Tự học tiếng trung online từ con số 0

Call Directions Website Contact the business

Tự học tiếng trung online từ con số 0 Bạn học tiếng Trung để làm gì?Dù đơn giản là học vì sở thích hay học để

03/02/2023

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Bến xe Khách
1 Xuống xe 下车 xià chē
2 Xe ô tô 轿车 jiàochē
3 Xe khách loại nhỏ 小客车 xiǎo kèchē
4 Xe du lịch 游览车 yóulǎn chē
5 Xe điện bánh lốp, ô tô điện 无轨电车 wúguǐ diànchē
6 Xe điện 电车 diànchē
7 Xe buýt theo ca 定班车 dìng bānchē
8 Xe buýt một tầng 单层公共汽车 dān céng gōnggòng qìchē
9 Xe buýt hai tầng 双层公共汽车 shuāng céng gōnggòng qìchē
10 Xe buýt giờ cao điểm 高峰车 gāofēng chē
11 Xe buýt chạy ban đêm 夜宵车 yèxiāo chē
12 Xe buýt bán vé tự động 无人售票车 wú rén shòupiào chē
13 Xe buýt 公共汽车 gōnggòng qìchē
14 Xe bị chết máy 抛锚 pāomáo
15 Vé xe 车票 chēpiào
16 Vé tháng 月季票 yuèjì piào
17 Van dầu 油门 yóumén
18 Ùn tắc giao thông 交通堵塞 jiāotōng dǔsè
19 Tuyến xe buýt 公交线路 gōngjiāo xiànlù
20 Trốn vé 逃票 táopiào
21 Trạm chờ xe 招呼站 zhāohū zhàn
22 Tiền vé 车费:
23 Thuốc giảm nổ 减爆剂 jiǎn bào jì
24 Thuốc chống đông kết 防冻剂 fángdòng jì
25 Thùng xăng 油箱 yóu xiāng
26 Thùng thu phí 售费箱 shòu fèi xiāng
27 Thùng đựng hành lý 行李箱 xínglǐ xiāng
28 Thùng bảo hiểm 保险杠 bǎoxiǎn gàng
29 Thiết bị nâng hạ cửa sổ 摇窗装置 yáo chuāng zhuāngzhì
30 Thay săm xe 换胎 huàn tāi
31 Tay nắm cửa xe 门把 mén bǎ
32 Tay cầm mở cửa xe 门把 mén bǎ
33 Taxi 出租车 chūzū chē
34 Tắt máy 熄火 xīhuǒ
35 Tăng tốc 加速 jiāsù
36 Tăng số 加速 jiāsù
37 Tăng ga, lên ga 踩油门 cǎi yóumén
38 Tấm chắn bùn 挡泥板 dǎng ní bǎn
39 Sự cố giao thông (tai nạn giao thông) 交通事故 jiāotōng shìgù
40 Số xe ô tô 汽车筹码 qìchē chóumǎ
41 Say xe 晕车 yùnchē
42 Sang số 换档 huàn dǎng
43 Rẽ trái 左转 zuǒ zhuǎn
44 Rẽ phải 右转 yòu zhuǎn
45 Quay đầu 掉头 diàotóu
46 Quầy bán vé 售票台 shòupiào tái
47 Phanh xe gấp, thắng gấp 急刹车 jí shāchē
48 Phanh xe 刹车 shāchē
49 Ống xả 排气管 pái qì guǎn
50 Nơi xuống xe 车下处 chē xià chu
51 Nóc xe 车顶 chē dǐng
52 Nổ săm xe 爆胎 bào tāi
53 Nhân viên soát vé 查票员 chá piào yuán
54 Nhân viên bán vé 售票员 shòupiàoyuán
55 Nhả phanh 放松手刹车 fàngsōng shǒu shāchē
56 Ngành dịch vụ xe taxi 出租汽车服务业 chūzū qìchē fúwù yè
57 Ngành dịch vụ taxi 出租汽车服务业 chūzū qìchē fúwù yè
58 Mời mua vé 请买票 qǐng mǎi piào
59 Máy tính phí tự động, đồng hồ tính tiền (taxi) 自动计费器 zìdòng jì fèi qì
60 Máy đo chặng đường tự động, đồng hồ tính tiền (taxi) 自动计程器 zìdòng jì chéng qì
61 Máy đo chặng đường tự động 自动计程器 zìdòng jì chéng qì
62 Máy đếm tiền tự động 自动计费器 zìdòng jì fèi qì
63 Máy biến tốc tự động 自动变速器 zìdòng biànsùqì
64 Lốp xe 轮胎 lúntāi
65 Lốp dự phòng 备用轮胎 bèiyòng lúntāi
66 Lỗ châm thuốc 点烟器 diǎn yān qì
67 Lên xe 上车 shàng chē
68 Kính chiếu hậu 侧镜 cè jìng
69 Kính chắn gió 挡风玻璃 dǎng fēng bōlí
70 Khung xe 底盘 dǐpán
71 Khung gầm ô tô 底盘 dǐpán
72 Khởi động động cơ 发动引擎 fādòng yǐnqíng
73 Khóa cửa 门锁 mén suǒ
74 Khách ở bến 站客 zhàn kè
75 Hộp phanh tay 手制动器 shǒu zhìdòngqì
76 Hộp phanh 制动器 zhìdòngqì
77 Hộp đựng đồ (trên xe) 置物盒 zhìwù hé
78 Hành khách đi vé tháng 月票乘客 yuèpiào chéngkè
79 Gương chiếu hậu 后视镜 hòu shì jìng
80 Giờ cao điểm 交通拥挤时间 jiāotōng yǒngjǐ shíjiān
81 Giấy chứng nhận đã nộp hết thuế 完税证 wánshuì zhèng
82 Giao thông công cộng 公共交通 gōnggòng jiāotōng
83 Giảm tốc độ 减速 jiǎnsù
84 Giá vé dành cho trẻ con 儿童半票 értóng bànpiào
85 Giá hành lý trên nóc xe 车顶行李架, 顶篷行李架 chē dǐng xínglǐ jià, dǐng péng xínglǐ jià
86 Giá hàng lý trên nóc xe 顶篷行李架 dǐng péng xínglǐ jià
87 Giá để hành lý trên nóc xe 车顶行李架 chē dǐng xínglǐ jià
88 Ghế xếp gập 折叠式加座 zhédié shì zuò
89 Ghế hành khách 乘客座位 chéngkè zuòwèi
90 Ghế của tài xế, ghế lái 驾驶座位 jiàshǐ zuòwèi
91 Ga cuối cùng 终点站 zhōngdiǎn zhàn
92 Đường ray xe điện 电车路轨 diànchē lùguǐ
93 Dừng xe 停车 tíngchē
94 Đồng hồ xăng 汽油表 qìyóu biǎo
95 Đồng hồ đo cây số 里程表 lǐchéng biǎo
96 Đội xe buýt 公交车队 gōngjiāo chē duì
97 Đi xe buýt 乘公交车 chéng gōngjiāo chē
98 Đi nhầm xe 乘错车 chéng cuòchē
99 Đèn trước 前灯 qián dēng
100 Đèn tín hiệu trên nóc xe taxi 出租车顶灯 chūzū chē dǐngdēng

