Nhà Sách Tiếng Trung

Nhà Sách Tiếng Trung Giúp bé học giỏi tiếng trung mỗi ngày

30/07/2026

📍Muốn giao tiếp tiếng Trung trong vòng 30 ngày để đi làm công ty thì bạn đừng bỏ qua bộ sách này nhé.
📗Sách 3000 từ vựng tiếng Trung cho người mới đến HSK 6
Bộ sách đặc biệt dành riêng cho người mới bắt đầu:
✅ Phân loại rõ ràng: Từ vựng và mẫu câu được sắp xếp theo từng nhóm giúp người đọc dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng...
✅ Ví dụ thực tế: Các mẫu câu được chọn lọc dựa trên những tình huống giao tiếp thường gặp.
🎧 Kèm file nghe + video giảng chi tiết: giáo viên hướng dẫn cách đọc, cách dùng, bạn chỉ cần nghe – nhại – luyện là có phản xạ tự nhiên.
🔎Hỗ trợ phát âm: mỗi từ vựng và mẫu câu đều đi kèm phiên âm (pinyin) và hướng dẫn phát âm tiếng Việt (âm bồi) giúp bạn dễ dàng nắm bắt và thực hành.
💡 Chỉ cần học theo sách + video kèm, bạn sẽ:
👉 Không còn sợ chữ Hán
👉 Nói được ngay những gì mình cần
👉 Tự tin giao tiếp sau vài tuần luyện tập
🛒 Link mua sách: https://www.3000tuvungtiengtrung.com/QL
📦 Kiểm tra hàng trước khi thanh toán – Mua sắm an tâm tuyệt đối
🔥 Chỉ bán tại Website Chính Hãng – số lượng có hạn, chốt đơn ngay hôm nay!

30/07/2026

❌ 3000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU ❌
Nhiều người nghĩ học tiếng Trung là phải học thuộc hàng ngàn từ vựng khô khan 😓. Nhưng thực tế, bạn chỉ cần làm chủ những từ thông dụng nhất và biết cách dùng chúng thôi!
Nếu bạn đang chật vật vì học mãi không nhớ, hoặc nhớ từ nhưng chịu chết không biết nói thành câu, cuốn cẩm nang "3000 Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề" chính là chìa khóa dành cho bạn:
👇👇👇
📌 Lộ trình học thảnh thơi: Chia nhỏ kiến thức thành từng chủ đề gần gũi. Mỗi trang sách là một bài học ngắn gọn, chỉ mất 5 phút mỗi ngày ⏳.
📌 Giao tiếp tự nhiên: Không chỉ dạy từ đơn, sách cung cấp sẵn các mẫu câu ngắn từ 3-4 chữ để bạn phản xạ tức thì khi giao tiếp 🗣️.
📌 Trực quan & Dễ tiếp cận: Thiết kế in màu khoa học giúp kích thích thị giác 🎨, kết hợp file nghe chuẩn giọng Bắc Kinh giúp chuẩn hóa phát âm từ đầu.
📌 Tiện lợi tối đa: Cuốn sách dày 230 trang, thiết kế gọn nhẹ trong lòng bàn tay 📖, chất giấy dày dặn cao cấp, đồng hành cùng bạn trên mọi hành trình.
🌐 Link mua hàng chính thức: https://www.3000tuvungtiengtrung.com/QL?TT

10/06/2026

HỌC TRƯỚC QUÊN SAU – NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CÓ THẬT SỰ KHÓ? 🤯🇨🇳

Có phải bạn đang chật vật trong cái vòng quẩn quanh:

❌ Nhớ được từ vựng riêng lẻ nhưng cứ ghép vào câu là sai ngữ pháp?

