Tài Liệu Học Tiếng Trung Quốc

Tài Liệu Học Tiếng Trung Quốc Sách Tiếng Trung cho các cấp độ
Từ con số 0 đến nâng cao
shopee.vn/chuyensachtrung
https://s.shopee.vn/5fgv28NJvZ

Shop vẫn nhận. Cả nhà ủng hộ với...
01/08/2026

Shop vẫn nhận. Cả nhà ủng hộ với...

27/07/2026

🔥 Gửi cả nhà Slide PPT cho Giáo trình HSK3.0 level HSK1 + HSK2 + HSK3 + audio
🫧 PPT HSK1 3.0
https://drive.google.com/drive/folders/1QwD1NG0nNYv-pLKYwfqZGYkAzbKS3PfK
Audio: https://drive.google.com/drive/folders/140FtdcvKKbxtr9QbGw0VvBeYV1hCF9Ng

🫧 PPT HSK2 3.0
https://drive.google.com/drive/folders/1Zrl34g95I2oIQIQaX8KA14VqVpwl_JSx
Audio: https://drive.google.com/drive/folders/1PImL9LfAyfjcvjASUYxak3FoupfPJgsL

🫧 PPT HSK3 3.0
https://drive.google.com/drive/folders/11daLtp-gnfYERiJyG0VplYrr3a5GfVJx
Audio: https://drive.google.com/drive/folders/1yA286X5ybbfDJp7Ba2GvPzsaXKhdYGv8

✨ Sắp tới HSK 2.0 sẽ không tồm tại chỉ có HSK hệ 3.0 thôi nên mọi người lưu ý nhé .

25/07/2026

Mẹ 抱抱爸爸吧。 Bào bao bàba ba. Ôm bố một cái đi con.
Con 好的,爸爸! Hǎo de, bàba! Vâng ạ, bố ơi!
Bố 我爱你宝贝。 Wǒ ài nǐ bǎobèi. Bố yêu con yêu.
Con 我也爱你们! Wǒ yě ài nǐmen! Con cũng yêu bố mẹ!

24/07/2026

Mẹ 该睡觉了。 Gāi shuìjiào le. Đến giờ đi ngủ rồi.
Con 妈妈晚安。 Māma wǎn'ān. Mẹ ngủ ngon ạ.
Mẹ 宝贝晚安。 Bǎobèi wǎn'ān. Con yêu ngủ ngon.
Con 做个好梦! Zuò gè hǎo mèng! Chúc con mơ đẹp!

24/07/2026
21/07/2026

Mẹ: "Đi rửa tay đi con." (去洗手吧。- Qù xǐshǒu ba.)
Con: "Dạ, rửa sạch rồi." (好的,洗干净了。- Hǎo de, xǐ gānjìng le.)
Mẹ: "Ngoan quá, mình ăn cơm thôi." (真乖,我们吃饭吧。- Zhēn guāi, wǒmen chīfàn ba.)
Con: "Oa, đồ ăn thơm quá!" (哇,菜真香!- Wa, cài zhēn xiāng!)

20/07/2026


PHÂN BIỆT NHANH "分分 VÀ 分钟" và "点 VÀ 个小时"BÀI TẬP VẬN DỤNG - ĐÁP ÁN CHI TIẾTBài 1: Dịch các câu sau sang tiếng Trung1. Bạn...
19/07/2026

PHÂN BIỆT NHANH "分分 VÀ 分钟" và "点 VÀ 个小时"
BÀI TẬP VẬN DỤNG - ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Bài 1: Dịch các câu sau sang tiếng Trung
1. Bạn ăn cơm lúc nào? ------------
2. Bây giờ là 9 giờ 15 phút.-----------------
3. Tôi đợi bạn nửa tiếng đồng hồ rồi.------------------
Bài 2: Chọn “分分”hoặc“分钟分钟”để điền vào chỗ trống trong
các câu sau:
1. 现在是十点三十___。(Xiànzài shì shí diǎn sānshí ___.)
A. 分 (fēn) B. 分钟 (fēnzhōng)
2. 电影还有十___就开始了。(Diànyǐng hái yǒu shí ___ jiù kāishǐ le.)
A. 分 (fēn)
B. 分钟 (fēnzhōng)
3.请你等我一___,我马上回来。(Qǐng nǐ děng wǒ yī ___, wǒ
mǎshàng huílái.)
A. 分 (fēn)
B. 分钟 (fēnzhōng)
Bài 3: Chọn “点” hoặc “个小时” để điền vào chỗ trống
1. 我每天早上六___起床。(Wǒ měitiān zǎoshang liù ___ qǐchuáng.)
A. 点 (diǎn)
B. 个小时 (gè xiǎoshí)
2. 我昨天工作了八___。(Wǒ zuótiān gōngzuò le bā ___.)
A. 点 (diǎn)
B. 个小时 (gè xiǎoshí)
3. 现在是下午三___。(Xiànzài shì xiàwǔ sān ___.)
A. 点 (diǎn)
B. 个小时 (gè xiǎoshí)
4. 他每天学习两个___。(Tā měitiān xuéxí liǎng gè ___.)
A. 点 (diǎn)
B. 个小时 (gè xiǎoshí)

