学汉语 Học Tiếng Trung - Chinh phục HSK 6

Website

学汉语 Học Tiếng Trung - Chinh phục HSK 6 Học tiếng trung cho người mới bắt đầu.

Học tiếng Đài Loan: Từ vựng cơ bảnTổng hợp 50 từ vựng tiếng Đài Loan thông dụng bao gồm cách phát âm và nghĩa tiếng Việt...
08/10/2026

Học tiếng Đài Loan: Từ vựng cơ bản
Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Đài Loan thông dụng bao gồm cách phát âm và nghĩa tiếng Việt, hữu ích cho người học và lao động xuất khẩu.
1. 你好 (nǐ hǎo) – nỉ hảo – Xin chào
2. 謝謝 (xièxie) – xiê xie – Cảm ơn
3. 不客氣 (bú kèqi) – bú khưa chi – Không có gì
4. 對不起 (duìbuqǐ) – tuây bu chỉ – Xin lỗi
5. 沒關係 (méi guānxi) – mấy quan xi – Không sao
6. 沒問題 (méi wèntí) – mấy uân thí – Không vấn đề
7. 可以 (kěyǐ) – khở i – Có thể, được
8. 不行 (bù xíng) – bu xính – Không được
9. 好 (hǎo) – hảo – Tốt, được
10. 不好 (bù hǎo) – bu hảo – Không tốt
11. 要 (yào) – dao – Muốn, cần
12. 不要 (bú yào) – bú dao – Không muốn, đừng
13. 有 (yǒu) – iểu – Có
14. 沒有 (méiyǒu) – mấy iểu – Không có
15. 知道 (zhīdào) – trư tao – Biết
16. 不知道 (bù zhīdào) – bu trư tao – Không biết
17. 了解 (liǎojiě) – liểu chiể – Hiểu, nắm được
18. 喜歡 (xǐhuān) – xỉ hoan – Thích
19. 覺得 (juéde) – chué tơ – Cảm thấy
20. 希望 (xīwàng) – xi uàng – Hy vọng
21. 吃飯 (chīfàn) – chư fan – Ăn cơm
22. 喝水 (hē shuǐ) – hưa suẩy – Uống nước
23. 上班 (shàngbān) – sang ban – Đi làm
24. 下班 (xiàbān) – xia ban – Tan làm
25. 工作 (gōngzuò) – cung chuô – Công việc, làm việc
26. 休息 (xiūxi) – xiêu xi – Nghỉ ngơi
27. 忙 (máng) – máng – Bận
28. 有空 (yǒu kòng) – iểu khùng – Có thời gian, rảnh
29. 等一下 (děng yíxià) – tẩng í xia – Đợi một chút
30. 馬上 (mǎshàng) – mả sang – Ngay lập tức
31. 現在 (xiànzài) – xien chai – Bây giờ
32. 今天 (jīntiān) – chin then – Hôm nay
33. 明天 (míngtiān) – mính then – Ngày mai
34. 昨天 (zuótiān) – chuô then – Hôm qua
35. 什麼 (shénme) – sấn mơ – Cái gì
36. 怎麼 (zěnme) – chẩn mơ – Như thế nào
37. 為什麼 (wèishénme) – uây sấn mơ – Tại sao
38. 哪裡 (nǎlǐ) – nả lỉ – Ở đâu
39. 誰 (shéi) – sấy – Ai
40. 多少 (duōshao) – tua sao – Bao nhiêu
41. 這個 (zhège) – trưa cơ – Cái này
42. 那個 (nàge) – na cơ – Cái kia
43. 這樣 (zhèyàng) – trưa yang – Như thế này
44. 那樣 (nàyàng) – na yang – Như thế kia
45. 好吃 (hǎochī) – hảo chư – Ngon
46. 好喝 (hǎohē) – hảo hưa – Ngon, dễ uống
47. 很累 (hěn lèi) – hẩn lâi – Rất mệt
48. 沒事 (méi shì) – mấy trư – Không sao
49. 再見 (zàijiàn) – chai chen – Tạm biệt
50. 回頭見 (huítóu jiàn) – huấy thấu chen – Lát gặp lại

[1] 从来 (cónglái) - Từ trước tới nay, luôn luôn.[2] 服从 (fúcóng) - Phục tòng, tuân theo, nghe lời.[3] 顺从 (shùncóng) - Thuậ...
07/10/2026