❌ Mớ lý thuyết HSK 1 - HSK 6 quá đồ sộ, ôm cuốn sách dày cộp chỉ thấy buồn ngủ? 😴

❌ Học vẹt bao nhiêu cấu trúc nhưng khi giao tiếp thực tế lại "đóng băng", không thốt nên lời? 🥶

⚠️ Đừng để ngữ pháp làm rào cản trên con đường thăng tiến của bạn! Thay vì tự bơi trong đống tài liệu lan man, bạn chỉ cần một giải pháp "tóm gọn" và "thực chiến". Đã đến lúc quăng gánh lo đi rồi! 👇

🔥 COMBO 3 TỜ KIẾN THỨC TIẾNG TRUNG – "BẢO BỐI" GỐI ĐẦU GIƯỜNG CHO DÂN CÀY TIẾNG TRUNG 📑

📌 Tờ 1 - 100 Cấu trúc giao tiếp cốt lõi: Ráp từ vào dùng ngay, nói câu nào chuẩn chỉnh câu đấy, cực tiện cho người đi làm. 💼

📌 Tờ 2 - Mẹo 214 Bộ thủ thông minh: Hiểu sâu bản chất chữ Hán, nhìn từ mới đoán ngay ra nghĩa mà không cần học vẹt. 🧠

📌 Tờ 3 - Trọn bộ Ngữ pháp HSK 1 đến HSK 6: Thiết kế dạng sơ đồ tra nhanh, cần cấu trúc nào có ngay cấu trúc đó trong 3 giây. ⚡

🎒 Thiết kế siêu nhỏ gọn: Dễ dàng bỏ túi mang theo học mọi lúc mọi nơi (giờ nghỉ giải lao, trước giờ làm hoặc buổi tối trước khi đi ngủ). ⏰

🎯 Đầu tư nhỏ – Kết quả to. Xóa mù ngữ pháp và tự tin thăng tiến ngay hôm nay!
🛒 Đặt hàng ngay tại đây để nhận ưu đãi liền tay 👇
🔗 https://www.tonghoptiengtrung.com/quan

MẪU CÂU VẬN DỤNG THỰC TẾ TẠI HIỆN TRƯỜNG1. 大家跟我来。 (dàjiā gēn wǒ lái.) – Mọi người đi theo tôi.2. 请带好安全帽。 (qǐng dài hǎo ā...
09/06/2026

