08/10/2026
Học tiếng Đài Loan: Từ vựng cơ bản
Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Đài Loan thông dụng bao gồm cách phát âm và nghĩa tiếng Việt, hữu ích cho người học và lao động xuất khẩu.
1. 你好 (nǐ hǎo) – nỉ hảo – Xin chào
2. 謝謝 (xièxie) – xiê xie – Cảm ơn
3. 不客氣 (bú kèqi) – bú khưa chi – Không có gì
4. 對不起 (duìbuqǐ) – tuây bu chỉ – Xin lỗi
5. 沒關係 (méi guānxi) – mấy quan xi – Không sao
6. 沒問題 (méi wèntí) – mấy uân thí – Không vấn đề
7. 可以 (kěyǐ) – khở i – Có thể, được
8. 不行 (bù xíng) – bu xính – Không được
9. 好 (hǎo) – hảo – Tốt, được
10. 不好 (bù hǎo) – bu hảo – Không tốt
11. 要 (yào) – dao – Muốn, cần
12. 不要 (bú yào) – bú dao – Không muốn, đừng
13. 有 (yǒu) – iểu – Có
14. 沒有 (méiyǒu) – mấy iểu – Không có
15. 知道 (zhīdào) – trư tao – Biết
16. 不知道 (bù zhīdào) – bu trư tao – Không biết
17. 了解 (liǎojiě) – liểu chiể – Hiểu, nắm được
18. 喜歡 (xǐhuān) – xỉ hoan – Thích
19. 覺得 (juéde) – chué tơ – Cảm thấy
20. 希望 (xīwàng) – xi uàng – Hy vọng
21. 吃飯 (chīfàn) – chư fan – Ăn cơm
22. 喝水 (hē shuǐ) – hưa suẩy – Uống nước
23. 上班 (shàngbān) – sang ban – Đi làm
24. 下班 (xiàbān) – xia ban – Tan làm
25. 工作 (gōngzuò) – cung chuô – Công việc, làm việc
26. 休息 (xiūxi) – xiêu xi – Nghỉ ngơi
27. 忙 (máng) – máng – Bận
28. 有空 (yǒu kòng) – iểu khùng – Có thời gian, rảnh
29. 等一下 (děng yíxià) – tẩng í xia – Đợi một chút
30. 馬上 (mǎshàng) – mả sang – Ngay lập tức
31. 現在 (xiànzài) – xien chai – Bây giờ
32. 今天 (jīntiān) – chin then – Hôm nay
33. 明天 (míngtiān) – mính then – Ngày mai
34. 昨天 (zuótiān) – chuô then – Hôm qua
35. 什麼 (shénme) – sấn mơ – Cái gì
36. 怎麼 (zěnme) – chẩn mơ – Như thế nào
37. 為什麼 (wèishénme) – uây sấn mơ – Tại sao
38. 哪裡 (nǎlǐ) – nả lỉ – Ở đâu
39. 誰 (shéi) – sấy – Ai
40. 多少 (duōshao) – tua sao – Bao nhiêu
41. 這個 (zhège) – trưa cơ – Cái này
42. 那個 (nàge) – na cơ – Cái kia
43. 這樣 (zhèyàng) – trưa yang – Như thế này
44. 那樣 (nàyàng) – na yang – Như thế kia
45. 好吃 (hǎochī) – hảo chư – Ngon
46. 好喝 (hǎohē) – hảo hưa – Ngon, dễ uống
47. 很累 (hěn lèi) – hẩn lâi – Rất mệt
48. 沒事 (méi shì) – mấy trư – Không sao
49. 再見 (zàijiàn) – chai chen – Tạm biệt
50. 回頭見 (huítóu jiàn) – huấy thấu chen – Lát gặp lại