. Nộm bắp cải 凉拌卷心菜 /Liángbàn juǎnxīncài/
16. Nem cuốn, chả nem 春卷 /chūn juǎn/
17. Chả giò 越式春卷 /yuè shì chūn juǎn/
18. Phở bò 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 /Niú ròu fěn , niúròu fěnsītāng hoặc Niúròu mǐfěn/
19. Phở 河粉 /Hé fěn/
20. Phở gà 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤 /Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng/
21. Ruốc 肉松 /Ròu sōng/
22. Sườn xào chua ngọt 糖醋排骨 /Táng cù páigǔ/
23. Trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶 /zhēnzhū nǎi chá/
24. Cơm rang 炒饭 /Chǎofàn/
25. Xôi 糯米饭 /Nuòmǐ fàn/
26. Mì vằn thắn(hoành thánh) 馄饨面 /Húntún miàn/
27. Trứng ốp lế 煎鸡蛋 /Jiān jīdàn/
28. Bắp cải xào 手撕包菜 /Shǒu sī bāo cài/
29. Ếch xào xả ớt 干锅牛蛙 /Gān guō niúwā/
30. Dưa chuột trộn 凉拌黄瓜 /Liáng bàn huángguā/
31. Trà chanh 柠檬绿茶 /Níng méng lǜchá/
32. Sinh tố dưa hấu 西瓜汁 /Xīguā zhī/
33. Tào phớ 豆腐花 /Dòufu huā/
34. Sữa đậu lành 豆浆 /Dòujiāng/
35. Quẩy 油条 /Yóutiáo/
36. Canh sườn 排骨汤 /Páigǔ tāng/
37. Canh bí 冬瓜汤 /Dōngguā tāng/
38. Đồ nướng 烧烤 /Shāo kao/
39. Cơm trắng 白饭, 米饭 /báifàn/ hay /mǐfàn/
40. Các loại Canh – 汤类 /tāng lèi/
41. Một vài Các món thanh đạm 清淡口味 /qīng dàn kǒuwèi/
42. Các loại mì 面食 /miàn shí/
43. Món cải rổ xào 白灼菜心 /bái zhuó càixīn/
44. Xà lách xào dầu hào 蚝油生菜 /háoyóu shēngcài/
45. Rau cần xào đậu phụ 芹菜炒豆干 /qíncài chǎo dòugān/
46. Tôm lột vỏ xào 龙井虾仁 /lóng jǐng xiārén/
47. Món trứng phù dung 芙蓉蛋 /fúróng dàn/
48. Món bắp xào 青椒玉米 /qīng jiāoyùmǐ/
49. Súp cá viên 鱼丸汤 /yú wán tāng/
50. Món cơm chan súp 汤饭, 泡饭 /tāngfàn/ hay /pàofàn/
51. Món đậu phụ sốt tương 豆腐