MẪU CÂU VẬN DỤNG THỰC TẾ TẠI HIỆN TRƯỜNG

1. 大家跟我来。 (dàjiā gēn wǒ lái.) – Mọi người đi theo tôi.
2. 请带好安全帽。 (qǐng dài hǎo ānquán mào.) – Vui lòng đội mũ bảo hộ cẩn thận.
3. 进现场要穿反光衣。 (jìn xiànchǎng yào chuān fǎnguāng yī.) – Vào hiện trường phải mặc áo phản quang.
4. 注意脚下,这里不平。 (zhùyì jiǎoxià, zhèlǐ bùpíng.) – Chú ý dưới chân, chỗ này không bằng phẳng.
5. 请问新厂房在哪里? (qǐngwèn xīn chǎngfáng zài nǎlǐ?) – Xin hỏi nhà xưởng mới ở đâu?
6. 我们去那边看看。 (wǒmen qù nàbiān kànkàn.) – Chúng ta qua bên kia xem thử xem.
7. 这里正在施工。 (zhèlǐ zhèngzài shīgōng.) – Chỗ này đang thi công.
8. 闲人免进。 (xiánrén miǎn jìn.) – Không phận sự miễn vào.
9. 请保持安全距离。 (qǐng bǎochí ānquán jùlí.) – Vui lòng giữ khoảng cách an toàn.
10. 这个设备是谁的? (zhège shèbèi shì shéi de?) – Thiết bị này là của ai?
11. 跟我介绍一下流程。 (gēn wǒ jièshào yīxià liúchéng.) – Giới thiệu cho tôi một chút về quy trình.
12. 每天都要巡检。 (měitiān dōu yào xúnjiǎn.) – Mỗi ngày đều phải đi tuần tra kiểm tra.
13. 发现问题立刻报告。 (fāxiàn wèntí lìkè bàogào.) – Phát hiện vấn đề phải báo cáo ngay.
14. 这里需要整改。 (zhèlǐ xūyào zhěnggǎi.) – Chỗ này cần phải chỉnh sửa/khắc phục.
15. 进度怎么样了? (jìndù zěnmeyàng le?) – Tiến độ thế nào rồi?
16. 能按时完工吗? (néng ànshí wángōng ma?) – Có thể hoàn thành đúng hạn không?
17. 材料运到了吗? (cáiliào yùn dào le ma?) – Nguyên vật liệu đã vận chuyển tới chưa?
18. 把它搬到那边去。 (bǎ tā bān dào nàbiān qù.) – Bốc/mang cái này qua bên kia đi.
19. 靠边走,注意车。 (kào biān zǒu, zhùyì chē.) – Đi né vào lề, chú ý xe cộ.
20. 叉车来了,让一下。 (chāchē lái le, ràng yīxià.) – Xe nâng đến kìa, tránh đường một chút.
21. 停电了,怎么回事? (tíngdiàn le, zěnme huí shì?) – Mất điện rồi, có chuyện gì vậy?
22. 赶快找技术员来。 (gǎnkuài zhǎo jìshùyuán lái.) – Mau tìm kỹ thuật viên đến đây.
23. 这个问题解决了吗? (zhège wèn tí jiějué le ma?) – Vấn đề này đã giải quyết xong chưa?
24. 已经确认过了。 (yǐjīng quèrèn guò le.) – Đã xác nhận qua rồi.
25. 签字确认一下。 (qiānzì quèrèn yīxià.) – Ký tên xác nhận một chút.
26. 请在表格上登记。 (qǐng zài biǎogé shàng dēngjì.) – Vui lòng đăng ký vào biểu mẫu.
27. 这个不可以拍照。 (zhège bù kěyǐ pāizhào.) – Cái này không được chụp ảnh.
28. 环保检查很严格。 (huánbǎo jiǎnchá hěn yángé.) – Kiểm tra môi trường rất nghiêm ngặt.
29. 垃圾要分类扔。 (lājī yào fēnlèi rēng.) – Rác phải vứt phân loại ra.
30. 保持现场整洁。 (bǎochí xiànchǎng zhěngjié.) – Giữ gìn hiện trường gọn gàng sạch sẽ.
31. 把工具收起来。 (bǎ gōngjù shōu qǐlái.) – Cất dọn công cụ đi thôi.
32. 今天辛苦大家了。 (jīntiān xīnkǔ dàjiā le.) – Hôm nay vất vả cho mọi người rồi.
33. 今天的任务完成了。 (jīntiān de rènwù wánchéng le.) – Nhiệm vụ hôm nay đã hoàn thành.
34. 明天还有新任务。 (míngtiān hái yǒu xīn rènwù.) – Ngày mai vẫn còn nhiệm vụ mới.
35. 按照图纸来做。 (ànzhào túzhǐ lái zuò.) – Làm theo đúng bản vẽ.
36. 尺寸对不对? (chǐcùn duì bú duì?) – Kích thước có đúng không?
37. 误差太大 sturdy。 (wùchā tài dà.) – Sai số lớn quá.
38. 需要重新测量。 (xūyào chóngxīn cèliáng.) – Cần phải đo lường lại.
39. 质量第一。 (zhìliàng dì-yī.) – Chất lượng là số một.
40. 安全第一。 (ānquán dì-yī.) – An toàn là số một.
41. 不要冒险作业。 (búyào màoxiǎn zuòyè.) – Không được làm việc mạo hiểm.
42. 身体不舒服就说。 (shēntǐ bù shūfu jiù shuō.) – Người không khỏe thì phải nói ngay.
43. 有事打我电话。 (yǒushì dǎ wǒ diànhuà.) – Có việc gì thì gọi điện cho tôi.
44. 我去拿个东西。 (wǒ qù ná gè dōngxi.) – Tôi đi lấy cái đồ này một chút.
45. 门锁好了吗? (mén suǒ hǎo le ma?) – Cửa đã khóa kỹ chưa?
46. 检查一下开关。 (jiǎnchá yīxià kāiguān.) – Kiểm tra lại công tắc xem.
47. 把灯全部关掉。 (bǎ dēng quánbù guāndiào.) – Tắt toàn bộ đèn đi.
48. 集合开个短会。 (jíhé kāi gè duǎnhuì.) – Tập hợp lại họp nhanh một chút.
49. 听从组长安排。 (tīngcóng zǔzhǎng ānpái.) – Nghe theo sự sắp xếp của tổ trưởng.
50. 下班,走吧! (xiàbān, zǒu ba!) – Tan làm thôi, đi nào!

