学汉语 Học Tiếng Trung - Chinh phục HSK 6

学汉语 Học Tiếng Trung - Chinh phục HSK 6 Học tiếng trung cho người mới bắt đầu.

[1] 白班 (báibān) - Ca ngày / Ca ngày làm việc[2] 晚班 (wǎnbān) / 夜班 (yèbān) - Ca đêm / Ca tối[3] 苍蝇 (cāngying) - Con ruồi[4...
13/09/2026

[1] 白班 (báibān) - Ca ngày / Ca ngày làm việc
[2] 晚班 (wǎnbān) / 夜班 (yèbān) - Ca đêm / Ca tối
[3] 苍蝇 (cāngying) - Con ruồi
[4] 蚊子 (wénzi) - Con muỗi
[5] 值班 (zhíbān) - Trực ca / Trực nhật
[6] 轮班 (lúnbān) - Xoay ca / Đổi ca
[7] 倒班 (dǎobān) - Chuyển ca / Đảo ca làm việc
[8] 加班 (jiābān) - Tăng ca / Làm thêm giờ
[9] 三班倒 (sānbāndǎo) - Làm việc chia 3 ca (xoay liên tục 24h)
[10] 嗡嗡响 (wēngwēng xiǎng) - Tiếng vo ve (của ruồi, muỗi)
[11] 叮人 (dīng rén) / 咬人 (yǎo rén) - Đốt người / Chích người
[12] 害虫 (hàichóng) - Côn trùng hại

[1] 外卖 (wàimài) - Đồ ăn giao tận nơi / Đồ ăn mang về[2] 点外卖 (diǎn wàimài) - Đặt đồ ăn về nhà[3] 取外卖 (qǔ wàimài) - Nhận đ...
10/09/2026

[1] 外卖 (wàimài) - Đồ ăn giao tận nơi / Đồ ăn mang về
[2] 点外卖 (diǎn wàimài) - Đặt đồ ăn về nhà
[3] 取外卖 (qǔ wàimài) - Nhận đồ ăn
[4] 外卖小哥 (wàimài xiǎogē) - Shipper / Anh shipper giao đồ ăn
[5] 外卖盒 (wàimài hé) - Hộp đựng đồ ăn mang về
[6] 送餐 (sòng cān) - Giao đồ ăn
[7] 准时送达 (zhǔnshí sòng dá) - Giao hàng đúng giờ
[8] 超时 (chāoshí) - Quá giờ / Trễ hạn giao
[9] 取消订单 (qǔxiāo dìngdān) - Hủy đơn hàng
[10] 优惠券 (yōuhuìquàn) - Mã giảm giá / Coupon
[11] 免单 (miǎndān) - Miễn phí đơn hàng / Được bao
[12] 套餐 (tàocān) - Suất ăn / Combo đồ ăn
[13] 好评 (hǎopíng) - Đánh giá tốt / Review 5 sao
[14] 差评 (chàpíng) - Đánh giá xấu / Review 1 sao
[15] 配送费 (pèisòngfèi) - Phí giao hàng / Ship
[16] 备注 (bèizhù) - Ghi chú đơn hàng (ví dụ: không lấy ớt)
[17] 催单 (cuīdān) - Giục giao hàng

08/09/2026

CỤM TỪ CHỈ NGUYÊN NHÂN - KẾT QUẢ
1.由于: /Yóuyú/ bởi, do, bởi vì
2.因/因 /Yīn/yīnwèi/ do, bởi
3.所以 /Suǒyǐ/ cho nên
4.于是: /Yúshì/ thế là, ngay sau đó
5.然后: /Ránhòu/ sau đó
6.从而: /Cóng’ér/ do đó, vì vậy
7.为什么: /Wèishéme/ tại sao, vì sao
8.原因: /Yuányīn/ nguyên nhân
9.结果: /Jiéguǒ/ kết quả
10.既然: /Jìrán/ đã vậy
11.因为什么:/Yīnwèi shé me/ Bởi vì cái gì
12.原因是: /Yuányīn shì/ nguyên nhân là
13.什么原因/Shénme yuányīn/ nguyên nhân gì
14.原因可能是/Yuányīn kěnéng shì/ nguyên nhân khả năng là
15.之所以。。。是因为: /Zhī suǒyǐ… Shì yīnwèi/ Sở dĩ…là vì
16.既然这样 /Jìrán zhèyàng/ đã như vậy
17.结果是 /Jiéguǒ shì/ kết quả là
18.什么结果 /Shénme jiéguǒ/ kết quả thế nào
19.同理可知 /Tóng lǐ kězhī/ tương tự, có thể biết
20.可以得出 /Kěyǐ dé chū/ có thể rút ra
21.可以推断 /Kěyǐ tuīduàn/ có thể suy luận
22.推测结果 /Tuīcè jiéguǒ/ kết quả suy đoán
23.由此可知Yóu cǐ kězhī/ do đó có thể biết
24.为什么这样: /Wèishéme zhèyàng/ tại sao lại như vậy

Send a message to learn more

07/09/2026

🔥 HỌC TIẾNG TRUNG – KHÔNG CẦN ÔM CẢ ĐỐNG TÀI LIỆU!