27/12/2022

100 CÂU CỬA MIỆNG TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG

1. 你说的没错. Nǐ shuō de méi cuò.: Bạn nói rất đúng!
2. 就这样了. Jiù zhèyàngle.: Cứ như vậy nhé!
3. 干的好. Gàn de hǎo.: Làm tốt đấy!
4. 喔. 我的老天. Ō. Wǒ de lǎo tiān.: Ôi, trời ơi
5. 天啊. Tiān a.: Trời ơi!
6. 不会吧! Bú huì ba! : Không phải chứ!
7. 废话. Fèihuà.: Nói nhảm, nói thừa!
8. 什么事? Shénme shì?: Cái gì?
9. 神经病 Shénjīngbìng: Đồ thần kinh
10. 随便 suíbiàn: Tùy bạn
11. 真的假的? zhēn de jiǎ de?: Thật không đó?
12. 毫无疑问! Háo wú yíwèn!: Không chút nghi ngờ!
13. 可爱极了! Kě'ài jíle!: Đáng yêu chết đi được!
14. 太神奇了! Tài shénqíle!: Quá thần kỳ, Kỳ diệu quá!
15. 随时吩咐! Suíshí fēnfù!: Cứ việc dặn dò!
16. 差不多了! Chàbùduōle!: Sắp xong rồi, gần ổn rồi!
17. 好可怕啊! Hǎo kěpà a!: Đáng sợ quá!
18. 让我来! Ràng wǒ lái!: Để tôi
19. 胡扯!荒谬! Húchě! Huāngmiù!: Nói bậy! Xằng bậy!
20. 中了! Zhòngle!: Trúng rồi!
21. 真无聊! Zhēn wúliáo!: Thật tẻ nhạt! Chán thật!
22. 太棒了! Tài bàngle!: Cừ quá! Tuyệt quá!
23. 胡说! Húshuō!: Nói bậy, nói bừa!
24. 对的! Duì de!: Đúng đấy! Chính xác!
25. 疯了! Fēngle!: Điên rồi!
26. 该死的! Gāisǐ de!: Đáng chết!
27. 一言为定! Yī yán wéi dìng!: Nhớ đấy nhé/ Nói là phải làm đấy!(Nhất ngôn cửu đỉnh)
28. 当然! Dāngrán!: Đương nhiên rồi!
29. 好恶心啊! Hào ě xīn a!: Buồn nôn quá!/ thật ghê tởm!
30. 讨厌! Tǎoyàn!: Đang ghét!
31. 完全正确! Wánquán zhèngquè!: Hoàn toàn chính xác
32. 我倒! Wǒ dǎo!: Bó tay! / Ngất!
33. 妙极了! Miào jíle!: Tuyệt diệu!
34. 一半对一半! Yībàn duì yībàn!: Năm ăn, năm thua!
35. 好有型!帅极了! Hǎo yǒu xíng! Shuài jíle!: Đẹp trai quá!
36. 美极了! Měi jíle!: Đẹp quá!
37. 太好了! Tài hǎole!: Hay qua! Tuyệt vời!
38. 希望如此! Xīwàng rúcǐ!: Hi vọng là như vậy
39. 好可怕! Hǎo kěpà!: Đáng sợ quá!
40. 好辣! Hǎo là!: Nóng bỏng quá!
41. 万岁! Wànsuì!: Muôn năm! Hoan hô!
42. 想想看! Xiǎng xiǎng kàn!: Tưởng tượng xem!
43. 不可能吧! Bùkěnéng ba!: Không thể nào chứ!
44. 很感人,永生难忘! Hěn gǎnrén, yǒngshēng nánwàng!: Thật ấn tượng, suốt đời không quên!
45. 不可思议! Bùkěsīyì!: Không thể tin được!
46. 真的? Zhēn de?: Thật không?
47. 听着! Tīngzhe!: Nghe này!
48. 差劲! Chàjìng!: Tồi tệ! Dở ẹc!
49. 现在就做! Xiànzài jiù zuò!: Làm ngay bây giờ!
50. 我抗议! Wǒ kàngyì!: Tôi phản đối
51. 不得了! Bùdéle!: Không được rồi! Chịu rồi!
52. 很完美! Hěn wánměi!: Thật hoàn hảo!
53. 拜托了! Bàituōle!: Làm ơn đi mà!
54. 很可能! Hěn kěnéng!: Rất có thể!
55. 放轻松! Fàng qīngsōng!: Cứ thư giãn đi!
56. 对的! Duì de!: Đúng rồi!
57. 满意了吗? Mǎnyìle ma?: Hài lòng chưa?
58. 马马虎虎! Mǎmǎhǔhǔ!: Cũng tàm tạm
59. 仍是这样? Réng shì zhèyàng?: Vẫn vậy à?
60. 小气鬼! Xiǎoqì guǐ!: Đồ keo kiệt! Đồ bủn xỉn