15/07/2026

MẪU GIỚI THIỆU BẢN THÂN KHI PHỎNG VẤN VỚI SẾP TRUNG‼️Lưu ý: Bài viết này phù hợp với các bạn mới ra trường, ít kinh nghi...
11/07/2026

MẪU GIỚI THIỆU BẢN THÂN KHI PHỎNG VẤN VỚI SẾP TRUNG
‼️Lưu ý: Bài viết này phù hợp với các bạn mới ra trường, ít kinh nghiệm hoặc trình độ tiếng Trung ở mức cơ bản (HSK3–HSK4)
Một bài giới thiệu bản thân khi phỏng vấn thường kéo dài khoảng 2–3 phút, bao gồm 5 phần chính: Thông tin cá nhân, Học vấn, Kinh nghiệm làm việc, Điểm mạnh, Lý do ứng tuyển
👉 GIỚI THIỆU THÔNG TIN CÁ NHÂN(基本信息)
Đây là phần mở đầu để tạo ấn tượng với nhà tuyển dụng.
Mẫu câu
你好!很高兴参加今天的面试。
Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng cānjiā jīntiān de miànshì.
Xin chào! Rất vui được tham gia buổi phỏng vấn hôm nay.
我叫……
Wǒ jiào...
Tôi tên là...
我今年……岁。
Wǒ jīnnián... suì.
Năm nay tôi... tuổi.
我来自越南……省(市)。
Wǒ láizì Yuènán... shěng (shì).
Tôi đến từ tỉnh/thành phố... của Việt Nam.
👉GIỚI THIỆU TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN(学历背景)
Đây là phần để nhà tuyển dụng biết bạn được đào tạo ở đâu và có nền tảng chuyên môn như thế nào.
Mẫu câu
我毕业于……大学。
Wǒ bìyè yú... dàxué.
Tôi tốt nghiệp trường...
我的专业是……
Wǒ de zhuānyè shì...
Chuyên ngành của tôi là...
我已经取得HSK……级证书。
Wǒ yǐjīng qǔdé HSK... jí zhèngshū.
Tôi đã đạt chứng chỉ HSK...
除了中文,我还会使用Office办公软件。
Chúle Zhōngwén, wǒ hái huì shǐyòng Office bàngōng ruǎnjiàn.
Ngoài tiếng Trung, tôi còn sử dụng thành thạo các phần mềm Office.
Ví dụ
我毕业于河内大学,专业是中文。
我已经取得HSK5级证书。
除了中文,我还能熟练使用Word、Excel和PowerPoint。
Wǒ bìyè yú Hénèi Dàxué, zhuānyè shì Zhōngwén.
Wǒ yǐjīng qǔdé HSK wǔ jí zhèngshū.
Chúle Zhōngwén, wǒ hái néng shúliàn shǐyòng Word, Excel hé Powerpoint
👉GIỚI THIỆU KINH NGHIỆM LÀM VIỆC(工作经验)
Đây là phần quan trọng nhất.
Khi nói kinh nghiệm, hãy đi theo thứ tự:
• Làm ở công ty nào.
• Làm bao lâu.
• Chức vụ.
• Công việc chính.
• Thành quả (nếu có).
Mẫu câu
我有……年的……工作经验。
Wǒ yǒu... nián de... gōngzuò jīngyàn.
Tôi có... năm kinh nghiệm...
我以前在……公司工作。
Wǒ yǐqián zài... gōngsī gōngzuò.
Trước đây tôi làm việc tại công ty...
我的职位是……
Wǒ de zhíwèi shì...
Chức vụ của tôi là...
我的主要工作内容包括……
Wǒ de zhǔyào gōngzuò nèiróng bāokuò...
Công việc chính của tôi bao gồm...
Lưu ý: Không nên đọc toàn bộ JD của công ty cũ. Chỉ cần nêu 5–7 công việc chính.
👉GIỚI THIỆU ĐIỂM MẠNH(优点)
Đây là câu mà gần như buổi phỏng vấn nào cũng hỏi.
Nên nói 2–3 ưu điểm, đồng thời đưa thêm ví dụ thực tế.
Mẫu câu
我的优点是……
Wǒ de yōudiǎn shì...
Điểm mạnh của tôi là...
Ưu điểm 1
我学习能力比较强。
Wǒ xuéxí nénglì bǐjiào qiáng.
Tôi có khả năng học hỏi nhanh.
进入新的工作岗位后,我可以很快熟悉工作流程。
Jìnrù xīn de gōngzuò gǎngwèi hòu, wǒ kěyǐ hěn kuài shúxī gōngzuò liúchéng.
