Tiếng Trung 21 Ngày

Tiếng Trung 21 Ngày Hack Não 3000 Chữ Hán - Tiếng Trung 21 Ngày
(9)

Lượng từ khi nói đến cơm trong tiếng Trung
21/08/2026

Lượng từ khi nói đến cơm trong tiếng Trung



[1] 工人 (gōng rén): Công nhân[2] 工作 (gōng zuò): Công việc, làm việc[3] 工厂 (gōng chǎng): Nhà máy, công xưởng[4] 木工 (mù gōn...
20/08/2026

[1] 工人 (gōng rén): Công nhân
[2] 工作 (gōng zuò): Công việc, làm việc
[3] 工厂 (gōng chǎng): Nhà máy, công xưởng
[4] 木工 (mù gōng): Thợ mộc, nghề mộc
[5] 手工 (shǒu gōng): Thủ công, làm bằng tay
[6] 工业 (gōng yè): Công nghiệp
[7] 工程师 (gōng chéng shī): Kỹ sư
[8] 工程 (gōng chéng): Công trình, dự án
[9] 工具 (gōng jù): Công cụ, dụng cụ
[10] 工资 (gōng zī): Tiền lương
[11] 工会 (gōng huì): Công đoàn
[12] 工资本 (gōng zī běn): Sổ lương
[13] 工商业 (gōng shāng yè): Công thương nghiệp
[14] 工地 (gōng dì): Công trường, công địa
[15] 工艺 (gōng yì): Công nghệ, tay nghề thủ công mỹ nghệ
[16] 工匠 (gōng jiàng): Thợ thủ công, nghệ nhân
[17] 员工 (yuán gōng): Nhân viên
[18] 开工 (kāi gōng): Khởi công, mở hàng làm việc
[19] 竣工 (jùn gōng): Khánh thành, hoàn công
[20] 罢工 (bà gōng): Bãi công, đình công
[21] 加工 (jiā gōng): Gia công, chế biến
[22] 打工 (dǎ gōng): Làm công, làm thuê, làm thêm
[23] 同工同酬 (tóng gōng tóng chóu): Làm việc như nhau hưởng lương như nhau
[24] 分工 (fēn gōng): Phân công công việc
[25] 美工 (měi gōng): Thiết kế mỹ thuật, họa sĩ trình bày
[26] 工序 (gōng xù): Công đoạn, quy trình làm việc
[27] 工龄 (gōng líng): Thâm niên làm việc, tuổi nghề
[28] 人工 (rén gōng): Nhân tạo, nhân công
[29] 旷工 (kuàng gōng): Trốn việc, nghỉ việc không lý do
[30] 省工 (shěng gōng): Tiết kiệm công sức

[1] 泥水匠 (níshuǐjiàng): Thợ nát / Thợ xây / Thợ hồ[2] 抹灰工 (mǒhuīgōng): Thợ trát tường[3] 抹墙 (mǒ qiáng): Trát tường, trát ...
20/08/2026

[1] 泥水匠 (níshuǐjiàng): Thợ nát / Thợ xây / Thợ hồ
[2] 抹灰工 (mǒhuīgōng): Thợ trát tường
[3] 抹墙 (mǒ qiáng): Trát tường, trát vữa
[4] 刮腻子 (guā nìzi): Bả bột trét tường
[5] 装修 (zhuāngxiū): Sửa sang, trang trí nội thất
[6] 墙壁 (qiángbì): Bức tường
[7] 窗户 (chuānghu): Cửa sổ
[8] 抹刀 (mǒdāo): Bày trát, dao trát
[9] 抹子 (mǒzi): Bàn chà, bàn trát
[10] 灰板 (huībǎn): Bàn đựng vữa (tấm kim loại cầm trên tay)
[11] 刮刀 (guādāo): Dao bả, bàn bả sơn
[12] 灰浆桶 (huījiāng tǒng): Thau/Chậu đựng vữa lớn
[13] 水桶 (shuǐtǒng): Xô nước
[14] 腻子粉 (nìzī fěn): Bột bả tường, bột trét
[15] 水泥 (shuǐní): Xi măng
[16] 灰浆 (huījiāng): Vữa xây dựng
[17] 梯子 (tīzi): Thang / Thang gấp
[18] 刷子 (shuāzi): Bàn chải, chổi quét
[19] 抹灰托板 (mǒhuī tuōbǎn): Bàn đỡ vữa bằng gỗ/kim loại
[20] 抹墙铲 (mǒqiáng chǎn): Bội/Xẻng trộn vữa nhỏ
[21] 毛巾 (máojīn): Khăn lau
[22] 工作服 (gōngzuòfú): Quần áo bảo hộ lao động
[23] 装修材料 (zhuāngxiū cáiliào): Vật liệu hoàn thiện / Vật liệu xây dựng
[24] 平整度 (píngzhěng dù): Độ phẳng (của tường)