[1] 从来 (cónglái) - Từ trước tới nay, luôn luôn.
[2] 服从 (fúcóng) - Phục tòng, tuân theo, nghe lời.
[3] 顺从 (shùncóng) - Thuận theo, vâng lời, ngoan ngoãn.
[4] 从前 (cóngqián) - Trước đây, ngày xưa.
[5] 从小 (cóngxiǎo) - Từ nhỏ.
[6] 从事 (cóngshì) - Làm, theo đuổi (ngành nghề, công việc).
[7] 从此 (cóngcǐ) - Từ đó, từ đây.
[8] 遵从 (zūncóng) - Tuân theo, tôn trọng và làm theo.
[9] 从容 (cóngróng) - Thong thả, bình tĩnh, điềm tĩnh.
[10] 随从 (suícóng) - Đi theo, tùy tòng, người đi theo.
[11] 从不 (cóngbù) - Không bao giờ, chưa từng.
[12] 从没 (cóngméi) - Chưa bao giờ.
[13] 从头 (cóngtóu) - Từ đầu, lại từ đầu.
[14] 从早到晚 (cóng zǎo dào wǎn) - Từ sáng đến tối.
[15] 从来没有 (cónglái méiyǒu) - Chưa bao giờ có.
[16] 从中 (cóngzhōng) - Từ trong đó, qua đó.
[17] 主从 (zhǔcóng) - Chính phụ, chủ tớ.
[18] 从速 (cóngsù) - Nhanh chóng, tiến hành gấp.
[19] 从严 (cóngyán) - Nghiêm ngặt, xử lý nghiêm.
[20] 从简 (cóngjiǎn) - Đơn giản hóa, làm đơn giản.

哎哟喂, 厉害了/āi yōu wèi, lìhaile/👉 Bạn là nhất. Nhất bạn rồi你行你上/nǐ xíng nǐ shàng/👉 Giỏi thì vào mà làm吃瓜群众/chī guā qíngzhòn...
03/10/2026

哎哟喂, 厉害了
/āi yōu wèi, lìhaile/
👉 Bạn là nhất. Nhất bạn rồi
你行你上
/nǐ xíng nǐ shàng/
👉 Giỏi thì vào mà làm
吃瓜群众
/chī guā qíngzhòng/
👉 Hóng biến / Dân hóng drama
打酱油
/dǎ jiàngyóu/
👉 Đi ngang qua / Không liên quan đến tôi
绝了
/jué le/
👉 Đỉnh thật sự / Cạn lời
学霸
/xué bà/
👉 Trùm học tập / Con nhà người ta
扎心了
/zhā xīn le/
👉 Đau lòng quá / Đau xé lòng
没门儿
/méi ménr/
👉 Còn lâu nhé / Không có cửa đâu
随便你
/suí biàn nǐ/
👉 Tùy bạn đấy / Muốn làm gì thì làm
算了吧
/suàn le ba/
👉 Thôi bỏ đi / Bỏ qua đi

Phủ định sự tồn tại & sở hữu [1] 没有 (méi yǒu): Không có, chưa có / Không bằng[2] 没事 (méi shì): Không sao, không có việc ...
29/09/2026

Phủ định sự tồn tại & sở hữu
[1] 没有 (méi yǒu): Không có, chưa có / Không bằng
[2] 没事 (méi shì): Không sao, không có việc gì, rảnh rỗi
[3] 没关系 (méi guānxi): Không sao, không có gì (dùng để đáp lại lời xin lỗi)
[4] 没钱 (méi qián): Không có tiền
[5] 没空 (méi kòng): Không rảnh, không có thời gian
[6] 没问题 (méi wèntí): Không vấn đề gì, sẵn sàng thôi
[7] 没用 (méi yòng): Không có tác dụng, vô dụng
[8] 没意思 (méi yìsi): Không hay, nhạt nhẽo, vô vị
[9] 没礼貌 (méi lǐmào): Bất lịch sự, vô lễ
[10] 没办法 (méi bànfǎ): Không có cách nào, bó tay
Phủ định sự việc đã diễn ra ("Chưa làm / Chưa từng")
[11] 还没 (hái méi): Vẫn chưa
[12] 没开 (méi kāi): Chưa mở / Chưa nở (hoa)
[13] 没来 (méi lái): Chưa đến, không đến
[14] 没做 (méi zuò): Chưa làm
[15] 没带 (méi dài): Không mang theo
[16] 没看 (méi kàn): Chưa xem, chưa đọc
[17] 没听 (méi tīng): Chưa nghe, không nghe
[18] 没说 (méi shuō): Chưa nói, không nói
[19] 没想 (méi xiǎng): Chưa nghĩ đến
[20] 没吃 (méi chī): Chưa ăn
Tính từ & Cụm từ mô tả tính chất, cảm xúc
[21] 没用 (méi yòng): Vô dụng, bất tài
[22] 没心没肺 (méi xīn méi fèi): Vô tâm, vô tư quá mức / Không có đầu óc
[23] 没精打采 (méi jīng dǎ cǎi): Uể oải, ủ rũ, thiếu sức sống
[24] 没完没了 (méi wán méi liǎo): Không xong không dứt, dai dẳng
[25] 某种程度上没变 (méi biàn): Không thay đổi, vẫn thế
Cụm 4 chữ & Thành ngữ thông dụng
[26] 没头没脑 (méi tóu méi nǎo): Không đầu không đuôi, ngơ ngác
[27] 没影儿 (méi yǐngr): Chưa đâu vào đâu, chưa thấy tăm hơi
[28] 神出鬼没 (shén chū guǐ mò): Thần xuất quỷ nhập, ẩn hiện khôn lường
[29] 没齿难忘 (méi chǐ nán wàng): Khắc cốt ghi tâm, suốt đời không quên