Chỉ với 3 tờ tổng hợp, bạn có ngay:
✅ 100 cấu trúc câu tiếng Trung thông dụng
✅ 214 bộ thủ – hỗ trợ ghi nhớ chữ Hán
✅ Ngữ pháp từ HSK1 → HSK4

📌 Phù hợp cho người mới học, mất gốc, cần ôn HSK hoặc muốn hệ thống lại kiến thức.

👉 Muốn học tiếng Trung dễ và có hệ thống hơn, tham khảo ngay bộ 3 tờ này!
📩 Link đặt hàng: https://bit.ly/4z1mQMs
🛒Giao hàng toán quốc

[1] 出去 (chūqù): Đi ra ngoài[2] 过去 (guòqù): Quá khứ; đi qua[3] 去年 (qùnián): Năm ngoái[4] 去除 (qùchú): Loại bỏ, trừ khử[5] ...
02/09/2026

[1] 出去 (chūqù): Đi ra ngoài
[2] 过去 (guòqù): Quá khứ; đi qua
[3] 去年 (qùnián): Năm ngoái
[4] 去除 (qùchú): Loại bỏ, trừ khử
[5] 去处 (qùchù): Nơi đi, chỗ để đi
[6] 失去 (shīqù): Mất đi, thất lạc
[7] 离去 (líqù): Rời đi, bỏ đi
[8] 省去 (shěngqù): Bỏ qua, tiết kiệm được
[9] 去向 (qùxiàng): Hướng đi, nơi đến
[10] 去伪存真 (qùwěi-cúnzhēn): Gạn đục khơi trong, bỏ cái giả giữ cái thật

[1] 灭口 (Miè kǒu) - Diệt khẩu[2] 闭嘴 (Bì zuǐ) - Im miệng[3] 保密 (Bǎomì) - Giữ bí mật[4] 危险 (Wēixiǎn) - Nguy hiểm[5] 安静 (Ānj...
23/08/2026

[1] 灭口 (Miè kǒu) - Diệt khẩu
[2] 闭嘴 (Bì zuǐ) - Im miệng
[3] 保密 (Bǎomì) - Giữ bí mật
[4] 危险 (Wēixiǎn) - Nguy hiểm
[5] 安静 (Ānjìng) - Trật tự
[6] 偷听 (Tōu tīng) - Nghe lén
[7] 窥探 (Kuī tàn) - Nhìn lén / Rình mò
[8] 警告 (Jǐng gào) - Cảnh cáo
[9] 少管 (Shǎo guǎn) - Bớt xía vào
[10] 走着瞧 (Zǒu zhe qiáo) - Cứ chờ mà xem
[11] 看什么 (Kàn shénme) - Nhìn cái gì
[12] 招供 (Zhāo gòng) - Khai ra
[13] 摊牌 (Tān pái) - Ngửa bài / Lật tẩy
[14] 算账 (Suàn zhàng) - Tính sổ
[15] 小声点 (Xiǎo shēng diǎn) - Nhỏ tiếng thôi
[16] 别吵 (Bié chǎo) - Đừng ồn
[17] 老实点 (Lǎo shí diǎn) - Ngoan ngoãn / Thành thật chút
[18] 抓包 (Zhuā bāo) - Bắt bài / Bắt quả tang
[19] 曝光 (Bào guāng) - Bóc phốt / Lộ bí mật
[20] 搜查 (Sōu chá) - Lục soát

22/08/2026

[1] 活该 (huógāi): Đáng đời / Báo ứng
[2] 活该你 (huógāi nǐ): Đáng đời bạn
[3] 自作自受 (zìzuòzìshòu): Tự làm tự chịu
[4] 自找的 (zìzhǎo de): Tự chuốc lấy
[5] 活该受罪 (huógāi shòuzuì): Đáng đời chịu khổ
[6] 报应 (bàoyìng): Quả báo / Báo ứng
[7] 活丑 (huóchǒu): Làm trò hề / Xấu mặt
[8] 活该没女朋友 (huógāi méi nǚpéngyou): Đáng đời FA (không có bạn gái)
[9] 幸灾乐祸 (xìngzāilèhuò): Hả hê trên nỗi đau của người khác
[10] 嘲笑 (cháoxiào): Cười nhạo / Giễu cợt
[11] 搞笑 (gǎoxiào): Buồn cười / Hài hước
[12] 幽默 (yōumò): Hóm hỉnh / Hài hước
[13] 可笑 (kěxiào): Tức cười / Buồn cười
[14] 认错 (rèncuò): Nhận lỗi
[15] 活该受罚 (huógāi shòufá): Đáng đời bị phạt
[16] 后悔 (hòuhuǐ): Hối hận
[17] 活脱脱 (huótuōtuō): Sống động / Y hệt
[18] 气死我了 (qì sǐ wǒ le): Tức chết đi được
[19] 活活 (huóhuó): Đau đớn / Sống sờ sờ
[20] 受不了 (shòubuliǎo):