61. 一点没错. Yīdiǎn méi cuò.: Rất chính xác!
62. 我勒个去. Wǒ lēi gè qù.: Mẹ kiếp! Chết tiệt! Khốn khiếp!
63. 不用了. Bùyòngle.: Được rồi! Ok!
64. 我也是. Wǒ yěshì.: Tôi cũng vậy!
65. 我的天哪. Wǒ de tiān nǎ.: Trời ơi!
66. 神马东西. Shén mǎ dōngxī.: Cái quái gì thế!
67. 胡说八道. Húshuō bādào.: Nói bậy bạ! Nói vớ nói vẩn!
68. 闭嘴吧你. Bì zuǐ ba nǐ.: Ngậm cái miệng mày lại!
69. 傻了吧唧 Shǎle bāji: Đồ ngu ngốc
70. 我没有什么不可告人的秘密. Wǒ méiyǒu shé me bùkě gào rén de mìmì.: Tôi không có bí mật gì phải giấu cả.
71. 你确定你要帮我们制造机会吗? Nǐ quèdìng nǐ yào bāng wǒmen zhìzào jīhuì ma?: Bạn chắc chắn sẽ mai mối cho chúng tôi chứ?
72. 大概吧.但还不确定. Dàgài ba. Dàn hái bù quèdìng.: Có lẽ thế, nhưng cũng không chắc lắm đâu.
73. 我们需要先洗个澡吗? Wǒmen xūyào xiān xǐ gè zǎo ma?: Chúng ta có cần tắm trước không nhỉ?
74. 只不过是天时地利而已. Zhǐ bùguò shì tiānshí dìlì éryǐ.: Chẳng qua là thiên thời địa lợi ấy mà
75. 重点是,我们必须谈谈. Zhòngdiǎn shì, wǒmen bìxū tán tán.: Đây là mấu chốt, chúng ta cần bàn bạc chút
76. 她给我的感觉还不错. Tā gěi wǒ de gǎnjué hái bùcuò.: Tôi rất có cảm giác với cô ấy!
77. 一个巴掌拍不响. Yīgè bāzhang pāi bù xiǎng.: Một cây làm chẳng nên non; Tại anh tại ả, tại cả hai bên
78. 你同意吗? Nǐ tóngyì ma?: Bạn có đồng tình không?
79. 你简直是异想天开. Nǐ jiǎnzhí shì yìxiǎngtiānkāi.: Bạn thật là hão huyền\ viển vông
80. 你真蠢. Nǐ zhēn chǔn.: Mày thật là ngớ ngẩn!
81. 这就是结局. Zhè jiùshì jiéjú.: Rốt cuộc là vậy!
82. 这只是一个彩排. Zhè zhǐshì yīgè cǎipái.: Chỉ là diễn tập thôi!
83. 她正忙的不可开交. Tā zhèng máng de bù kě kāijiāo.: Cô ấy đang bận bù đầu
84. 好好表现吧. Hǎo hào biǎoxiàn ba.: Cố gắng mà thể hiện!
85. 随便猜吧. Suíbiàn cāi ba.: Mày thích nghĩ gì thì nghĩ/ cho đoán thoải mái!
86. 别太自责了. Bié tài zì zéle.: Đựng tự trách mình nữa!
87. 千万不要错失良机. Qiān wàn bùyào cuòshī liángjī.: Nhất định đừng bỏ qua cơ hội tốt!
88. 她让我眼睛为之一亮. Tā ràng wǒ yǎnjīng wéi zhī yī liàng.: Cô ấy hớp hồn tôi!
89. 我希望你真诚待我. Wǒ xīwàng nǐ zhēnchéng dài wǒ.: Tôi mong rằng bạn chân thành với tôi!
90. 让我们开始吧. Ràng wǒmen kāishǐ ba.: Em cho chúng mình cơ hội nhé!
91. 走开!我现在正忙着. Zǒu kāi! Wǒ xiànzài zhèng mángzhe.: Đi đi! Tôi đang bận!
92. 真是讨厌! Zhēnshi tǎoyàn!: Thật là đáng ghét
93. 你去死吧! Nǐ qù sǐ ba!: Mày đi chết đi!
94. 那个人真怪. Nàgè rén zhēn guài.: Người đó cứ kì kì ấy!
95. 这没什么大不了的. Zhè méi shénme dàbùliǎo de.: Không có gì là ghê gớm cả!
96. 他准时到了. Tā zhǔnshí dàole.: Anh ta đến đúng giờ rồi
97. 没问题. Méi wèntí.: Tôi sẵn sàng/ Không vấn đề
98. 付钱吧! Fù qián ba!: Mày trả tiền đi
99. 大胆的去做吧! Dàdǎn de qù zuò ba!: Mạnh dạn làm đi!
100. 是有那么一点 Shì yǒu nàme yīdiǎn: Chỉ có điểm này/ chỉ thế thôi.