À thế à :))
20/08/2026

À thế à :))


20/08/2026

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP
(1) 随便 | suí biàn | sao cũng được
(2) 没错 | méi cuò | đúng rồi
(3) 真的 | zhēn de | thật đó
(4) 算了 | suàn le | thôi bỏ đi
(5) 快点 | kuài diǎn | nhanh lên
(6) 慢点 | màn diǎn | chậm chút
(7) 别急 | bié jí | đừng vội
(😎 小心 | xiǎo xīn | cẩn thận
(9) 没钱 | méi qián | hết tiền
(10) 有钱 | yǒu qián | có tiền
(11) 在吗 | zài ma | có ở đó không
(12) 干嘛 | gàn ma | làm gì đấy
(13) 找我 | zhǎo wǒ | tìm tôi à
(14) 等我 | děng wǒ | đợi tôi
(15) 不要 | bú yào | đừng / không cần
(16) 行吗 | xíng ma | được không
(17) 好吗 | hǎo ma | ok không
(18) 可以 | kě yǐ | được / có thể
(19) 放心 | fàng xīn | yên tâm
(20) 累了 | lèi le | mệt rồi
(21) 饿了 | è le | đói rồi
(22) 饱了 | bǎo le | no rồi
(23) 走吧 | zǒu ba | đi thôi
(24) 回来 | huí lái | quay lại
(25) 去哪 | qù nǎ | đi đâu
(26) 到了 | dào le | tới rồi
(27) 在这 | zài zhè | ở đây
(28) 那边 | nà biān | bên kia
(29) 这边 | zhè biān | bên này
(30) 别走 | bié zǒu | đừng đi
(31) 好吧 | hǎo ba | được thôi
(32) 不行 | bù xíng | không được
(33) 没事 | méi shì | không sao
(34) 有事 | yǒu shì | có việc
(35) 当然 | dāng rán | tất nhiên
(36) 可能 | kě néng | có thể (khả năng)
(37) 不知道 | bù zhī dào | không biết
(38) 明白 | míng bái | hiểu rồi
(39) 不明白 | bù míng bái | không hiểu
(40) 再说 | zài shuō | để nói sau
(41) 等一下 | děng yí xià | đợi chút
(42) 马上 | mǎ shàng | ngay lập tức
(43) 已经 | yǐ jīng | đã rồi
(44) 还没 | hái méi | vẫn chưa
(45) 刚刚 | gāng gāng | vừa nãy
(46) 一起 | yì qǐ | cùng nhau
(47) 一个 | yí gè | một cái
(48) 多了 | duō le | nhiều rồi
(49) 少了 | shǎo le | ít rồi
(50) 差不多 | chà bù duō | gần như / xấp xỉ
(51) 太贵了 | tài guì le | đắt quá
(52) 很便宜 | hěn pián yi | rất rẻ
(53) 好吃 | hǎo chī | ngon
(54) 不好吃 | bù hǎo chī | không ngon
(55) 好看 | hǎo kàn | đẹp
(56) 不好看 | bù hǎo kàn | không đẹp
(57) 可以吗 | kě yǐ ma | được không
(58) 不可以 | bù kě yǐ | không được
(59) 试试 | shì shi | thử xem
(60) 看看 | kàn kan | xem thử
(61) 听说 | tīng shuō | nghe nói
(62) 觉得 | jué de | cảm thấy
(63) 喜欢 | xǐ huān | thích
(64) 不喜欢 | bù xǐ huān | không thích
(65) 爱你 | ài nǐ | yêu bạn
(66) 想你 | xiǎng nǐ | nhớ bạn
(67) 生气 | shēng qì | tức giận
(68) 开心 | kāi xīn | vui vẻ
(69) 难过 | nán guò | buồn
(70) 累死了 | lèi sǐ le | mệt chết luôn