Send a message to learn more

21/08/2026

[1] 活该 (huógāi): Đáng đời / Báo ứng
[2] 活该你 (huógāi nǐ): Đáng đời bạn
[3] 自作自受 (zìzuòzìshòu): Tự làm tự chịu
[4] 自找的 (zìzhǎo de): Tự chuốc lấy
[5] 活该受罪 (huógāi shòuzuì): Đáng đời chịu khổ
[6] 报应 (bàoyìng): Quả báo / Báo ứng
[7] 活丑 (huóchǒu): Làm trò hề / Xấu mặt
[8] 活该没女朋友 (huógāi méi nǚpéngyou): Đáng đời FA (không có bạn gái)
[9] 幸灾乐祸 (xìngzāilèhuò): Hả hê trên nỗi đau của người khác
[10] 嘲笑 (cháoxiào): Cười nhạo / Giễu cợt
[11] 搞笑 (gǎoxiào): Buồn cười / Hài hước
[12] 幽默 (yōumò): Hóm hỉnh / Hài hước
[13] 可笑 (kěxiào): Tức cười / Buồn cười
[14] 认错 (rèncuò): Nhận lỗi
[15] 活该受罚 (huógāi shòufá): Đáng đời bị phạt
[16] 后悔 (hòuhuǐ): Hối hận
[17] 活脱脱 (huótuōtuō): Sống động / Y hệt
[18] 气死我了 (qì sǐ wǒ le): Tức chết đi được
[19] 活活 (huóhuó): Đau đớn / Sống sờ sờ
[20] 受不了 (shòubuliǎo): Chịu không nổi

Send a message to learn more

Muốn giao tiếp tiếng Trung trong vòng 1 tháng để đi làm công ty thì đừng bỏ qua 2 cuốn sách này nhé.
16/08/2026

Muốn giao tiếp tiếng Trung trong vòng 1 tháng để đi làm công ty thì đừng bỏ qua 2 cuốn sách này nhé.

15/08/2026

Học tiếng Trung
Thời tiết

1. 天气 (Tiānqì) Thiên chị - Thời tiết.
2. 晴天 (Qíngtiān) Chíng thiên - Trời nắng, quang.
3. 阴天 (Yīntiān) In thiên - Trời âm u.
4. 下雨 (Xiàyǔ) Xia dủ - Trời mưa.
5. 下雪 (Xiàxuě) Xia xuể - Trời có tuyết.
6. 风 (Fēng) Phâng - Gió.
7. 云 (Yún) Dún - Mây.
8. 太阳 (Tàiyáng) Thai dáng - Mặt trời.
9. 热 (Rè) Rưa - Nóng.
10. 冷 (Lěng) Lẩng - Lạnh.

Phương hướng

11. 东 (Dōng) Tung - Đông.
12. 西 (Xī) Xi - Tây.
13. 南 (Nán) Nán - Nam.
14. 北 (Běi) Pẩy - Bắc.
15. 左 (Zuǒ) Chuổ - Trái.
16. 右 (Yòu) Dâu - Phải.
17. 前 (Qián) Chiền - Trước.
18. 后 (Hòu) Hâu - Sau.
19. 上 (Shàng) Sang - Trên.
20. 下 (Xià) Xia - Dưới.

Thời gian

21. 现在 (Xiànzài) Xiện chai - Bây giờ.
22. 今天 (Jīntiān) Chin thiên - Hôm nay.
23. 明天 (Míngtiān) Mính thiên - Ngày mai.
24. 昨天 (Zuótiān) Chuó thiên - Hôm qua.
25. 早上 (Zǎoshang) Chảo sang - Buổi sáng.
26. 中午 (Zhōngwǔ) Chung ủ - Buổi trưa.
27. 下午 (Xiàwǔ) Xia ủ - Buổi chiều.
28. 晚上 (Wǎnshang) Quản sang - Buổi tối.
29. 刚才 (Gāngcái) Kang sái - Vừa nãy.
30. 马上 (Mǎshàng) Mả sang - Ngay lập tức.