TIẾNG TRUNG XIN NGHỈ PHÉP - ĐI LÀM - TĂNG CA - LƯƠNG1. 请假 (qǐng jià) – Xin nghỉ phép2. 假条 (jià tiáo) – Đơn xin nghỉ phép...
27/05/2026

TIẾNG TRUNG XIN NGHỈ PHÉP - ĐI LÀM - TĂNG CA - LƯƠNG

1. 请假 (qǐng jià) – Xin nghỉ phép
2. 假条 (jià tiáo) – Đơn xin nghỉ phép
3. 批准 (pī zhǔn) – Phê duyệt / Chấp thuận
4. 事假 (shì jià) – Nghỉ việc riêng
5. 病假 (bìng jià) – Nghỉ ốm
6. 年假 (nián jià) – Nghỉ phép năm
7. 婚假 (hūn jià) – Nghỉ kết hôn
8. 产假 (chǎn jià) – Nghỉ thai sản
9. 丧假 (sàng jià) – Nghỉ tang
10. 工伤假 (gōng shāng jià) – Nghỉ tai nạn lao động
11. 上班 (shàng bān) – Đi làm
12. 下班 (xià bān) – Tan làm
13. 打卡 (dǎ kǎ) – Chấm công / Quẹt thẻ
14. 考勤 (kǎo qín) – Chuyên cần / Điểm danh
15. 迟到 (chí dào) – Đi muộn
16. 早退 (zǎo tuì) – Về sớm
17. 旷工 (kuàng gōng) – Nghỉ không phép / Trốn việc
18. 出勤 (chū qín) – Ra ca / Có đi làm
19. 缺勤 (quē qín) – Vắng mặt / Nghỉ làm
20. 调班 (tiào bān) – Đổi ca làm việc
21. 加班 (jiā bān) – Tăng ca
22. 加班费 (jiā bān fèi) – Tiền tăng ca
23. 值班 (zhí bān) – Trực ban / Trực nhật
24. 倒班 (dǎo bān) – Đổi ca / Xoay ca
25. 调休 (tiáo xiū) – Nghỉ bù
26. 工资 (gōng zī) – Tiền lương
27. 薪资 (xīn zī) – Lương bổng
28. 底薪 (dǐ xīn) – Lương cơ bản
29. 基本工资 (jī běn gōng zī) – Lương cơ bản
30. 净薪 (jìng xīn) – Lương thực nhận (Lương net)
31. 发工资 (fā gōng zī) – Phát lương
32. 工资单 (gōng zī dān) – Phiếu lương / Bảng lương
33. 奖金 (jiǎng jīn) – Tiền thưởng
34. 全勤奖 (quán qín jiǎng) – Thưởng chuyên cần
35. 绩效 (jì xiào) – KPI / Hiệu suất công việc
36. 津贴 (jīn tiē) – Trợ cấp
37. 补贴 (bǔ tiē) – Phụ cấp (ăn uống, đi lại...)
38. 五险一金 (wǔ xiǎn yī jīn) – 5 loại bảo hiểm và 1 quỹ nhà ở
39. 社保 (shè bǎo) – Bảo hiểm xã hội
40. 扣钱 (kòu qián) – Trừ tiền
41. 税前 (shuì qián) – Trước thuế (Gross)
42. 税后 (shuì hòu) – Sau thuế (Net)
43. 提成 (tí chéng) – Tiền hoa hồng / Chiết khấu
44. 福利 (fú lì) – Phúc lợi
45. 人事 (rén shì) – Nhân sự (HR)
46. 财务 (cái wù) – Tài chính / Kế toán
47. 试用期 (shì yòng qī) – Thời gian thử việc
48. 转正 (zhuǎn zhèng) – Lên chính thức
49. 合同 (hé tóng) – Hợp đồng lao động
50. 离职 (lí zhí) – Nghỉ việc

23/05/2026

❌ 3000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU ❌

Nhiều người nghĩ học tiếng Trung là phải học thuộc hàng ngàn từ vựng khô khan 😓. Nhưng thực tế, bạn chỉ cần làm chủ những từ thông dụng nhất và biết cách dùng chúng thôi!