20/08/2026

[1] 怎么样? (zěn me yàng?): Thế nào rồi? / Như thế nào?
[2] 怎么了? (zěn me le?): Sao thế? / Có chuyện gì vậy?
[3] 去哪儿? (qù nǎr?): Đi đâu đấy?
[4] 干嘛呢? (gàn má ne?): Làm gì đấy?
[5] 真的吗? (zhēn de ma?): Thật không?
[6] 为什么? (wèi shén me?): Tại sao?
[7] 凭什么? (píng shén me?): Dựa vào cái gì? / Lấy tư cách gì?
[8] 算了吧? (suàn le ba?): Thôi bỏ đi nha?
[9] 对不对? (duì bú duì?): Đúng không?
[10] 行不行? (xíng bù xíng?): Được không?
[11] 好不好? (hǎo bù hǎo?): Được không? / Tốt không?
[12] 可以吗? (kě yǐ ma?): Có được không?
[13] 你确定? (nǐ què dìng?): Bạn chắc chứ?
[14] 谁说的? (shéi shuō de?): Ai nói thế?
[15] 有事吗? (yǒu shì ma?): Có chuyện gì không?
[16] 没事吧? (méi shì ba?): Không sao chứ?
[17] 听懂了? (tīng dǒng le?): Nghe hiểu chưa?
[18] 去不去? (qù bú qù?): Có đi không?
[19] 吃饱了? (chī bǎo le?): Ăn no chưa?
[20] 认真的? (rèn zhēn de?): Nghiêm túc đấy à?
[21] 人呢? (rén ne?): Người đâu rồi?
[22] 在哪儿? (zài nǎr?): Ở đâu thế?
[23] 多少钱? (duō shǎo qián?): Bao nhiêu tiền?
[24] 什么时候? (shén me shí hou?): Khi nào? / Bao giờ?
[25] 什么意思? (shén me yì si?): Có ý gì? / Nghĩa là sao?
[26] 你想怎样? (nǐ xiǎng zěn yàng?): Bạn muốn thế nào?
[27] 怪我喽? (guài wǒ lou?): Trách tôi chắc?
[28] 怎么办? (zěn me bàn?): Làm sao bây giờ?
[29] 然后呢? (rán hòu ne?): Rồi sao nữa?
[30] 那又怎样? (nà yòu zěn yàng?): Thì đã sao nào?


Học mãi không nhớ là cảm giác rất dễ nản 📚Nhưng khi học đúng cách, bạn sẽ thấy mọi thứ khác hẳn.
20/08/2026

Học mãi không nhớ là cảm giác rất dễ nản 📚
Nhưng khi học đúng cách, bạn sẽ thấy mọi thứ khác hẳn.


20/08/2026

Nếu muốn đi đường dài với việc học 🌱
Hãy chọn cách học khiến bạn cảm thấy dễ tiếp cận và có thể duy trì mỗi ngày thay vì chỉ cố gắng nhất thời.



[1] 下面 (Xiàmiàn): Phía dưới, bên dưới.[2] 下课 (Xiàkè): Tan học, tan lớp.[3] 下 ban (Xiàbān): Tan làm, về làm.[4] 下午 (Xiàwǔ...
20/08/2026

[1] 下面 (Xiàmiàn): Phía dưới, bên dưới.
[2] 下课 (Xiàkè): Tan học, tan lớp.
[3] 下 ban (Xiàbān): Tan làm, về làm.
[4] 下午 (Xiàwǔ): Buổi chiều.
[5] 下降 (Xiàjiàng): Hạ xuống, giảm xuống.
[6] 天下 (Tiānxià): Thiên hạ, thế gian.
[7] 下次 (Xià cì): Lần sau, lần tới.
[8] 下雨 (Xiàyǔ): Mưa, trời mưa.
[9] 留下 (Liú xià): Để lại, lưu lại.
[10] 底下 (Dǐxià): Bên dưới, phía dưới cùng.
[11] 当下 (Dāngxià): Ngay lúc này, hiện tại.
[12] 下车 (Xià chē): Xuống xe.
[13] 下载 (Xiàzài): Tải về, download.
[14] 下级 (Xiàjí): Cấp dưới.
[15] 下场 (Xiàchǎng): Kết cục, kết thúc.
[16] 下海 (Xiàhǎi): Xuống biển (hoặc đi làm kinh doanh).
[17] 等一下 (Děng yīxià): Đợi một chút.
[18] 当下 (Xiàshǒu): Bắt tay vào làm.
[19] 往下 (Wǎng xià): Đi xuống, hướng xuống.
[20] 坐下 (Zuò xià): Ngồi xuống.



20/08/2026

Học hát tiếng Trung

Address

Hanoi
100000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung 21 Ngày posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Tiếng Trung 21 Ngày:

Shortcuts

Share

Category