14/09/2021

ý nghĩa

cùng học từ vựng
14/09/2021

cùng học từ vựng

🤩🤩🥳🥳Bộ sách tự học giao tiếp không thể thiếu đối với người mới bắt đầu học tiếng Trung.👉1 bộ gồm 30 chủ đề : chào hỏi,số...
30/09/2020

🤩🤩🥳🥳Bộ sách tự học giao tiếp không thể thiếu đối với người mới bắt đầu học tiếng Trung.

👉1 bộ gồm 30 chủ đề : chào hỏi,số đếm , giới thiệu bản thân, thời gian,sở thích,mua sắm,hẹn hò ,tính cách, tâm sự về cuộc sống ,xuất khẩu lao động ,may mặc ,đặt hàng quảng châu,trung quốc...
👉Sách có âm bồi ,fiel nghe ,video
👉Các bạn ib để nhận thông tin sách nha!

01/11/2019

Dịch tên người sang tiếng Trung từ tiếng Việt phiên âm theo vần.
Tên tiếng Trung vần A
AN 安 an
ANH 英 Yīng
Á 亚 Yà
ÁNH 映 Yìng
ẢNH 影 Yǐng
ÂN 恩 Ēn
ẤN 印 Yìn
ẨN 隐 Yǐn
Tên tiếng Trung vần B
BA 波 Bō
BÁ 伯 Bó
BÁCH 百 Bǎi
BẠCH 白 Bái
BẢO 宝 Bǎo
BẮC 北 Běi
BẰNG 冯 Féng
BÉ 閉 Bì
BÍCH 碧 Bì
BIÊN 边 Biān
BÌNH 平 Píng
BÍNH 柄 Bǐng
BỐI 贝 Bèi
BÙI 裴 Péi
Tên tiếng Trung vần C
CAO 高 Gāo
CẢNH 景 Jǐng
CHÁNH 正 Zhèng
CHẤN 震 Zhèn
CHÂU 朱 Zhū
CHI 芝 Zhī
CHÍ 志 Zhì
CHIẾN 战 Zhàn
CHIỂU 沼 Zhǎo
CHINH 征 Zhēng
CHÍNH 正 Zhèng
CHỈNH 整 Zhěng
CHUẨN 准 Zhǔn
CHUNG 终 Zhōng
CHÚNG 众 Zhòng
CÔNG 公 Gōng
CUNG 工 Gōng
CƯỜNG 强 Qiáng
CỬU 九 Jiǔ
Tên tiếng Trung vần D
DANH 名 Míng
DẠ 夜 Yè
DIỄM 艳 Yàn
DIỆP 叶 Yè
DIỆU 妙 Miào
DOANH 嬴 Yíng
DOÃN 尹 Yǐn
DỤC 育 Yù
DUNG 蓉 Róng
DŨNG 勇 Yǒng
DUY 维 Wéi
DUYÊN 缘 Yuán
DỰ 吁 Xū
DƯƠNG 羊 Yáng
DƯƠNG 杨 Yáng
DƯỠNG 养 Yǎng
Tên tiếng Trung vần Đ
ĐẠI 大 Dà
ĐÀO 桃 Táo
ĐAN 丹 Dān
ĐAM 担 Dān
ĐÀM 谈 Tán
ĐẢM 担 Dān
ĐẠM 淡 Dàn
ĐẠT 达 Dá
ĐẮC 得 De
ĐĂNG 登 Dēng
ĐĂNG 灯 Dēng
ĐẶNG 邓 Dèng
ĐÍCH 嫡 Dí
ĐỊCH 狄 Dí
ĐINH 丁 Dīng
ĐÌNH 庭 Tíng
ĐỊNH 定 Dìng
ĐIỀM 恬 Tián
ĐIỂM 点 Diǎn
ĐIỀN 田 Tián
ĐIỆN 电 Diàn
ĐIỆP 蝶 Dié
ĐOAN 端 Duān
ĐÔ 都 Dōu
ĐỖ 杜 Dù
ĐÔN 惇 Dūn
ĐỒNG 仝 Tóng
ĐỨC 德 Dé
Tên tiếng Trung vần G
GẤM 錦 Jǐn
GIA 嘉 Jiā
GIANG 江 Jiāng
GIAO 交 Jiāo
GIÁP 甲 Jiǎ
Tên trong tiếng Trung vần H
HÀ 何 Hé
HẠ 夏 Xià
HẢI 海 Hǎi
HÀN 韩 Hán
HẠNH 行 Xíng
HÀO 豪 Háo
HẢO 好 Hǎo
HẠO 昊 Hào
HẰNG 姮 Héng
HÂN 欣 Xīn
HẬU 后 hòu
HIÊN 萱 Xuān
HIỀN 贤 Xián
HIỆN 现 Xiàn
HIỂN 显 Xiǎn
HIỆP 侠 Xiá
HIẾU 孝 Xiào
HINH 馨 Xīn
HOA 花 Huā
HÒA 和 Hé
HÓA 化 Huà
HỎA 火 Huǒ
HỌC 学 Xué
HOẠCH 获 Huò
HOÀI 怀 Huái
HOAN 欢 Huan
HOÁN 奂 Huàn
HOẠN 宦 Huàn
HOÀN 环 Huán
HOÀNG 黄 Huáng
HỒ 胡 Hú
HỒNG 红 Hóng
HỢP 合 Hé
HỢI 亥 Hài
HUÂN 勋 Xūn
HUẤN 训 Xun
HÙNG 雄 Xióng
HUY 辉 Huī
HUYỀN 玄 Xuán
HUỲNH 黄 Huáng
HUYNH 兄 Xiōng
HỨA 許 (许) Xǔ
HƯNG 兴 Xìng
