24/07/2026
🚿 CHỦ ĐỀ: ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ TẮM (Bathroom Vocabulary)
1. Toothbrush /ˈtuːθ.brʌʃ/ – Bàn chải đánh răng
2. Toothpaste /ˈtuːθ.peɪst/ – Kem đánh răng
3. Shampoo /ʃæmˈpuː/ – Dầu gội
4. Conditioner /kənˈdɪʃ.ən.ər/ – Dầu xả
5. Shower gel /ˈʃaʊ.ər dʒel/ – Sữa tắm
6. Soap /səʊp/ (UK), /soʊp/ (US) – Xà phòng
7. Towel /ˈtaʊ.əl/ – Khăn tắm
8. Toilet /ˈtɔɪ.lət/ – Bồn cầu
9. Toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˌpeɪ.pər/ – Giấy vệ sinh
10. Mirror /ˈmɪr.ər/ – Gương
11. Comb /kəʊm/ (UK), /koʊm/ (US) – Lược
12. Hair dryer /ˈheə ˌdraɪ.ər/ (UK), /ˈher ˌdraɪ.ər/ (US) – Máy sấy tóc
13. Bath mat /ˈbɑːθ mæt/ (UK), /ˈbæθ mæt/ (US) – Thảm chùi chân
14. Trash bin /ˈtræʃ ˌbɪn/ – Thùng rác
15. Bathrobe /ˈbɑːθ.rəʊb/ (UK), /ˈbæθ.roʊb/ (US) – Áo choàng tắm
💡 Một số câu ví dụ ngắn:
* I brush my teeth every morning. → Tôi đánh răng mỗi sáng.
* Wash your hands with soap. → Hãy rửa tay bằng xà phòng.
* I use shampoo to wash my hair. → Tôi dùng dầu gội để gội đầu.
* Please pass me the toilet paper. → Làm ơn đưa tôi giấy vệ sinh.
* Dry yourself with a towel. → Lau khô người bằng khăn tắm.
* Look in the mirror. → Hãy nhìn vào gương.
* I use a hair dryer after washing my hair. → Tôi dùng máy sấy tóc sau khi gội đầu.
* Throw the trash into the trash bin. → Hãy bỏ rác vào thùng rác.