Người & gia đình

31. 爸爸 (Bàba) Pa pa - Bố.
32. 妈妈 (Māma) Ma ma - Mẹ.
33. 哥哥 (Gēge) Cưa cưa - Anh trai.
34. 姐姐 (Jiějie) Chiể chiể - Chị gái.
35. 弟弟 (Dìdi) Ti ti - Em trai.
36. 妹妹 (Mèimei) Mây mây - Em gái.
37. 老公 (Lǎogōng) Lảo cung - Chồng.
38. 老婆 (Lǎopo) Lảo pua - Vợ.
39. 朋友 (Péngyou) Pấng dẩu - Bạn.
40. 家人 (Jiārén) Chia rấn - Người nhà.

Ăn uống

41. 水 (Shuǐ) Suẩy - Nước.
42. 饭 (Fàn) Phan - Cơm.
43. 面 (Miàn) Miện - Mì.
44. 肉 (Ròu) Râu - Thịt.
45. 鱼 (Yú) Dú - Cá.
46. 菜 (Cài) Sài - Rau, món ăn.
47. 鸡蛋 (Jīdàn) Chi tan - Trứng.
48. 水果 (Shuǐguǒ) Suẩy cuổ - Trái cây.
49. 牛奶 (Niúnǎi) Níu nải - Sữa.
50. 咖啡 (Kāfēi) Ka phây - Cà phê.

Nhà cửa

51. 家 (Jiā) Chia - Nhà.
52. 房间 (Fángjiān) Pháng chiên - Phòng.
53. 门 (Mén) Mấn - Cửa.
54. 窗户 (Chuānghu) Choang hu - Cửa sổ.
55. 桌子 (Zhuōzi) Chuô chư - Bàn.
56. 椅子 (Yǐzi) Dỉ chư - Ghế.
57. 床 (Chuáng) Choáng - Giường.
58. 厨房 (Chúfáng) Chú pháng - Nhà bếp.
59. 厕所 (Cèsuǒ) Chưa sua - Nhà vệ sinh.
60. 电梯 (Diàntī) Tiện thi - Thang máy.

Đi lại

61. 车 (Chē) Chưa - Xe.
62. 汽车 (Qìchē) Chị chưa - Ô tô.
63. 摩托车 (Mótuōchē) Mó thuô chưa - Xe máy.
64. 自行车 (Zìxíngchē) Chự xíng chưa - Xe đạp.
65. 公交车 (Gōngjiāochē) Công chiao chưa - Xe buýt.
66. 出租车 (Chūzūchē) Chu chu chưa - Taxi.
67. 飞机 (Fēijī) Phây chi - Máy bay.
68. 火车 (Huǒchē) Hỏa chưa - Tàu hỏa.
69. 车站 (Chēzhàn) Chưa chan - Bến xe, ga.
70. 路 (Lù) Lu - Đường

Công việc
71. 工作 (Gōngzuò) Công chuô - Công việc.
72. 公司 (Gōngsī) Công sư - Công ty.
73. 老板 (Lǎobǎn) Lảo bản - Sếp.
74. 同事 (Tóngshì) Thúng sư - Đồng nghiệp.
75. 客户 (Kèhù) Khưa hu - Khách hàng.
76. 经理 (Jīnglǐ) Ching lỉ - Quản lý.
77. 员工 (Yuángōng) Duyền cung - Nhân viên.
78. 办公室 (Bàngōngshì) Pang cung sư - Văn phòng.
79. 会议 (Huìyì) Huây i - Cuộc họp.
80. 文件 (Wénjiàn) Uấn chièn - Tài liệu.

Cảm xúc & trạng thái

81. 开心 (Kāixīn) Khai xin - Vui.
82. 高兴 (Gāoxìng) Cao xing - Vui mừng.
83. 生气 (Shēngqì) Sâng chị - Tức giận.
84. 难过 (Nánguò) Nán cua - Buồn.
85. 累 (Lèi) Lây - Mệt.
86. 饿 (È) Ơ - Đói.
87. 渴 (Kě) Khửa - Khát.
88. 困 (Kùn) Khuân - Buồn ngủ.
89. 忙 (Máng) Máng - Bận.
90. 闲 (Xián) Xién - Rảnh.

Màu sắc

91. 红色 (Hóngsè) Húng sưa - Màu đỏ.
92. 黄色 (Huángsè) Hoáng sưa - Màu vàng.
93. 蓝色 (Lánsè) Lán sưa - Màu xanh dương.
94. 绿色 (Lǜsè) Luy sưa - Màu xanh lá.
95. 白色 (Báisè) Bái sưa - Màu trắng.
96. 黑色 (Hēisè) Hây sưa - Màu đen.
97. 灰色 (Huīsè) Huây sưa - Màu xám.
98. 粉色 (Fěnsè) Phẩn sưa - Màu hồng.
99. 紫色 (Zǐsè) Chử sưa - Màu tím.
100. 橙色 (Chéngsè) Chấng sưa - Màu cam.

Address

Mễ Trì
Hanoi
100000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when 学汉语 Học Tiếng Trung - Chinh phục HSK 6 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category