25/09/2023

32 từ vựng Tiếng Trung về chủ đề khách sạn nên biết khi đi du lịch
1.Đại sảnh 大堂 Dàtáng
2.Đặt cọc 订金 Dìngjīn
3.Đặt phòng trực tiếp 直接订房 Zhíjiē dìngfáng
4.Điểm tâm-点心 Diǎnxīn
5.Đồ tráng miệng -饭后甜点Fàn hòu tiándiǎn
6.Giảm giá 减价 Jiǎn jià
7.Khách sạn( Hotel)- 饭店 Fàndiàn
8.Lễ tân-柜台 Guìtái
9.Mùa du lịch 旅游旺季 Lǚyóu wàngjì
10.Nhà trọ- 小旅馆Xiǎo lǚguǎn
11.Nhân viên bàn bar 吧台人员 Bātái rényuán
12.Nhân viên dọn phòng 查房员 Cháfáng yuán
13.Nhân viên gác cửa 门窗(管理)人员 Ménchuāng (guǎnlǐ) rényuán
14.Nhân viên giải đáp thông tin 解答问题人员 Jiědá wèntí rén yuán
15.Nhân viên giặt là 清洗洗衣物人员 Qīngxǐ xǐyī wù rén yuán
16.Nhân viên khuân vác 盘运员 Pán yùn yuán
17.Nhân viên lễ tân 总台服务员 Zǒng tái fúwù yuán
18.Nhân viên phòng quần áo 衣物间服务员 Yīwù jiān fúwù yuán
19.Nhân viên tạp vụ 杂务人员 Zá wù rén yuán
20.Phòng đôi-双人房 Shuāngrén fáng
21.Phòng đơn-单人房 Dān rén fáng
22.Phòng hạng sang 高级间 Gāojí jiān
23.Phòng thông nhau 互通房 Hùtōng fáng
24.Phòng tiêu chuẩn 标准间 Biāozhǔn jiān
25.Sâm panh- 香槟 Xiāngbīn
26.Thanh toán-结帐 Jié zhàng
27.Thủ tục đăng ký khách sạn- 入住酒店登记手续 Rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù
28.Thủ tục nhận phòng(check in)- 办理住宿手续Bànlǐ zhùsù shǒuxù
29.Thủ tục trả phòng (check out)- 办理退房 Bànlǐ tuì fáng
30.Tiền bo-小费 Xiǎofèi
31.Tiền mặt-现金 Xiànjīn
32. Suất (ăn)-份 Fèn

07/06/2023

Học từ vựng tiếng trung

14/04/2023

Bộ luyện viết chữ hán khắc chìm 3500 chữ hán😱😱😱

23/12/2022

🔥🔥🔥 Chỉ / 5 món FREESHIP toàn quốc , số lượng có hạn
☝BỘ LUYỆN VIẾT IN CHÌM BAO GỒM:
Bộ Luyện Viết bao gồm:
✅1 Cuốn Luyện Viết in chìm Tập 1 1500 chữ
✅ 1 Cuốn Luyện Viết in chìm Tập 2 2000 chữ Hán+100 thành ngữ thông dụng+ các bài văn chọn lọc.
✅2 Vỏ bút siêu xịn xò đen nhập khẩu
✅10 ngòi( bay màu sau 3-5p lại như mới)
✅VIDEO dạy phát âm , AUDIO nge 3500 chữ Hán, VIDEO dạy viết chữ Hán từng nét một,.....
✅ Tặng miễn phí bộ tài liệu khủng dành cho người mới bắt đầu
👉Lưu ý: Mua 1 lần dùng cả đời, bay màu sau 3-5p, hết mực thay ngòi
(.) mình tư vấn , ib ngay để đặt hàng
Nhận hàng, kiểm tra hàng thoải mái rồi mới thanh toán

Send a message to learn more

10/03/2022

🌿35 Từ vựng Nghề Nghiệp phổ biến🌿

1)Thư ký :Mì shū 秘书
2)Nhân viên lễ tân: Jiē dài yuán 接待员
3)Kế toán :kuài jì 会 计
4)Nhân viên: zhí yuán 职 员
5)Quản lí: guǎn lǐ 管理
6)Trợ lí :zhù lǐ 助理
7)Bác sỹ :yī shēng 医生=大夫dài·fu
8)Y tá :Hù shì 护士
9)Tài xế: Jià shǐ yuán 驾驶员
10)Luật sư :Lǜ shī 律师
11)Kiến trúc sư: Gōng chéng shī 工程师
12)Đầu bếp chú shī,厨师
13)Bảo vệ bǎo ān 保安
14)NV quét dọn bǎo jié 保洁
15)Lễ tân qián tái 前台
16)Giáo viên lǎo shī 老师
17)Công nhân gōng rén 工人
18)Nội chợ jiā tíng zhǔ fù 家庭主妇
19)Bán bảo hiểm mài bǎo xiǎn 卖保险
20)NV bán hàng shōu huò yuán 售货员
21) cảnh sát jǐng chá 警察
22) cảnh sát giao thông jiāo jǐng 交警
23) nhà thiết kế shè jīshī 设计师
24) MC zhǔ chí rén 主持人
25) ca sĩ gē shǒu 歌手
26) đầu bếp chú shī 厨师
27) NV khách sạn jiǔ diàn yuán gōng 酒店员工
28) làm nhà hàng zuò fàn diàn 做饭店
29) nội chợ jiā tíng zhǔ fù 家庭主妇
30) tiệm làm móng zuò měi jiǎ diàn 做美甲店
31) bán bảo hiểm mài bǎo xiǎn 卖保险
32) làm spa zuò měi róng yuān 做美容院
33) dược yào xué 药学
34) điều dưỡng hù lǐ xué 护理学
35) quản trị kinh doanh gōng shāng guǎnlǐ 工商管理