Nếu bạn đang chật vật vì học mãi không nhớ, hoặc nhớ từ nhưng chịu chết không biết nói thành câu, cuốn cẩm nang "3000 Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề" chính là chìa khóa dành cho bạn:

👇👇👇
📌 Lộ trình học thảnh thơi: Chia nhỏ kiến thức thành từng chủ đề gần gũi. Mỗi trang sách là một bài học ngắn gọn, chỉ mất 5 phút mỗi ngày ⏳.
📌 Giao tiếp tự nhiên: Không chỉ dạy từ đơn, sách cung cấp sẵn các mẫu câu ngắn từ 3-4 chữ để bạn phản xạ tức thì khi giao tiếp 🗣️.
📌 Trực quan & Dễ tiếp cận: Thiết kế in màu khoa học giúp kích thích thị giác 🎨, kết hợp file nghe chuẩn giọng Bắc Kinh giúp chuẩn hóa phát âm từ đầu.
📌 Tiện lợi tối đa: Cuốn sách dày 230 trang, thiết kế gọn nhẹ trong lòng bàn tay 📖, chất giấy dày dặn cao cấp, đồng hành cùng bạn trên mọi hành trình.

🌐 Link mua hàng chính thức: https://www.3000tuvungtiengtrung.com/QL

MẪU CÂU GIAO TIẾP NGẮN IN COMPANY1. 早上好! (zǎo shang hǎo!) – Chào buổi sáng!2. 您好,老板! (nín hǎo, lǎo bǎn!) – Chào sếp ạ!3....
23/05/2026