28/09/2026

Phủ định tính chất, cảm xúc & trạng thái
[1] 不好 (bù hǎo): Không tốt, không hay
[2] 不高兴 (bù gāoxìng): Không vui, không hài lòng
[3] 不同 (bù tóng): Không giống, khác nhau
[4] 不错 (bù cuò): Không tệ, khá tốt
[5] 不对 (bù duì): Không đúng, sai
[6] 不舒服 (bù shūfu): Không thoải mái, khó chịu / bị ốm
[7] 不客气 (bù kèqi): Không cần khách khí, đừng khách sáo
[8] 不满意 (bù mǎnyì): Không hài lòng
[9] 不公平 (bù gōngpíng): Không công bằng
[10] 不清楚 (bù qīngchu): Không rõ ràng
Phủ định hành động & khả năng
[11] 不能 (bù néng): Không thể (do hoàn cảnh hoặc điều kiện)
[12] 不可以 (bù kěyǐ): Không được phép
[13] 不用 (bù yòng): Không cần, không dùng
[14] 不知道 (bù zhīdào): Không biết
[15] 不行 (bù xíng): Không được, không ổn
[16] 不敢 (bù gǎn): Không dám
[17] 不得不 (bùdé bù): Đành phải, buộc phải
[18] 不许 (bù xǔ): Không cho phép, cấm
[19] 不管 (bù guǎn): Bất luận, mặc kệ
[20] 不论 (bù lùn): Bất kể, không kể
Thành ngữ & Cụm 4 chữ cố định
[21] 不约而同 (bù yuē ér tóng): Không hẹn mà cùng chung ý tưởng/hành động
[22] 不可思议 (bù kě sī yì): Không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu
[23] 一丝不苟 (yì sī bù gǒu): Mỉm cẩn, chỉn chu từng chút một
[24] 自强不息 (zì qiáng bù xī): Tự cường không ngừng nghỉ
[25] 不三不四 (bù sān bù sì): Không ra đâu vào đâu, bất hảo
[26] 不屈不挠 (bù qū bù náo): Bất khuất, không chịu khuất phục
Thành ngữ dạng cấu trúc "不 X 不 Y"
[27] 不折不扣 (bù zhé bù kòu): Hoàn toàn, 100% (không giảm bớt)
[28] 不知不觉 (bù zhī bù jué): Bất giác, không biết không hay
[29] 不紧不慢 (bù jǐn bù màn): Từ tốn, thong d**g (không vội cũng không chậm)
[30] 不闻不问 (bù wén bù wèn): Thờ ơ, làm ngơ (không nghe không hỏi)
[31] 不言而喻 (bù yán ér yù): Không nói cũng tự hiểu, hiển nhiên
[32] 不慌不忙 (bù huāng bù máng): Thong thả, bình tĩnh