Chủ đề ☘️PHÒNG NHÂN SỰ☘️☘️1. Công việc hàng ngày của Phòng nhân sự🌟1.人力资源部经理。rén lì zī yuán bù jīng lǐ 。  Giám đốc bộ ph...
02/03/2022

Chủ đề ☘️PHÒNG NHÂN SỰ☘️

☘️1. Công việc hàng ngày của Phòng nhân sự

🌟1.人力资源部经理。
rén lì zī yuán bù jīng lǐ 。
Giám đốc bộ phận /phòng nguồn nhân lực .

🌟2.招聘 : tuyển dụng
zhāo pìn .

🌟3.新人招聘 : tuyển người mới .
xīn rén zhāo pìn .

🌟4.收简历. : Nhận sơ yếu lý lịch .
shōu jiǎn lì .

🌟5.面试. : Phỏng vấn .
miàn shì

🌟6.约面试. : Hẹn phỏng vấn .
yuē miàn shì .

🌟7.评估打分
píng gū dǎ fēn .
Đánh giá chấm điểm

🌟8.邀约复试.
yāo yuē fù shì .
Hẹn phỏng vấn lại .

🌟9.员工招聘 。
yuán gōng zhāo pìn 。
Tuyển dụng công nhân viên .

🌟10.工资及工时统计
gōng zī jí gōng shí tǒng jì
Thống kê tiền lương và thời gian làm việc .

🌟11.人员培训
rén yuán péi xùn .
Đào tạo nhân viên .

🌟12.社保办理
shè bǎo bàn lǐ
Làm bảo hiểm xã hội .

🌟13.行政主要包括后勤工作(饭堂,宿舍,清洁,消防,安全等)
xíng zhèng zhǔ yào bāo kuò hòu qín gōng zuò ( fàn táng , sù shě , qīng jié , xiāo fáng , ān quán děng )
Hành chính chủ yếu bao gồm các công tác hậu cần ( nhà ăn ,ký túc xá ,vệ sinh ,phòng cháy chữa cháy , an toàn.v..v)

🌟14.加强对宿舍,食堂,水电,办公用品,零星修缮,部分固定资产,卫生,环境的管理。
jiā qiáng duì sù shě , shí táng , shuǐ diàn , bàn gōng yòng pǐn , líng xīng xiū shàn , bù fēn gù dìng zī chǎn , wèi shēng , huán jìng de guǎn lǐ 。
Tăng cường quản lý đối với ký túc xá , căng tin, điện nước ,Văn phòng phẩm , sửa chữa lặt vặt , một số tài sản cố định ,vệ sinh và môi trường .

🌟15.根据工厂人力需求。
gēn jù gōng chǎng rén lì xū qiú 。
Căn cứ vào nhu cầu nhân lực của công ty .

🌟16.统计招聘数据。
tǒng jì zhāo pìn shǔ jù 。
thống kê dữ liệu tuyển dụng .

🌟17.招聘进度汇报。
zhāo pìn jìn dù huì bào 。
Báo cáo tiến độ tuyển dụng .

🌟18.出差. : Đi công tác .
chū chà .

🌟19.完成月度招聘计划。
wán chéng yuè dù zhāo pìn jì huá 。
hoàn thành kế hoạch tuyển dụng hàng tháng .