HƯƠNG 香 Xiāng
HỮU 友 You
Tên tiếng Trung vần K
KIM 金 Jīn
KIỀU 翘 Qiào
KIỆT 杰 Jié
KHA 轲 Kē
KHANG 康 Kāng
KHẢI 啓 (启) Qǐ
KHẢI 凯 Kǎi
KHÁNH 庆 Qìng
KHOA 科 Kē
KHÔI 魁 Kuì
KHUẤT 屈 Qū
KHUÊ 圭 Guī
KỲ 淇 Qí
Tên tiếng Trung vần L
LÃ 吕 Lǚ
LẠI 赖 Lài
LAN 兰 Lán
LÀNH 令 Lìng
LÃNH 领 Lǐng
LÂM 林 Lín
LEN 縺 Lián
LÊ 黎 Lí
LỄ 礼 Lǐ
LI 犛 Máo
LINH 泠 Líng
LIÊN 莲 Lián
LONG 龙 Lóng
LUÂN 伦 Lún
LỤC 陸 Lù
LƯƠNG 良 Liáng
LY 璃 Lí
LÝ 李 Li
Tên tiếng Trung vần M
MÃ 马 Mǎ
MẠC 幕 Mù
MAI 梅 Méi
MẠNH 孟 Mèng
MỊCH 幂 Mi
MINH 明 Míng
MỔ 剖 Pōu
MY 嵋 Méi
MỸ
MĨ 美 Měi
Tên tiếng Trung vần N
NAM 南 Nán
NHẬT 日 Rì
NHÂN 人 Rén
NHI 儿 Er
NHIÊN 然 Rán
NHƯ 如 Rú
NINH 娥 É
NGÂN 银 Yín
NGỌC 玉 Yù
NGÔ 吴 Wú
NGỘ 悟 Wù
NGUYÊN 原 Yuán
NGUYỄN 阮 Ruǎn
NỮ 女 Nǚ
Tên tiếng Trung vần P
PHAN 藩 Fān
PHẠM 范 Fàn
PHI 菲 Fēi
PHÍ 费 Fèi
PHONG 峰 Fēng
PHONG 风 Fēng
PHÚ 富 Fù
PHÙ 扶 Fú
PHƯƠNG 芳 Fāng
PHÙNG 冯 Féng
PHỤNG 凤 Fèng
PHƯỢNG 凤 Fèng
Tên tiếng Trung vần Q
QUANG 光 Guāng
QUÁCH 郭 Guō
QUÂN 军 Jūn
QUỐC 国 Guó
QUYÊN 娟 Juān
QUỲNH 琼 Qióng
Tên tiếng Trung vần S
SANG 瀧 shuāng
SÂM 森 Sēn
SẨM 審 Shěn
SONG 双 Shuāng
SƠN 山 Shān
Tên tiếng Trung vần T
TẠ 谢 Xiè
TÀI 才 Cái
TÀO 曹 Cáo
TÂN 新 Xīn
TẤN 晋 Jìn
TĂNG 曾 Céng
THÁI 太 tài
THANH 青 Qīng
THÀNH 城 Chéng
THÀNH 成 Chéng
THÀNH 诚 Chéng
THẠNH 盛 Shèng
THAO 洮 Táo
THẢO 草 Cǎo
THẮNG 胜 Shèng
THẾ 世 Shì
THI 诗 Shī
THỊ 氏 Shì
THIÊM 添 Tiān
THỊNH 盛 Shèng
THIÊN 天 Tiān
THIỆN 善 Shàn
THIỆU 绍 Shào
THOA 釵 Chāi
THOẠI 话 Huà
THỔ 土 Tǔ
THUẬN 顺 Shùn
THỦY 水 Shuǐ
THÚY 翠 Cuì
THÙY 垂 Chuí
THÙY 署 Shǔ
THỤY 瑞 Ruì
THU 秋 Qiū
THƯ 书 Shū
THƯƠNG 鸧 Cāng
THƯƠNG 怆 Chuàng
TIÊN 仙 Xian
TIẾN 进 Jìn
TÍN 信 Xìn
TỊNH 净 Jìng
TOÀN 全 Quán
TÔ 苏 Sū
TÚ 宿 Sù
TÙNG 松 Sōng
TUÂN 荀 Xún
TUẤN 俊 Jùn
TUYẾT 雪 Xuě
TƯỜNG 祥 Xiáng
TƯ 胥 Xū
TRANG 妝 Zhuāng
TRÂM 簪 Zān
TRẦM 沉 Chén
TRẦN 陈 Chén
TRÍ 智 Zhì
TRINH 貞 贞 Zhēn
TRỊNH 郑 Zhèng
TRIỂN 展 Zhǎn
TRÚC 竹 Zhú
TRUNG 忠 Zhōng
TRƯƠNG 张 Zhāng
TUYỀN 璿 Xuán
Tên tiếng Trung vần U
UYÊN 鸳 Yuān
UYỂN 苑 Yuàn
Tên tiếng Trung vần V
VĂN 文 Wén
VÂN 芸 Yún
VẤN 问 Wèn
VĨ 伟 Wěi
VINH 荣 Róng
VĨNH 永 Yǒng
VIẾT 曰 Yuē
VIỆT 越 Yuè
VÕ 武 Wǔ
VŨ 武 Wǔ
VŨ 羽 Wǔ
VƯƠNG 王 Wáng
VƯỢNG 旺 Wàng
VI 韦 Wéi
VY 韦 Wéi
Tên tiếng Trung vần Y
Ý 意 Yì
YÊN 安 Ān
YẾN 燕 Yàn
Tên tiếng Trung vần X
XÂM 浸 Jìn
XUÂN 春 Chūn
XUYÊN 川 Chuān
XUYẾN 串 Chuàn
Việc học dịch tên sang tiếng Trung từ tiếng Việt giúp người học có cơ hội đến gần hơn với tiếng Trung và đồng thời qua đó có thể biết tên tiếng Trung của mình.