19/09/2026

Các cặp từ trái nghĩa (反义词)
[1] 死 — 活 (sǐ — huó): Chết — Sống
[2] 公 — 私 (gōng — sī): Công — Tư (Công cộng — Riêng tư)
[3] 快 — 慢 (kuài — màn): Nhanh — Chậm
[4] 问 — 答 (wèn — dá): Hỏi — Đáp
[5] 宽 — 窄 (kuān — zhǎi): Rộng — Hẹp
[6] 强 — 弱 (qiáng — ruò): Mạnh — Yếu
[7] 大 — 小 (dà — xiǎo): To — Nhỏ
[8] 多 — 少 (duō — shǎo): Nhiều — Ít
[9] 上 — 下 (shàng — xià): Trên — Dưới
[10] 左 — 右 (zuǒ — yòu): Trái — Phải
[11] 前 — 后 (qián — hòu): Trước — Sau
[12] 冷 — 热 (lěng — rè): Lạnh — Nóng
[13] 高 — 矮 (gāo — ǎi): Cao — Thấp (chiều cao người/vật)
[14] 高 — 低 (gāo — dī): Cao — Thấp (mức độ, độ cao)
[15] 长 — 短 (cháng — duǎn): Dài — Ngắn
[16] 新 — 旧 (xīn — jiù): Mới — Cũ
[17] 美 — 丑 (měi — chǒu): Đẹp — Xấu
[18] 好 — 坏 (hǎo — huài): Tốt — Sấu / Hỏng
[19] 难 — 易 (nán — yì): Khó — Dễ
[20] 深 — 浅 (shēn — qiǎn): Sâu — Nông / Đậm — Nhạt (màu sắc)
[21] 胖 — 瘦 (pàng — shòu): Béo — Gầy
[22] 香 — 臭 (xiāng — chòu): Thơm — Thối (hôi)
[23] 甜 — 苦 (tián — kǔ): Ngọt — Đắng
[24] 明 — 暗 (míng — àn): Sáng — Tối
[25] 买 — 卖 (mǎi — mài): Mua — Bán
[26] 进 — 出 (jìn — chū): Vào — Ra
[27] 开 — 关 (kāi — guān): Mở — Đóng / Bật — Tắt
[28] 天 — 地 (tiān — dì): Trời — Đất
[29] 阴 — 阳 (yīn — yáng): Âm — Dương
[30] 轻 — 重 (qīng — zhòng): Nhẹ

Học tiếng Trung1. 客户 (kèhù) – khách hàng2. 客人 (kèrén) – khách3. 联系 (liánxì) – liên hệ4. 沟通 (gōutōng) – trao đổi5. 合作 (hé...
18/09/2026

Học tiếng Trung
1. 客户 (kèhù) – khách hàng
2. 客人 (kèrén) – khách
3. 联系 (liánxì) – liên hệ
4. 沟通 (gōutōng) – trao đổi
5. 合作 (hézuò) – hợp tác
6. 介绍 (jièshào) – giới thiệu
7. 需求 (xūqiú) – nhu cầu
8. 要求 (yāoqiú) – yêu cầu
9. 服务 (fúwù) – phục vụ
10. 支持 (zhīchí) – hỗ trợ
11. 帮助 (bāngzhù) – giúp đỡ
12. 回复 (huífù) – phản hồi
13. 确认 (quèrèn) – xác nhận
14. 安排 (ānpái) – sắp xếp
15. 处理 (chǔlǐ) – xử lý
16. 解决 (jiějué) – giải quyết
17. 问题 (wèntí) – vấn đề
18. 情况 (qíngkuàng) – tình hình
19. 建议 (jiànyì) – kiến nghị
20. 意见 (yìjiàn) – ý kiến
21. 满意 (mǎnyì) – hài lòng
22. 不满意 (bùmǎnyì) – không hài lòng
23. 抱歉 (bàoqiàn) – xin lỗi
24. 不好意思 (bùhǎoyìsi) – ngại quá/xin lỗi
25. 麻烦您 (máfannín) – phiền bạn
26. 请稍等 (qǐngshāoděng) – vui lòng đợi
27. 请放心 (qǐngfàngxīn) – xin yên tâm
28. 没问题 (méiwèntí) – không vấn đề gì
29. 可以 (kěyǐ) – có thể
30. 方便 (fāngbiàn) – thuận tiện
31. 时间 (shíjiān) – thời gian
32. 日期 (rìqī) – ngày tháng
33. 订单 (dìngdān) – đơn hàng
34. 数量 (shùliàng) – số lượng
35. 价格 (jiàgé) – giá cả
36. 报价 (bàojià) – báo giá
37. 成本 (chéngběn) – chi phí
38. 优惠 (yōuhuì) – ưu đãi
39. 样品 (yàngpǐn) – mẫu
40. 样板 (yàngbǎn) – mẫu thử
41. 产品 (chǎnpǐn) – sản phẩm
42. 品质 (pǐnzhì) – chất lượng
43. 质量 (zhìliàng) – chất lượng
44. 型号 (xínghào) – model
45. 规格 (guīgé) – quy cách
46. 材料 (cáiliào) – vật liệu
47. 包装 (bāozhuāng) – đóng gói
48. 标签 (biāoqiān) – nhãn dán
49. 交期 (jiāoqī) – thời gian giao hàng
50. 发货 (fāhuò) – giao hàng
51. 出货 (chūhuò) – xuất hàng
52. 到货 (dàohuò) – hàng tới
53. 延期 (yánqī) – chậm trễ
54. 库存 (kùcún) – tồn kho
55. 缺货 (quēhuò) – thiếu hàng
56. 补货 (bǔhuò) – bổ sung hàng
57. 运输 (yùnshū) – vận chuyển
58. 快递 (kuàidì) – chuyển phát nhanh
59. 物流 (wùliú) – logistics
60. 签收 (qiānshōu) – ký nhận
61. 付款 (fùkuǎn) – thanh toán
62. 定金 (dìngjīn) – tiền cọc
63. 尾款 (wěikuǎn) – tiền còn lại
64. 发票 (fāpiào) – hóa đơn
65. 对账 (duìzhàng) – đối chiếu công nợ
66. 合同 (hétóng) – hợp đồng
67. 签字 (qiānzì) – ký tên
68. 盖章 (gàizhāng) – đóng dấu
69. 邮件 (yóujiàn) – email
70. 电话 (diànhuà) – điện thoại
71. 微信 (Wēixìn) – WeChat
72. 视频 (shìpín) – video
73. 会议 (huìyì) – cuộc họp
74. 面谈 (miàntán) – gặp mặt trao đổi