🌟20.培训与发展
péi xùn yǔ fā zhǎn
Đào tạo và phát triển .

🌟21.建立和维护人事档案。
jiàn lì hé wéi hù rén shì dàng àn .
Thiết lập và duy trì hồ sơ nhân sự .

🌟22.培训讲师。
péi xùn jiǎng shī 。
Giảng viên đào tạo

🌟23.新员工入职培训
xīn yuán gōng rù zhí péi xùn .
Đào tạo công nhân viên mới .

🌟24.定期员工培训。
dìng qī yuán gōng péi xùn 。
Định kỳ đào tạo công nhân viên.

🌟25.培训效果评估。
péi xùn xiào guǒ píng gū 。
Đánh giá hiệu quả đào tạo.

🌟26.企业文化建设,宣导。
qǐ yè wén huà jiàn shè , xuān dǎo 。
Xây dựng và quảng bá văn hóa doanh nghiệp .

🌟27.其他杂事。
qí tā zá shì 。
Các công việc ( lặt vặt )khác .

🌟28.入职办理
rù zhí bàn lǐ
Làm thủ tục vào làm .

🌟29.离职办理。
lí zhí bàn lǐ 。
Làm thủ tục thôi việc .

🌟30.入离职手续办理。
rù lí zhí shǒu xù bàn lǐ 。
Làm thủ tục vào làm và thôi việc .

🌟31.员工体检。
yuán gōng tǐ jiǎn 。
Khám sức khỏe công nhân viên .

🌟32.劳动合同签订。
láo dòng hé tóng qiān dìng 。
Ký hợp đồng lao động .

🌟33.试用期。
shì yòng qī 。
Thời gian thử việc .

🌟34.员工转正。
yuán gōng zhuǎn zhèng 。
Tuyển công nhân viên sang chính thức .
🌟35.调转岗
tiáo zhuǎn gǎng
Thay đổi vị trí làm việc.

II . CÁC TỪ ,CỤM TỪ THƯỜNG DÙNG CỦA PHÒNG NHÂN SỰ .

1.安全 an toàn
ān quán
2.安全操作
ān quán cāo zuò
thao tác an toàn

3.安全措施
ān quán cuò shī
Biện pháp an toàn.
4.罢工 bãi công , đình công
bà gōng

5.病假. Nghỉ ốm
bìng jiǎ
6.半薪 nửa mức lương
bàn xīn

7.保健费.
bǎo jiàn fèi
Tiền bảo vệ sức khỏe
8.补贴. Trợ cấp
bǔ tiē

10.八小时工作制
bā xiǎo shí gōng zuò zhì
Chế độ làm việc ngày 8 tiếng .

11.病假条 đơn xin nghỉ ốm
bìng jiǎ tiáo
12.出勤.
chū qín
Đi làm( đúng thời gian quy định )

13.产假. Nghỉ đẻ
chǎn jiǎ
14.出勤率 tỷ lệ đi làm .
chū qín lǜ

15.出勤天数
chū qín tiān shù
Số ngày đi làm .
16.餐补贴 trợ cấp bữa ăn
cān bǔ tiē

17.车补贴 trợ cấp xe cộ
chē bǔ tiē
18.处分 xử lý kỷ luật
chù fēn

19.出差 đi công tác
chū chai
20.出门 đi ra ngoài
chū mén
21.出席. Dự họp ,có mặt
chū xí
22.出席人数
chū xí rén shǔ
Số người dự họp

23.打卡.
dǎ kǎ
Dập thẻ (chấm công )
24电话补贴
diàn huà bǔ tiē
Trợ cấp điện thoại .

25.定额制度
dìng é zhì dù
Chế độ định mức
26.打印/列印. In
dǎ yìn / liè yìn

27.待处理文件盒
dài chù lǐ wén jiàn hé
Khay tài liệu chờ xử lý .
28.定期报告书
dìng qī bào gào shū
Báo cáo định kỳ .

