09/06/2026
MẪU CÂU VẬN DỤNG THỰC TẾ TẠI HIỆN TRƯỜNG
1. 大家跟我来。 (dàjiā gēn wǒ lái.) – Mọi người đi theo tôi.
2. 请带好安全帽。 (qǐng dài hǎo ānquán mào.) – Vui lòng đội mũ bảo hộ cẩn thận.
3. 进现场要穿反光衣。 (jìn xiànchǎng yào chuān fǎnguāng yī.) – Vào hiện trường phải mặc áo phản quang.
4. 注意脚下,这里不平。 (zhùyì jiǎoxià, zhèlǐ bùpíng.) – Chú ý dưới chân, chỗ này không bằng phẳng.
5. 请问新厂房在哪里? (qǐngwèn xīn chǎngfáng zài nǎlǐ?) – Xin hỏi nhà xưởng mới ở đâu?
6. 我们去那边看看。 (wǒmen qù nàbiān kànkàn.) – Chúng ta qua bên kia xem thử xem.
7. 这里正在施工。 (zhèlǐ zhèngzài shīgōng.) – Chỗ này đang thi công.
8. 闲人免进。 (xiánrén miǎn jìn.) – Không phận sự miễn vào.
9. 请保持安全距离。 (qǐng bǎochí ānquán jùlí.) – Vui lòng giữ khoảng cách an toàn.
10. 这个设备是谁的? (zhège shèbèi shì shéi de?) – Thiết bị này là của ai?
11. 跟我介绍一下流程。 (gēn wǒ jièshào yīxià liúchéng.) – Giới thiệu cho tôi một chút về quy trình.
12. 每天都要巡检。 (měitiān dōu yào xúnjiǎn.) – Mỗi ngày đều phải đi tuần tra kiểm tra.
13. 发现问题立刻报告。 (fāxiàn wèntí lìkè bàogào.) – Phát hiện vấn đề phải báo cáo ngay.
14. 这里需要整改。 (zhèlǐ xūyào zhěnggǎi.) – Chỗ này cần phải chỉnh sửa/khắc phục.
15. 进度怎么样了? (jìndù zěnmeyàng le?) – Tiến độ thế nào rồi?
16. 能按时完工吗? (néng ànshí wángōng ma?) – Có thể hoàn thành đúng hạn không?
17. 材料运到了吗? (cáiliào yùn dào le ma?) – Nguyên vật liệu đã vận chuyển tới chưa?
18. 把它搬到那边去。 (bǎ tā bān dào nàbiān qù.) – Bốc/mang cái này qua bên kia đi.
19. 靠边走,注意车。 (kào biān zǒu, zhùyì chē.) – Đi né vào lề, chú ý xe cộ.
20. 叉车来了,让一下。 (chāchē lái le, ràng yīxià.) – Xe nâng đến kìa, tránh đường một chút.
21. 停电了,怎么回事? (tíngdiàn le, zěnme huí shì?) – Mất điện rồi, có chuyện gì vậy?
22. 赶快找技术员来。 (gǎnkuài zhǎo jìshùyuán lái.) – Mau tìm kỹ thuật viên đến đây.
23. 这个问题解决了吗? (zhège wèn tí jiějué le ma?) – Vấn đề này đã giải quyết xong chưa?
24. 已经确认过了。 (yǐjīng quèrèn guò le.) – Đã xác nhận qua rồi.
25. 签字确认一下。 (qiānzì quèrèn yīxià.) – Ký tên xác nhận một chút.
26. 请在表格上登记。 (qǐng zài biǎogé shàng dēngjì.) – Vui lòng đăng ký vào biểu mẫu.
27. 这个不可以拍照。 (zhège bù kěyǐ pāizhào.) – Cái này không được chụp ảnh.
28. 环保检查很严格。 (huánbǎo jiǎnchá hěn yángé.) – Kiểm tra môi trường rất nghiêm ngặt.
29. 垃圾要分类扔。 (lājī yào fēnlèi rēng.) – Rác phải vứt phân loại ra.
30. 保持现场整洁。 (bǎochí xiànchǎng zhěngjié.) – Giữ gìn hiện trường gọn gàng sạch sẽ.
31. 把工具收起来。 (bǎ gōngjù shōu qǐlái.) – Cất dọn công cụ đi thôi.
32. 今天辛苦大家了。 (jīntiān xīnkǔ dàjiā le.) – Hôm nay vất vả cho mọi người rồi.
33. 今天的任务完成了。 (jīntiān de rènwù wánchéng le.) – Nhiệm vụ hôm nay đã hoàn thành.
34. 明天还有新任务。 (míngtiān hái yǒu xīn rènwù.) – Ngày mai vẫn còn nhiệm vụ mới.
35. 按照图纸来做。 (ànzhào túzhǐ lái zuò.) – Làm theo đúng bản vẽ.
36. 尺寸对不对? (chǐcùn duì bú duì?) – Kích thước có đúng không?
37. 误差太大 sturdy。 (wùchā tài dà.) – Sai số lớn quá.
38. 需要重新测量。 (xūyào chóngxīn cèliáng.) – Cần phải đo lường lại.
39. 质量第一。 (zhìliàng dì-yī.) – Chất lượng là số một.
40. 安全第一。 (ānquán dì-yī.) – An toàn là số một.
41. 不要冒险作业。 (búyào màoxiǎn zuòyè.) – Không được làm việc mạo hiểm.
42. 身体不舒服就说。 (shēntǐ bù shūfu jiù shuō.) – Người không khỏe thì phải nói ngay.
43. 有事打我电话。 (yǒushì dǎ wǒ diànhuà.) – Có việc gì thì gọi điện cho tôi.
44. 我去拿个东西。 (wǒ qù ná gè dōngxi.) – Tôi đi lấy cái đồ này một chút.
45. 门锁好了吗? (mén suǒ hǎo le ma?) – Cửa đã khóa kỹ chưa?
46. 检查一下开关。 (jiǎnchá yīxià kāiguān.) – Kiểm tra lại công tắc xem.
47. 把灯全部关掉。 (bǎ dēng quánbù guāndiào.) – Tắt toàn bộ đèn đi.
48. 集合开个短会。 (jíhé kāi gè duǎnhuì.) – Tập hợp lại họp nhanh một chút.
49. 听从组长安排。 (tīngcóng zǔzhǎng ānpái.) – Nghe theo sự sắp xếp của tổ trưởng.
50. 下班,走吧! (xiàbān, zǒu ba!) – Tan làm thôi, đi nào!