MẪU CÂU GIAO TIẾP NGẮN IN COMPANY

1. 早上好! (zǎo shang hǎo!) – Chào buổi sáng!
2. 您好,老板! (nín hǎo, lǎo bǎn!) – Chào sếp ạ!
3. 今天谁值班? (jīntiān shéi zhíbān?) – Hôm nay ai trực nhật/trực ca?
4. 收到,谢谢! (shōu dào, xiè xie!) – Đã nhận được, cảm ơn!
5. 我明白了。 (wǒ míng bái le.) – Tôi hiểu rồi.
6. 好的,没问题。 (hǎo de, méi wèn tí.) – Được rồi, không vấn đề gì.
7. 马上处理。 (mǎ shàng chǔ lǐ.) – Xử lý ngay lập tức.
8. 这个很紧急。 (zhè ge hěn jǐn jí.) – Cái này rất khẩn cấp.
9. 什么时候交? (shén me shí hou jiāo?) – Khi nào phải nộp/giao?
10. 尽量快点。 (jìn liàng kuài diǎn.) – Cố gắng nhanh lên một chút.
11. 开会了! (kāi huì le!) – Họp thôi!
12. 请大家准时。 (qǐng dà jiā zhǔn shí.) – Xin mọi người đúng giờ.
13. 请坐,请说。 (qǐng zuò, qǐng shuō.) – Mời ngồi, mời nói.
14. 你有什么意见? (nǐ yǒu shén me yì jiàn?) – Bạn có ý kiến gì không?
15. 我同意。 (wǒ tóng yì.) – Tôi đồng ý.
16. 这样可以吗? (zhè yàng kě yǐ ma?) – Như thế này được không?
17. 帮我一下。 (bāng wǒ yī xià.) – Giúp tôi một chút.
18. 请问,这怎么做? (qǐng wèn, zhè zěn me zuò?) – Xin hỏi, cái này làm thế nào?
19. 谁负责这个? (shéi fù zé zhè ge?) – Ai phụ trách cái này?
20. 请核对一下。 (qǐng hé duì yī xià.) – Vui lòng đối chiếu/kiểm tra lại.
21. 确认一下看。 (què rèn yī xià kàn.) – Xác nhận lại xem sao.
22. 已经完成了。 (yǐ jīng wán chéng le.) – Đã hoàn thành rồi.
23. 还没做好。 (hái méi zuò hǎo.) – Vẫn chưa làm xong.
24. 需要点时间。 (xū yào diǎn shí jiān.) – Cần một chút thời gian.
25. 机器坏了。 (jī qì huài le.) – Máy hỏng rồi.
26. 有点异常。 (yǒu diǎn yì cháng.) – Có chút bất thường.
27. 发现一个问题。 (fā xiàn yī gè wèn tí.) – Phát hiện ra một vấn đề.
28. 怎么解决? (zěn me jiě jué?) – Giải quyết thế nào?
29. 我去请示主管。 (wǒ qù qǐng shì zhǔ guǎn.) – Tôi đi xin ý kiến chủ quản.
30. 请稍等一下。 (qǐng shāo děng yī xià.) – Vui lòng đợi một lát.
31. 发邮件给我。 (fā yóu jiàn gěi wǒ.) – Gửi email cho tôi nhé.
32. 查一下资料。 (chá yī xià zī liào.) – Kiểm tra lại tài liệu/dữ liệu.
33. 打印这份文件。 (dǎ yìn zhè fèn wén jiàn.) – In tài liệu này ra.
34. 签字在这里。 (qiān zì zài zhè lǐ.) – Ký tên ở đây.
35. 盖个章。 (gài gè zhāng.) – Đóng cái dấu.
36. 今天要加班吗? (jīntiān yào jiā bān ma?) – Hôm nay có phải tăng ca không?
37. 明天我请假。 (míng tiān wǒ qǐng jià.) – Ngày mai tôi xin nghỉ.
38. 家里有急事。 (jiā lǐ yǒu jí shì.) – Nhà có việc gấp.
39. 去吃午饭吧。 (qù chī wǔ fàn ba.) – Đi ăn trưa thôi.
40. 午安! (wǔ ān!) – Chúc buổi trưa tốt lành!
41. 你太棒了! (nǐ tài bàng le!) – Bạn giỏi quá!
42. 辛苦了! (xīn kǔ le!) – Vất vả rồi!
43. 没关系。 (méi guān xi.) – Không sao đâu/Không có gì.
44. 不用客气。 (bù yòng kè qi.) – Không cần khách sáo.
45. 下班时间到了。 (xià bān shí jiān dào le.) – Đến giờ tan làm rồi.
46. 大家辛苦了! (dà jiā xīn kǔ le!) – Mọi người vất vả rồi!
47. 明天见! (míng tiān jiàn!) – Ngày mai gặp lại!
48. 周末愉快! (zhōu mò yú kuài!) – Cuối tuần vui vẻ!
49. 保持联系。 (bǎo chí lián xì.) – Giữ liên lạc nhé.
50. 祝你成功! (zhù nǐ chéng gōng!) – Chúc bạn thành công!

TIẾNG TRUNG ĐI LÀM NHÀ MÁY CÔNG XƯỞNG1. 工厂 (gōng chǎng) – Nhà máy2. 车间 (chē jiān) – Phân xưởng3. 生产线 (shēng chǎn xiàn) –...
22/05/2026