29.法定假日
fǎ dìng jiǎ rì
Nhà nghỉ theo luật định
30.放假
fàng jiǎ
Nghỉ (theo luật định )

31.发工资 phát lương
fā gōng zī
32.房补贴 trợ cấp nhà ở
fáng bǔ tiē

33.福利. Phúc lợi
fú lì
34.罚款. Phạt tiền
fá kuǎn

35.复制. Copy ,sao chép
fù zhì
36.发邮件
fā yóu jiàn
Gửi mail

37.管理人员
guǎn lǐ rén yuán
Nhân viên quản lý
38.工资名单
gōng zī míng dān
Danh sách lương

39.工资表 bảng lương
gōng zī biǎo
40.工资条.
gōng zī tiáo
Phiếu( bảng) lương

41.工资差额
gōng zī chà é
Mức chênh lệch lương.
42.工资水平
gōng zī shuǐ píng
Mức lương

43.工资标准
gōng zī biāo zhǔn
Tiêu chuẩn lương
44.工资率
gōng zī lǜ
Tỷ lệ lương

45.给各个部门签字
gěi gè gè bù mén qiān zì
Gửi các bộ phận (phòng ban) Ký

46.工资袋
gōng zī dài
Phong bì tiền lương

47.管理方法
guǎn lǐ fāng fǎ
Phương pháp quản lý
48.工资基金
gōng zī jī jīn
Quỹ lương

49.工伤事故
gōng shāng shì gù
Sự cố tai nạn lao động
50.工资级别
gōng zī jí bié
Bậc lương

51.工资制度
gōng zī zhì dù
Chế độ tiền lương
52.工资冻结
gōng zī dòng jié
Cố định tiền lương

53.工资袋
gōng zī dài
Phong bì tiền lương
54.工伤
gōng shāng
Tai nạn lao động

55.管理效率
guǎn lǐ xiào lǜ
Hiệu quả quản lý
56.管理技能
guǎn lǐ jì néng
Kỹ năng quản lý

57.管理方法
guǎn lǐ fāng fǎ
Phương pháp quản lý
58.归档. Lưu Văn Thư
guī dàng

59.工作任务
gōng zuò rèn wù
Nhiệm vụ công việc
60.换班,轮班
huàn bān , lún bān
Thay ca ,luân phiên ca

61.婚假. Nghỉ cưới
hūn jiǎ
62.会客制度
huì kè zhì dù
Chế độ tiếp khách

63.加班工资
jiā bān gōng zī
Lương tăng ca
64.计件工资
jì jiàn gōng zī
Lương theo sản phẩm

65.加班费. Tiền tăng ca
jiā bān fèi
66.奖金. Tiền thưởng
jiǎng jīn

67.奖励. Thưởng
jiǎng lì
68.交给财务部发工资
jiāo gěi cái wù bù fā gōng zī
Gửi cho phòng tài vụ phát lương

69.就业. Có việc làm.
jiù yè
72.奖状. Bằng khen
jiǎng zhuàng

73.奖惩制度
jiǎng chéng zhì dù
Chế độ thưởng phạt
74.奖金制度
jiǎng jīn zhì dù
Chế độ tiền thưởng