75. 拜访 (bàifǎng) – thăm gặp khách hàng
76. 跟进 (gēnjìn) – theo dõi
77. 反馈 (fǎnkuì) – phản hồi
78. 调查 (diàochá) – khảo sát
79. 数据 (shùjù) – dữ liệu
80. 文件 (wénjiàn) – tài liệu
81. 表格 (biǎogé) – biểu mẫu
82. 照片 (zhàopiàn) – hình ảnh
83. 确定 (quèdìng) – xác định
84. 同意 (tóngyì) – đồng ý
85. 修改 (xiūgǎi) – sửa đổi
86. 调整 (tiáozhěng) – điều chỉnh
87. 改善 (gǎishàn) – cải thiện
88. 特急 (tèjí) – cực gấp
89. 紧急 (jǐnjí) – khẩn cấp
90. 尽快 (jǐnkuài) – sớm nhất có thể
91. 马上 (mǎshàng) – ngay lập tức
92. 已经 (yǐjīng) – đã
93. 还没 (háiméi) – vẫn chưa
94. 完成 (wánchéng) – hoàn thành
95. 检查 (jiǎnchá) – kiểm tra
96. 测试 (cèshì) – kiểm tra thử nghiệm
97. 不良 (bùliáng) – hàng lỗi
98. 返工 (fǎngōng) – làm lại
99. 辛苦了 (xīnkǔle) – vất vả rồi
100. 谢谢您的支持 (xièxienínde zhīchí) – cảm ơn sự hỗ trợ của bạn

Học tiếng Trung cấp tốc dùng cho đi làm và đi phỏng vấn1. 上班 (shàngbān) Sang pan - Đi làm2. 下班 (xiàbān) Xia pan - Tan là...
17/09/2026