Sau khi nhận công việc mới, tôi có thể nhanh chóng làm quen với quy trình.
Ưu điểm 2
我的责任心比较强。
Wǒ de zérènxīn bǐjiào qiáng.
Tôi có tinh thần trách nhiệm cao.
我会认真完成领导安排的每一项工作。
Wǒ huì rènzhēn wánchéng lǐngdǎo ānpái de měi yī xiàng gōngzuò.
Tôi luôn hoàn thành nghiêm túc mọi công việc được cấp trên giao.
Ưu điểm 3
我做事比较细心。
Wǒ zuòshì bǐjiào xìxīn.
Tôi là người cẩn thận.
特别是在处理数据和文件的时候,我会认真检查,尽量避免错误。
Tèbié shì zài chǔlǐ shùjù hé wénjiàn de shíhou, wǒ huì rènzhēn jiǎnchá, jǐnliàng bìmiǎn cuòwù.
Đặc biệt khi xử lý số liệu hoặc tài liệu, tôi luôn kiểm tra cẩn thận để hạn chế sai sót.
🌟LÝ DO ỨNG TUYỂN(应聘理由)
Đây là phần thể hiện bạn đã tìm hiểu về công ty.
Mẫu câu
我是在Facebook上看到贵公司的招聘信息。
Wǒ shì zài Facebook shàng kàndào guì gōngsī de zhāopìn xìnxī.
Tôi thấy thông tin tuyển dụng của công ty trên Facebook.
我希望加入贵公司。
Wǒ xīwàng jiārù guì gōngsī.
Tôi mong muốn được gia nhập công ty.
因为贵公司规模大,发展稳定,而且行业口碑很好。
Yīnwèi guì gōngsī guīmó dà, fāzhǎn wěndìng, érqiě hángyè kǒubēi hěn hǎo.
Vì công ty có quy mô lớn, phát triển ổn định và có uy tín trong ngành.
我希望在这里不断学习,提高自己的专业能力。
Wǒ xīwàng zài zhèlǐ búduàn xuéxí, tígāo zìjǐ de zhuānyè nénglì.
Tôi hy vọng có thể tiếp tục học hỏi và nâng cao chuyên môn của mình tại đây.
我相信我能够胜任这份工作。
Wǒ xiāngxìn wǒ nénggòu shèngrèn zhè fèn gōngzuò.
Tôi tin rằng mình có thể đảm nhiệm tốt vị trí này.
KẾT THÚC PHẦN GIỚI THIỆU
介绍完了,谢谢您!
Jièshào wán le, xièxie nín!
Phần giới thiệu của tôi đến đây là hết, cảm ơn anh/chị đã lắng nghe.
⚠️ MỘT SỐ LƯU Ý KHI PHỎNG VẤN VỚI SẾP NGƯỜI TRUNG
Giới thiệu trong khoảng 2–3 phút, không nên quá dài.
Nói chậm, rõ ràng, phát âm chuẩn hơn là nói quá nhanh.
Nếu quên từ vựng, hãy dùng cách diễn đạt đơn giản, đừng im lặng quá lâu.
Khi trả lời nên nhìn vào người phỏng vấn, giữ thái độ tự tin và lịch sự.
Với những câu hỏi chưa hiểu, có thể lịch sự nhờ nhắc lại:
不好意思,可以再说一遍吗?
(Bù hǎoyìsi, kěyǐ zài shuō yí biàn ma?)
Xin lỗi, anh/chị có thể nhắc lại một lần nữa được không?
Đây mới chỉ là phần tự giới thiệu bản thân. Trong thực tế, sau khi bạn giới thiệu xong, thường sẽ hỏi thêm về kinh nghiệm, lý do nghỉ việc, điểm yếu, mức lương mong muốn, kế hoạch phát triển, khả năng làm thêm giờ hoặc đi công tác. Vì vậy, ngoài việc chuẩn bị phần giới thiệu, bạn cũng nên luyện phản xạ để trả lời các câu hỏi tiếp theo một cách tự tin và tự nhiên.
Chúc các bạn phỏng vấn thuận lợi nha
Cre: ST (Văn Sỹ)

Address

Thai An
06300

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tài Liệu Học Tiếng Trung Quốc posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Tài Liệu Học Tiếng Trung Quốc:

Shortcuts

Share

Category