75.解雇. Sa thải
jiě gù
76.记过. Ghi lỗi
jì guò

77.警告处分
jǐng gào chù fēn
Kỷ luật cảnh cáo

78.计划管理
jì huá guǎn lǐ
Quản lý kế hoạch

79.技术管理
jì shù guǎn lǐ
Quản lý kỹ thuật
80.检查. Kiểm tra
jiǎn chá

81.监视. Giám sát
jiān shì
82.计划表
jì huá biǎo
Bảng kế hoạch
83.旷工
kuàng gōng
Nghỉ việc không phép
84.考核制度
kǎo hé zhì dù
Chế độ sát hạch
85.开除 kāi chú
khai trừ /đuổi việc
86.开会 kāi huì : họp
87.科学管理
kē xué guǎn lǐ
Quản lý khoa học
88.劳动安全
láo dòng ān quán
An toàn lao động
89.劳动保险
láo dòng bǎo xiǎn
Bảo hiểm lao động
90.领工资
lǐng gōng zī
Lĩnh lương
91.临时解雇
lín shí jiě gù
Tạm thời đuổi việc
92.冷饮费
lěng yǐn fèi
Chi phí nước uống
93.履历表/简历表
lǚ lì biǎo / jiǎn lì biǎo
Sơ yếu lý lịch
94.录取
lù qǔ
tuyển chọn nhận vào
95.民主管理
mín zhǔ guǎn lǐ
Quản lý dân chủ
96.面试/面谈
miàn shì / miàn tán
Phỏng vấn
97.年假 nián jià
Nghỉ phép năm
98.年工资
nián gōng zī
Lương tính theo năm
99.年终奖
nián zhōng jiǎng
Thưởng cuối năm
100.签合同
qiān hé tóng
Ký hợp đồng
101.前台 qián tái
quầy lễ tân
102.前台小姐
qián tái xiǎo jiě
Lễ tân
103.全体职员
quán tǐ zhí yuán
Tất cả công nhân viên
104.请假
qǐng jià
Xin nghỉ
105.全新
quán xīn
(Hưởng )lương đầy đủ
106.缺勤
quē qín
nghỉ làm (vắng mặt buổi làm việc )
107.缺勤率
quē qín lǜ
Tỷ lệ nghỉ làm
108.缺勤天数
quē qín tiān shù
Số ngày nghỉ làm
109.日班/白班
rì bān / bái bān
Ca ngày
110.日工资
rì gōng zī
Lương theo ngày
111.公报,告示
gōng bào , gào shì
Thông báo
112.上班
shàng bān
Đi làm
113.社保核算
shè bǎo hé suàn
Hạch toán bảo hiểm xã hội
114.三班工作制
sān bān gōng zuò zhì
Chế độ làm việc 3 ca
115.商量/商议
shāng liàng / shāng yì
Tham vấn ,thảo luận
116.生产安全
shēng chǎn ān quán
An toàn sản xuất
117.生产制度
shēng chǎn zhì dù
Chế độ sản xuất
118.生产管理
shēng chǎn guǎn lǐ
Quản lý sản xuất
119.申请人
shēn qǐng rén
Người viết đơn
120.事假 shì jià
Nghỉ việc riêng
121.收集考勤数据,做出考勤表
shōu jí kǎo qín shù jù , zuò chū kǎo qín biǎo
Thu thập số liệu chấm công và lập bảng chấm công
122.实发工资
shí fā gōng zī
Lương phát thực tế
123.所得税
suǒ dé shuì
Thuế thu nhập
124.失业 shī yè :
thất nghiệp
125.授权/委托
shòu quán / wěi tuō
Ủy quyền
126.收邮件
shōu yóu jiàn
Nhận mail
127.退休年龄
tuì xiū nián líng
Tuổi về hưu
128.文件
wén jiàn
Giấy tờ ,tài liệu
129.外语补贴
wài yǔ bǔ tiē
Trợ cấp ngoại ngữ
130.物质奖励
wù zhì jiǎng lì
Khen thưởng vật chất
131.下班 xià bān : tan ca
132.休假 xiū jià : nghỉ phép
133.薪酬福利工作
xīn chóu fú lì gōng zuò
Công việc tiền lương và phúc lợi
134.薪资核算
xīn zī hé suàn
Hạch toán tiền lương
135.夜班 yè bān : ca đêm
136.夜班津贴
yè bān jīn tiē
Phụ cấp ca đêm
137.月工资
yuè gōng zī
Lương tháng
138.应缴社保费用
yīng jiǎo shè bǎo fèi yòng
Phí bảo hiểm xã hội phải nộp
139.应发工资
yīng fā gōng zī
Lương cần phát
140.应发固定工资
yīng fā gù dìng gōng zī
Lương cố định cần phát
141.约会/约定
yuē huì / yuē dìng
Hẹn
142.已处理文件盒
yǐ chù lǐ wén jiàn hé
Khay tài liệu đã xử lý
143.用复写纸复制的副本
yòng fù xiě zhǐ fù zhì de fù běn
Dùng giấy than để sao chép
144.准时,守时
zhǔn shí , shǒu shí
Đúng giờ
145.中班 zhōng bān
Ca trưa
146.早班 zǎo bān
Ca sớm
147.值班 zhí bān
CaTrực, trực ban
148.周工资
zhōu gōng zī
Lương theo tuần
149.职务补贴
zhí wù bǔ tiē
Trợ cấp việc làm
150.质量管理
zhì liàng guǎn lǐ
Quản lý chất lượng
151.追踪 zhuī zōng :
theo dõi
152.证件 zhèng jiàn
Giấy chứng nhận