Học tiếng Trung cấp tốc dùng cho đi làm và đi phỏng vấn
1. 上班 (shàngbān) Sang pan - Đi làm
2. 下班 (xiàbān) Xia pan - Tan làm
3. 打卡 (dǎkǎ) Tả khả - Chấm công
4. 迟到 (chídào) Chứ tao - Đi muộn
5. 早退 (zǎotuì) Chảo thuây - Về sớm
6. 请假 (qǐngjià) Chỉnh chia - Xin nghỉ phép
7. 加班 (jiābān) Chia pan - Tăng ca
8. 休息 (xiūxi) Xiêu xi - Nghỉ ngơi
9. 部门 (bùmén) Pu mấn - Bộ phận
10. 同事 (tóngshì) Thúng sư - Đồng nghiệp
11. 领导 (lǐngdǎo) Lỉnh tảo - Lãnh đạo
12. 经理 (jīnglǐ) Ching lỉ - Quản lý
13. 主管 (zhǔguǎn) Chủ quản - Chủ quản
14. 员工 (yuángōng) Duén cung - Nhân viên
15. 客户 (kèhù) Khưa hu - Khách hàng
16. 现场 (xiànchǎng) Xen chảng - Hiện trường
17. 办公室 (bàngōngshì) Pan cung sư - Văn phòng
18. 车间 (chējiān) Chưa chen - Xưởng
19. 生产线 (shēngchǎnxiàn) Sâng chản xen - Dây chuyền sản xuất
20. 产线 (chǎnxiàn) Chản xen - Chuyền sản xuất
21. 机器 (jīqì) Chi chi - Máy móc
22. 设备 (shèbèi) Sưa pây - Thiết bị
23. 产品 (chǎnpǐn) Chản pỉn - Sản phẩm
24. 材料 (cáiliào) Chái liào - Vật liệu
25. 零件 (língjiàn) Lính chen - Linh kiện
26. 工具 (gōngjù) Cung chuy - Công cụ
27. 模具 (mújù) Mú chuy - Khuôn
28. 工位 (gōngwèi) Cung uây - Vị trí làm việc
29. 物料 (wùliào) U liào - Vật liệu/nguyên liệu
30. 仓库 (cāngkù) Chang khụ - Kho
31. 生产 (shēngchǎn) Sâng chản - Sản xuất
32. 上料 (shàngliào) Sang liào - Cấp liệu
33. 下料 (xiàliào) Xia liào - Lấy liệu/xả liệu
34. 装配 (zhuāngpèi) Chung pây - Lắp ráp
35. 检查 (jiǎnchá) Chẻn chá - Kiểm tra
36. 测试 (cèshì) Chưa sư - Kiểm tra/test
37. 调试 (tiáoshì) Thiáo sư - Chạy thử/điều chỉnh
38. 维修 (wéixiū) Uấy xiêu - Bảo trì/sửa chữa
39. 更换 (gēnghuàn) Câng hoan - Thay thế
40. 清理 (qīnglǐ) Ching lỉ - Vệ sinh/dọn dẹp
41. 正常 (zhèngcháng) Châng cháng - Bình thường
42. 异常 (yìcháng) I cháng - Bất thường
43. 故障 (gùzhàng) Cu chang - Sự cố
44. 报警 (bàojǐng) Pao chỉng - Báo lỗi/báo động
45. 问题 (wèntí) Uân thí - Vấn đề
46. 原因 (yuányīn) Duén in - Nguyên nhân
47. 解决 (jiějué) Chẻ chuế - Giải quyết
48. 处理 (chǔlǐ) Chủ lỉ - Xử lý
49. 修理 (xiūlǐ) Xiêu lỉ - Sửa chữa
50. 重启 (chóngqǐ) Chúng chỉ - Khởi động lại
51. 文件 (wénjiàn) Uấn chen - Tài liệu
52. 表格 (biǎogé) Piểu cơ - Biểu mẫu
53. 报告 (bàogào) Pao kao - Báo cáo
54. 邮件 (yóujiàn) Dầu chen - Email
55. 消息 (xiāoxi) Xiao xi - Tin nhắn/thông báo
56. 数据 (shùjù) Su chu - Dữ liệu
57. 系统 (xìtǒng) Xi thống - Hệ thống
58. 软件 (ruǎnjiàn) Roản chen - Phần mềm
59. 程序 (chéngxù) Chấng xu - Chương trình
60. 权限 (quánxiàn) Chuén xen - Quyền hạn
61. 开会 (kāihuì) Khai huây - Họp
62. 会议 (huìyì) Huây i - Cuộc họp
63. 安排 (ānpái) An pái - Sắp xếp
64. 通知 (tōngzhī) Thung trư - Thông báo
65. 确认 (quèrèn) Chuê rân - Xác nhận
66. 回复 (huífù) Huấy phu - Trả lời/phản hồi
67. 联系 (liánxì) Lién xi - Liên hệ
68. 沟通 (gōutōng) Câu thung - Trao đổi/giao tiếp
69. 讨论 (tǎolùn) Thảo luân - Thảo luận
70. 汇报 (huìbào) Huây pao - Báo cáo công việc
71. 任务 (rènwu) Rân u - Nhiệm vụ
72. 进度 (jìndù) Chin tu - Tiến độ
73. 计划 (jìhuà) Chi hua - Kế hoạch
74. 要求 (yāoqiú) Yao chiếu - Yêu cầu
75. 标准 (biāozhǔn) Piao chuẩn - Tiêu chuẩn
76. 质量 (zhìliàng) Chư liạng - Chất lượng
77. 数量 (shùliàng) Su liạng - Số lượng
78. 合格 (hé gé) Hứa cơ - Đạt/OK
79. 不合格 (bù hégé) Pu hứa cơ - Không đạt/NG
80. 不良 (bùliáng) Pu liáng - Hàng lỗi
81. 返工 (fǎngōng) Phản cung - Làm lại
82. 报废 (bàofèi) Pao phây - Báo phế
83. 维修中 (wéixiū zhōng) Uấy xiêu chung - Đang sửa chữa
84. 缺料 (quēliào) Khuyê liào - Thiếu liệu
85. 缺货 (quēhuò) Khuyê huô - Thiếu hàng
86. 停机 (tíngjī) Thính chi - Dừng máy
87. 开机 (kāijī) Khai chi - Khởi động máy
88. 关机 (guānjī) Quan chi - Tắt máy
89. 复位 (fùwèi) Phu uây - Reset
90. 重做 (chóngzuò) Chúng chuô - Làm lại