TIẾNG TRUNG ĐI LÀM NHÀ MÁY CÔNG XƯỞNG

1. 工厂 (gōng chǎng) – Nhà máy
2. 车间 (chē jiān) – Phân xưởng
3. 生产线 (shēng chǎn xiàn) – Chuyền sản xuất
4. 工位 (gōng wèi) – Vị trí làm việc
5. 厂长 (chǎng zhǎng) – Giám đốc nhà máy
6. 主管 (zhǔ guǎn) – Chủ quản / Quản lý
7. 组长 (zǔ zhǎng) – Tổ trưởng
8. 班长 (bān zhǎng) – Ca trưởng
9. 同事 (tóng shì) – Đồng nghiệp
10. 上班 (shàng bān) – Đi làm
11. 下班 (xià bān) – Tan làm
12. 打卡 (dǎ kǎ) – Quẹt thẻ / Chấm công
13. 迟到 (chí dào) – Đi muộn
14. 早退 (zǎo tuì) – Về sớm
15. 请假 (qǐng jià) – Xin nghỉ
16. 旷工 (kuàng gōng) – Nghỉ không phép
17. 加班 (jiā bān) – Tăng ca
18. 换班 (huàn bān) – Đổi ca
19. 早班 (zǎo bān) – Ca sáng
20. 中班 (zhōng bān) – Ca chiều
21. 晚班 (wǎn bān) – Ca đêm
22. 轮班 (lún bān) – Luân ca / Đổi ca
23. 休息 (xiū xi) – Nghỉ ngơi
24. 薪水 (xīn shuǐ) – Tiền lương
25. 奖金 (jiǎng jīn) – Tiền thưởng
26. 工服 (gōng fú) – Đồng phục làm việc
27. 厂牌 (chǎng pái) – Thẻ nhà máy / Thẻ tên
28. 培训 (péi xùn) – Đào tạo / Tập huấn
29. 规章制度 (guī zhāng zhì dù) – Nội quy quy định
30. 安全 (ān quán) – An toàn
31. 危险 (wēi xiǎn) – Nguy hiểm
32. 注意 (zhù yì) – Chú ý
33. 小心 (xiǎo xīn) – Cẩn thận
34. 严禁 (yán jìn) – Nghiêm cấm
35. 防护服 (fáng hù fú) – Đồ bảo hộ
36. 头盔 (tóu kuī) – Mũ bảo hộ
37. 手套 (shǒu tào) – Găng tay
38. 口罩 (kǒu zhào) – Khẩu trang
39. 安全鞋 (ān quán xié) – Giày bảo hộ
40. 护目镜 (hù mù jìng) – Kính bảo hộ
41. 机器 (jī qì) – Máy móc
42. 设备 (shè bèi) – Thiết bị
43. 开机 (kāi jī) – Mở máy
44. 关机 (guān jī) – Tắt máy
45. 停机 (tíng jī) – Dừng máy
46. 故障 (gù zhàng) – Sự cố / Hỏng máy
47. 维修 (wéi xiū) – Sửa chữa
48. 保养 (bǎo yǎng) – Bảo trì / Bảo dưỡng
49. 异常 (yì cháng) – Bất thường
50. 报告 (bào gào) – Báo cáo
51. 生产 (shēng chǎn) – Sản xuất
52. 材料 (cái liào) – Nguyên liệu
53. 零件 (líng jiàn) – Linh kiện / Phụ tùng
54. 产品 (chǎn pǐn) – Sản phẩm
55. 半成品 (bàn chéng pǐn) – Bán thành phẩm
56. 成品 (chéng pǐn) – Thành phẩm
57. 数量 (shù liàng) – Số lượng
58. 质量 (zhì liàng) – Chất lượng
59. 效率 (xiào lǜ) – Hiệu suất
60. 速度 (sù dù) – Tốc độ
61. 产量 (chǎn liàng) – Sản lượng
62. 目标 (mù biāo) – Mục tiêu
63. 达标 (dá biāo) – Đạt chuẩn / Đạt chỉ tiêu
64. 工序 (gōng xù) – Công đoạn
65. 流程 (liú chéng) – Quy trình
66. 标准 (biāo zhǔn) – Tiêu chuẩn
67. 操作 (cāo zuò) – Thao tác / Vận hành
68. 工具 (gōng jù) – Công cụ
69. 检查 (jiǎn chá) – Kiểm tra
70. 检验 (jiǎn yàn) – Kiểm nghiệm
71. 合格 (hé gé) – Đạt chuẩn / Hợp cách
72. 不合格 (bù hé gé) – Không đạt
73. 次品 (cì pǐn) – Hàng lỗi / Hàng loại 2
74. 废品 (fèi pǐn) – Phế phẩm
75. 返工 (fǎn gōng) – Làm lại / Sửa lại
76. 报废 (bào fèi) – Hủy bỏ
77. 包装 (bāo zhuāng) – Đóng gói
78. 标签 (biāo qiān) – Nhãn mác
79. 纸箱 (zhǐ xiāng) – Thùng giấy
80. 仓库 (cāng kù) – Kho hàng
81. 入库 (rù kù) – Nhập kho
82. 出库 (chū kù) – Xuất kho
83. 搬运 (bān yùn) – Bốc vác / Vận chuyển
84. 叉车 (chā chē) – Xe nâng
85. 卫生 (wèi shēng) – Vệ sinh
86. 清扫 (qīng sǎo) – Quét dọn
87. 整理 (zhěng lǐ) – Sắp xếp / Sàng lọc
88. 整齐 (zhěng qí) – Gọn gàng
89. 开会 (kāi huì) – Họp
90. 沟通 (gōu tōng) – Trao đổi / Giao tiếp
91. 配合 (pèi hé) – Phối hợp
92. 安排 (ān pái) – Sắp xếp / An bài
93. 登记 (dēng jì) – Đăng ký / Ghi danh
94. 记录 (jì lù) – Ghi chép
95. 表格 (biǎo gé) – Biểu mẫu
96. 签字 (qiān zì) – Ký tên
97. 收到 (shōu dào) – Đã nhận
98. 明白 (míng bái) – Đã hiểu
99. 好的 (hǎo de) – Được rồi / Dạ
100. 辛苦了 (xīn kǔ le) – Vất vả rồi