Qt (.) M gửi thông tin sách nha

☘️NGÀNH MAY MẶC☘️☘️1. 在织机换轴前,把经轴沙运到,不让织机空等。zài zhī jī huàn zhóu qián , bǎ jīng zhóu shā yùn dào , bù ràng zhī jī kōng dě...
26/02/2022

☘️NGÀNH MAY MẶC☘️
☘️1. 在织机换轴前,把经轴沙运到,不让织机空等。
zài zhī jī huàn zhóu qián , bǎ jīng zhóu shā yùn dào , bù ràng zhī jī kōng děng 。
Trước khi thay trục ,phải mang trục sợi đến trước ,không được để máy may trống không
☘️2.给我看看服装加工的工艺。
gěi wǒ kàn kàn fú zhuāng jiā gōng de gōng yì 。
Cho tôi xem kỹ thuật may một chút.
☘️3.半成品弄好了,可以送到车间开始车缝了。
bàn chéng pǐn nòng hǎo le , kě yǐ sòng dào chē jiān kāi shǐ chē féng le 。
Bán thành phẩm đã làm xong rồi ,có thể đưa đến các phân xưởng bắt đầu tiến hành May .
☘️4.车缝之前和之后都要留一段小结吧。
chē féng zhī qián hé zhī hòu dōu yào liú yī duàn xiǎo jié bā 。
Trước khi và sau khi May đều cần để dư một đoạn chỉ may thừa .
☘️5.这里要将一边的缝份减去六毫米左右。
zhè lǐ yào jiāng yī biān de féng fèn jiǎn qù liù háo mǐ zuǒ yòu 。
Chỗ này cần cắt đi một bên viền May khoảng 6 mm
☘️6. 要先判断一下向哪边倒,这样在确定剪掉哪一边。
yào xiān pàn duàn yī xià xiàng nǎ biān dǎo , zhè yàng zài què dìng jiǎn diào nǎ yī biān 。
Cần xem bên nào bị lệch, rồi mới xác định cắt bớt đi bên đó đi
☘️7. 这缝完毕后,将缝份压烫向一边。
zhè féng wán bì hòu , jiāng féng fèn yā tàng xiàng yī biān 。
Sau khi mai xong miết viền vải mai về một bên.
☘️8. 在正面进行车缝明线。
zài zhèng miàn jìn xíng chē féng míng xiàn 。
Tiến hành may đường may lộ chị ở mặt phải
☘️9.要翻到正面车缝,而不是在 反面直接车缝。
yào fān dào zhèng miàn chē féng , ér bù shì zài fǎn miàn zhí jiē chē féng
Cần lật Sang mặt phải để may, chứ không may trực tiếp ở mặt trái .
☘️10. 将一片缝份修剪掉三分之一
jiāng yī piàn féng fèn xiū jiǎn diào sān fēn zhī yī
Cắt bớt 1/3 một bên viền May
(.) Để nhận thông tin sách ạ

Address

Da Nang

Telephone

+84359564142

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học tiếng trung cùng Tiểu Màn Thầu posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Học tiếng trung cùng Tiểu Màn Thầu:

Shortcuts

Share

Category