Học tiếng Trung để làm gì ? chẳng phải là giúp ích cho công việc và học tập của các bạn sao? vậy việc quan tâm đến dịch tên sang tiếng Trung cũng hữu ích không nhỏ cho bạn, thử nghĩ xem nếu bạn sử dụng tiếng Trung giao tiếp với người bản địa (khi là một phiên dịch tiếng Trung Quốc) và dịch tên sang tiếng Trung của mình cho họ hiểu có phải sẽ tốt hơn không?

Dịch tên sang tiếng Trung phiên âm với các họ phổ biến hơn
Lưu 刘 liú
Mạc 莫 mò
Mai 梅 méi
Nghiêm 严 yán
Ngô 吴 wú
Nguyễn 阮 ruǎn
Phan 翻 fān
Phạm 范 fàn
Tạ 谢 xiè
Tăng 曾 zēng
Thạch 石 shí
Trần 陈 chén
Triệu 赵 zhào
Trịnh 郑 zhèng
Trương 张 zhāng
Văn 文 wén
Võ, Vũ 武 wǔ
Thái 蔡 cài
Phó 副 fù
Tôn 孙 sūn
Tô 苏 sū
Gợi ý thêm gần 300 họ người trung Quốc có phiên âm ra tiếng Việt
Họ của người Trung Quốc