Học tiếng Trung1. 早上 (zǎoshang) Chảo sang - Buổi sáng2. 晚上 (wǎnshang) Oản sang - Buổi tối3. 今天 (jīntiān) Chin then - Hôm...
16/09/2026

Học tiếng Trung
1. 早上 (zǎoshang) Chảo sang - Buổi sáng
2. 晚上 (wǎnshang) Oản sang - Buổi tối
3. 今天 (jīntiān) Chin then - Hôm nay
4. 明天 (míngtiān) Mính then - Ngày mai
5. 昨天 (zuótiān) Chúa then - Hôm qua
6. 现在 (xiànzài) Xiên chai - Bây giờ
7. 以前 (yǐqián) Ỉ chén - Trước đây
8. 以后 (yǐhòu) Ỉ hâu - Sau này
9. 最近 (zuìjìn) Chuây chin - Gần đây
10. 马上 (mǎshàng) Mả sang - Ngay lập tức
11. 时候 (shíhou) Sứ hâu - Lúc/thời gian
12. 时间 (shíjiān) Sứ chen - Thời gian
13. 中午 (zhōngwǔ) Chung ủ - Buổi trưa
14. 下午 (xiàwǔ) Xia ủ - Buổi chiều
15. 半夜 (bànyè) Pan yê - Nửa đêm
16. 每天 (měitiān) Mẩy then - Mỗi ngày
17. 经常 (jīngcháng) Chinh cháng - Thường xuyên
18. 有时 (yǒushí) Dầu sứ - Có lúc
19. 一直 (yìzhí) I trứ - Luôn luôn
20. 已经 (yǐjīng) Ỉ chinh - Đã rồi
21. 家里 (jiālǐ) Chia lỉ - Trong nhà
22. 外面 (wàimiàn) Oai miên - Bên ngoài
23. 里面 (lǐmiàn) Lỉ miên - Bên trong
24. 上面 (shàngmiàn) Sang miên - Bên trên
25. 下面 (xiàmiàn) Xia miên - Bên dưới
26. 前面 (qiánmiàn) Chén miên - Phía trước
27. 后面 (hòumiàn) Hâu miên - Phía sau
28. 旁边 (pángbiān) Pháng piên - Bên cạnh
29. 附近 (fùjìn) Phu chin - Gần đây/lân cận
30. 中间 (zhōngjiān) Chung chen - Ở giữa
31. 东西 (dōngxi) Tung xi - Đồ vật
32. 衣服 (yīfu) I phu - Quần áo
33. 鞋子 (xiézi) Xié chư - Giày
34. 帽子 (màozi) Mao chư - Mũ
35. 包包 (bāobao) Bao bao - Túi
36. 手机 (shǒujī) Sẩu chi - Điện thoại
37. 电脑 (diànnǎo) Tiên não - Máy tính
38. 钥匙 (yàoshi) Dao sư - Chìa khóa
39. 钱包 (qiánbāo) Chén bao - Ví tiền
40. 礼物 (lǐwù) Lỉ u - Quà
41. 吃饭 (chīfàn) Trư phan - Ăn cơm
42. 喝水 (hēshuǐ) Hơ suẩy - Uống nước
43. 睡觉 (shuìjiào) Suây chiao - Ngủ
44. 起床 (qǐchuáng) Chỉ chuáng - Thức dậy
45. 洗澡 (xǐzǎo) Xỉ chảo - Tắm
46. 洗脸 (xǐliǎn) Xỉ liẻn - Rửa mặt
47. 刷牙 (shuāyá) Sua dá - Đánh răng
48. 穿衣 (chuān yī) Chuân i - Mặc quần áo
49. 出门 (chūmén) Chu mấn - Ra khỏi nhà
50. 回家 (huíjiā) Huấy chia - Về nhà
51. 上班 (shàngbān) Sang pan - Đi làm
52. 下班 (xiàbān) Xia pan - Tan ca
53. 加班 (jiābān) Chia pan - Tăng ca
54. 休息 (xiūxi) Xiêu xi - Nghỉ ngơi
55. 工作 (gōngzuò) Cung chua - Công việc
56. 上课 (shàngkè) Sang khưa - Lên lớp/học
57. 下课 (xiàkè) Xia khưa - Tan học
58. 上学 (shàngxué) Sang xuế - Đi học
59. 放假 (fàngjià) Phang chia - Nghỉ lễ/nghỉ