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CƠ BẢN TRONG NHÀ MÁY1. 上班 (shàng bān) – Đi làm2. 下班 (xià bān) – Tan ca3. 加班 (jiā bān) – Tăng ca4. ...
19/05/2026

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CƠ BẢN TRONG NHÀ MÁY

1. 上班 (shàng bān) – Đi làm
2. 下班 (xià bān) – Tan ca
3. 加班 (jiā bān) – Tăng ca
4. 休息 (xiū xi) – Nghỉ ngơi
5. 工作 (gōng zuò) – Công việc
6. 工厂 (gōng chǎng) – Nhà máy
7. 车间 (chē jiān) – Xưởng
8. 生产线 (shēng chǎn xiàn) – Dây chuyền
9. 机器 (jī qì) – Máy móc
10. 设备 (shè bèi) – Thiết bị
11. 做 (zuò) – Làm
12. 看 (kàn) – Nhìn
13. 听 (tīng) – Nghe
14. 拿 (ná) – Lấy
15. 放 (fàng) – Đặt, để
16. 打开 (dǎ kāi) – Mở
17. 关 (guān) – Đóng
18. 走 (zǒu) – Đi
19. 来 (lái) – Đến
20. 停 (tíng) – Dừng
21. 好 (hǎo) – Tốt / được
22. 不好 (bù hǎo) – Không tốt
23. 对 (duì) – Đúng
24. 不对 (bú duì) – Sai
25. 快点 (kuài diǎn) – Nhanh lên
26. 慢点 (màn diǎn) – Chậm lại
27. 等一下 (děng yí xià) – Đợi chút
28. 可以 (kě yǐ) – Có thể
29. 不可以 (bù kě yǐ) – Không được
30. 明白 (míng bái) – Hiểu rồi
31. 小心 (xiǎo xīn) – Cẩn thận
32. 危险 (wēi xiǎn) – Nguy hiểm
33. 坏了 (huài le) – Hỏng rồi
34. 有问题 (yǒu wèn tí) – Có vấn đề
35. 帮我 (bāng wǒ) – Giúp tôi
36. 老板 (lǎo bǎn) – Sếp
37. 组长 (zǔ zhǎng) – Tổ trưởng
38. 同事 (tóng shì) – Đồng nghiệp
39. 教我 (jiāo wǒ) – Dạy tôi
40. 我不会 (wǒ bú huì) – Tôi không biết làm

Address

The Wisteria, Hoài Đức
Hanoi
100000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Nhà Sách Tiếng Trung posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category