AN 安 an
ANH 英 yīng
Á 亚 Yà
ÁNH 映 Yìng
ẢNH 影 Yǐng
ÂN 恩 Ēn
ẤN 印 Yìn
ẨN 隐 Yǐn
BA 波 Bō
BÁ 伯 Bó
BÁCH 百 Bǎi
BẠCH 白 Bái
BẢO 宝 Bǎo
BẮC 北 Běi
BẰNG 冯 Féng
BÉ 閉 Bì
BÍCH 碧 Bì
BIÊN 边 Biān
BÌNH 平 Píng
BÍNH 柄 Bǐng
BỐI 贝 Bèi
BÙI 裴 Péi
CAO 高 Gāo
CẢNH 景 Jǐng
CHÁNH 正 Zhèng
CHẤN 震 Zhèn
CHÂU 朱 Zhū
CHI 芝 Zhī
CHÍ 志 Zhì
CHIẾN 战 Zhàn
CHIỂU 沼 Zhǎo
CHINH 征 Zhēng
CHÍNH 正 Zhèng
CHỈNH 整 Zhěng
CHUẨN 准 Zhǔn
CHUNG 终 Zhōng
CHÚNG 众 Zhòng
CÔNG 公 Gōng
CUNG 工 Gōng
CƯỜNG 强 Qiáng
CỬU 九 Jiǔ
DANH 名 Míng
DẠ 夜 Yè
DIỄM 艳 Yàn
DIỆP 叶 Yè
DIỆU 妙 Miào
DOANH 嬴 Yíng
DOÃN 尹 Yǐn
DỤC 育 Yù
DUNG 蓉 Róng
DŨNG 勇 Yǒng
DUY 维 Wéi
DUYÊN 缘 Yuán
DỰ 吁 Xū
DƯƠNG 羊 Yáng
DƯƠNG 杨 Yáng
DƯỠNG 养 Yǎng
ĐẠI 大 Dà
ĐÀO 桃 Táo
ĐAN 丹 Dān
ĐAM 担 Dān
ĐÀM 谈 Tán
ĐẢM 担 Dān
ĐẠM 淡 Dàn
ĐẠT 达 Dá
ĐẮC 得 De
ĐĂNG 登 Dēng
ĐĂNG 灯 Dēng
ĐẶNG 邓 Dèng
ĐÍCH 嫡 Dí
ĐỊCH 狄 Dí
ĐINH 丁 Dīng
ĐÌNH 庭 Tíng
ĐỊNH 定 Dìng
ĐIỀM 恬 Tián
ĐIỂM 点 Diǎn
ĐIỀN 田 Tián
ĐIỆN 电 Diàn
ĐIỆP 蝶 Dié
ĐOAN 端 Duān
ĐÔ 都 Dōu
ĐỖ 杜 Dù
ĐÔN 惇 Dūn
ĐỒNG 仝 Tóng
ĐỨC 德 Dé
GẤM 錦 Jǐn
GIA 嘉 Jiā
GIANG 江 Jiāng
GIAO 交 Jiāo
GIÁP 甲 Jiǎ
QUAN 关 Guān
HÀ 何 Hé
HẠ 夏 Xià
HẢI 海 Hǎi
HÀN 韩 Hán
HẠNH 行 Xíng
HÀO 豪 Háo
HẢO 好 Hǎo
HẠO 昊 Hào
HẰNG 姮 Héng
HÂN 欣 Xīn
HẬU 后 hòu
HIÊN 萱 Xuān
HIỀN 贤 Xián
HIỆN 现 Xiàn
HIỂN 显 Xiǎn
HIỆP 侠 Xiá
HIẾU 孝 Xiào
HINH 馨 Xīn
HOA 花 Huā
HÒA 和
HÓA 化
HỎA 火 Huǒ
HỌC 学 Xué
HOẠCH 获 Huò
HOÀI 怀 Huái
HOAN 欢 Huan
HOÁN 奂 Huàn
HOẠN 宦 Huàn
HOÀN 环 Huán
HOÀNG 黄 Huáng
HỒ 胡 Hú
HỒNG 红 Hóng
HỢP 合 Hé
HỢI 亥 Hài
HUÂN 勋 Xūn
HUẤN 训 Xun
HÙNG 雄 Xióng
HUY 辉 Huī
HUYỀN 玄 Xuán
HUỲNH 黄 Huáng
HUYNH 兄 Xiōng
HỨA 許 (许) Xǔ
HƯNG 兴 Xìng
HƯƠNG 香 Xiāng
HỮU 友 You
KIM 金 Jīn
KIỀU 翘 Qiào
KIỆT 杰 Jié
KHA 轲 Kē
KHANG 康 Kāng
KHẢI 啓 (启) Qǐ
KHẢI 凯 Kǎi
KHÁNH 庆 Qìng
KHOA 科 Kē
KHÔI 魁 Kuì
KHUẤT 屈 Qū
KHUÊ 圭 Guī
KỲ 淇 Qí
LÃ 吕 Lǚ
LẠI 赖 Lài
LAN 兰 Lán
LÀNH 令 Lìng
LÃNH 领 Lǐng
LÂM 林 Lín
LEN 縺 Lián
LÊ 黎 Lí
LỄ 礼 Lǐ
LI 犛 Máo
LINH 泠 Líng
LIÊN 莲 Lián
LONG 龙 Lóng
LUÂN 伦 Lún
LỤC 陸 Lù
LƯƠNG 良 Liáng
LY 璃 Lí
LÝ 李 Li
MÃ 马 Mǎ
MAI 梅 Méi
MẠNH 孟 Mèng
MỊCH 幂 Mi
MINH 明 Míng
MỔ 剖 Pōu
MY 嵋 Méi
MỸ 美 Měi
NAM 南 Nán
NHẬT 日 Rì
NHÂN 人 Rén
NHI 儿 Er
NHIÊN 然 Rán
NHƯ 如 Rú
NINH 娥 É
NGÂN 银 Yín
NGỌC 玉 Yù
NGÔ 吴 Wú
NGỘ 悟 Wù
NGUYÊN 原 Yuán
NGUYỄN 阮 Ruǎn
NỮ 女 Nǚ
PHAN 藩 Fān
PHẠM 范 Fàn
PHI 菲 Fēi
PHÍ 费 Fèi
PHONG 峰 Fēng
PHONG 风 Fēng
PHÚ 富 Fù
PHÙ 扶 Fú
PHƯƠNG 芳 Fāng
PHÙNG 冯 Féng
PHỤNG 凤 Fèng
PHƯỢNG 凤 Fèng
QUANG 光 Guāng
QUÁCH 郭 Guō
QUÂN 军 Jūn
QUỐC 国 Guó
QUYÊN 娟 Juān
QUỲNH 琼 Qióng
SANG 瀧 shuāng
SÂM 森 Sēn
SẨM 審 Shěn
SONG 双 Shuāng
SƠN 山 Shān
TẠ 谢 Xiè
TÀI 才 Cái
TÀO 曹 Cáo
TÂN 新 Xīn
TẤN 晋 Jìn
TĂNG 曾 Céng
THÁI 泰 Zhōu
THANH 青 Qīng
THÀNH 城 Chéng
THÀNH 成 Chéng
THÀNH 诚 Chéng
THẠNH 盛 Shèng
THAO 洮 Táo
THẢO 草 Cǎo
THẮNG 胜 Shèng
THẾ 世 Shì
THI 诗 Shī
THỊ 氏 Shì
THIÊM 添 Tiān
THỊNH 盛 Shèng
THIÊN 天 Tiān
THIỆN 善 Shàn
THIỆU 绍 Shào
THOA 釵 Chāi
THOẠI 话 Huà
THỔ 土 Tǔ
THUẬN 顺 Shùn
THỦY 水 Shuǐ
THÚY 翠 Cuì
THÙY 垂 Chuí
THÙY 署 Shǔ
THỤY 瑞 Ruì
THU 秋 Qiū
THƯ 书 Shū
THƯƠNG 鸧
THƯƠNG 怆 Chuàng
TIÊN 仙 Xian
TIẾN 进 Jìn
TÍN 信 Xìn
TỊNH 净 Jìng
TOÀN 全 Quán
TÔ 苏 Sū
TÚ 宿 Sù
TÙNG 松 Sōng
TUÂN 荀 Xún
TUẤN 俊 Jùn
TUYẾT 雪 Xuě
TƯỜNG 祥 Xiáng
TƯ 胥 Xū
TRANG 妝 Zhuāng
TRÂM 簪 Zān
TRẦM 沉 Chén
TRẦN 陈 Chén
TRÍ 智 Zhì
TRINH 貞 贞 Zhēn
TRỊNH 郑 Zhèng
TRIỂN 展 Zhǎn
TRUNG 忠 Zhōng
TRƯƠNG 张 Zhāng
TUYỀN 璿 Xuán
UYÊN 鸳 Yuān
UYỂN 苑 Yuàn
VĂN 文 Wén
VÂN 芸 Yún
VẤN 问 Wèn
VĨ 伟 Wěi
VINH 荣 Róng
VĨNH 永 Yǒng
VIẾT 曰 Yuē
VIỆT 越 Yuè
VÕ 武 Wǔ
VŨ 武 Wǔ
VŨ 羽 Wǔ
VƯƠNG 王 Wáng
VƯỢNG 旺 Wàng
VI 韦 Wéi
VY 韦 Wéi
Ý 意 Yì
YẾN 燕 Yàn
XÂM 浸 Jìn
XUÂN 春 Chūn