60. 请假 (qǐngjià) Chỉnh chia - Xin nghỉ
61. 认识 (rènshi) Rân sư - Biết/quen
62. 知道 (zhīdào) Trư tao - Biết
63. 明白 (míngbai) Mính pai - Hiểu
64. 喜欢 (xǐhuan) Xỉ hoan - Thích
65. 觉得 (juéde) Chuế tơ - Cảm thấy/nghĩ rằng
66. 希望 (xīwàng) Xi uâng - Hy vọng
67. 需要 (xūyào) Xu dao - Cần
68. 记得 (jìde) Chi tơ - Nhớ
69. 忘记 (wàngjì) Oang chi - Quên
70. 了解 (liǎojiě) Liẻo chiể - Hiểu rõ/tìm hiểu
71. 帮忙 (bāngmáng) Pang máng - Giúp đỡ
72. 等等 (děngděng) Tẩng tẩng - Đợi một chút
73. 看看 (kànkan) Khan khan - Xem thử
74. 听听 (tīngting) Thinh thinh - Nghe thử
75. 说说 (shuōshuo) Sua sua - Nói thử/nói một chút
76. 问问 (wènwen) Uân uân - Hỏi thử
77. 试试 (shìshi) Sư sư - Thử xem
78. 想想 (xiǎngxiang) Xiảng xiang - Nghĩ thử
79. 找找 (zhǎozhao) Chảo chảo - Tìm thử
80. 看见 (kànjiàn) Khan chen - Nhìn thấy
81. 开心 (kāixīn) Khai xin - Vui vẻ
82. 高兴 (gāoxìng) Cao xing - Vui mừng
83. 生气 (shēngqì) Sâng chi - Tức giận
84. 难过 (nánguò) Nán cua - Buồn
85. 紧张 (jǐnzhāng) Chỉn trang - Căng thẳng
86. 放心 (fàngxīn) Phang xin - Yên tâm
87. 小心 (xiǎoxīn) Xẻo xin - Cẩn thận
88. 安心 (ānxīn) An xin - An tâm
89. 舒服 (shūfu) Su phu - Thoải mái
90. 累了 (lèi le) Lây lơ - Mệt rồi
91. 没事 (méi shì) Mấy sư - Không sao
92. 没错 (méi cuò) Mấy chuô - Không sai
93. 对了 (duì le) Tuây lơ - Đúng rồi/à đúng rồi
94. 好了 (hǎo le) Hảo lơ - Xong rồi/được rồi
95. 可以 (kěyǐ) Khửa ỉ - Có thể/được
96. 不行 (bùxíng) Pu xính - Không được
97. 不要 (búyào) Pú dao - Không cần/đừng
98. 当然 (dāngrán) Tang rán - Đương nhiên
99. 真的 (zhēnde) Chân tơ - Thật sự/thật à
100. 可能 (kěnéng) Khửa nấng - Có thể/có khả năng

16/09/2026

🔥 HỌC NGỮ PHÁP RỒI NHƯNG VẪN KHÔNG NÓI ĐƯỢC TIẾNG TRUNG?

Có thể vấn đề không nằm ở ngữ pháp, mà là bạn đang thiếu vốn từ để ghép câu!

📘 Nhớ nhanh thần tốc 3000 từ vựng tiếng Trung giúp bạn:
✅ 3000 từ theo nhiều chủ đề thực tế
✅ Pinyin chuẩn + nghĩa tiếng Việt rõ ràng
✅ Học theo nhóm chủ đề, dễ liên kết và ghi nhớ
✅ Phù hợp người đã học cơ bản, học HSK hoặc cần giao tiếp

💡 Biết cấu trúc + có đủ từ vựng = dễ ghép câu, dễ diễn đạt, tự tin giao tiếp hơn.

👉 Đừng học lại từ đầu nếu bạn chỉ đang thiếu từ!
📩 Inbox ngay để xem mẫu sách + báo giá.
☎️Hotline: 0385.680.245

Address

Mễ Trì
Hanoi
100000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when 学汉语 Học Tiếng Trung - Chinh phục HSK 6 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category