01/11/2019

Các từ vựng tiếng Trung Cơ bản từ 400 – 500
401 另外 lìngwài (ling oai): ngoài ra.
402 放鬆 fàngsōng (phang sung): thả lỏng, buông lỏng, lơ là.
403 休息 xiūxí (xiêu xí): nghỉ ngơi, nghỉ.
404 每天 měitiān (mẩy then): mỗi ngày.
405 回答 huídá (huấy tá): trả lời, giải đáp.
406 兇手 xiōngshǒu (xung sẩu): hung thủ.
407 負責 fùzé (phu chứa): phụ trách.
408 介意 jièyì (chiê y): để ý, để bụng, lưu tâm.
409 試試 shì shì (sư sư): thử.
410 那天 nèitiā (nây then): hôm đó.
411 系統 xìtǒng (xi thủng): hệ thống.
412 睡覺 shuìjiào (suây cheo): ngủ.
413 謀殺 móushā (mấu sa): mưu sát.
414 禮物 lǐwù (lỉ u): món quà, quà.
415 那種 nà zhǒng (na trủng): loại đó.
416 各位 gèwèi (cưa guây): các vị ( đại biểu, giáo viên…).
417 錯誤 cuòwù (chua u): sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc.
418 隨便 suíbiàn (suấy ben): tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ.
419 頭髮 tóufǎ (thấu phả): tóc.
420 關心 guānxīn (quan xin): quan tâm.
421 幹嗎 gànma (can ma): làm gì.
422 興趣 xìngqù (xing chuy): hứng thú, thích thú.
423 報告 bào gào (pao cao): báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.
424 從沒 cóng méi (chúng mấy): chưa bao giờ, không bao giờ.
425 經歷 jīnglì (ching li):từng trải, trải qua, những việc trải qua.
426 老師 lǎoshī (lảo sư): giáo viên.
427 不用 bùyòng (bú dung): không cần.
428 小孩 xiǎohái (xẻo hái): trẻ em.
429 人類 rénlèi (rấn lây): loài người, nhân loại.
430 自由 zìyóu (chư yếu): tự do.
431 支持 zhīchí (trư chứ): ủng hộ.
432 星期 xīngqí (xing chí): tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật( gọi tắt).
433 很快 hěn kuài (hẩn khoai): rất nhanh.
434 生氣 shēngqì (sâng chi): tức giận, giận dỗi.
435 建議 jiànyì (chien yi): kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.
436 做到 zuò dào (chua tao): làm được.
437 屁股 pìgu (phi cu): mông, đít.
438 生日 shēngrì (sâng rư): sinh nhật , ngày sinh.
439 晚安 wǎn’ān (oản an): ngủ ngon.
440 否則 fǒuzé (phẩu chứa): bằng không, nếu không.
441 安排 ānpái (an phái): sắp xếp, bố trí, trình bày.
442 年輕 niánqīng (nén ching): tuổi trẻ, thanh niên.
443 下面 xiàmiàn (xia men): phía dưới, bên dưới.
444 姑娘 gūniáng (cu néng): cô nương.
445 鑰匙 yàoshi (deo sư): chìa khóa.
446 法官 fǎguān (phả quản): quan tòa , tòa án.
447 選手 xuǎnshǒu (xoén sẩu): tuyển thủ, thí sinh.
448 信息 xìnxī (xin xi): tin tức, thông tin.
449 投票 tóupiào (thấu pheo): bỏ phiếu.
450 哥哥 gēgē (cưa cựa): anh trai.
451 手術 shǒushù (sẩu su):p hẫu thuật.
452 必要 bìyào (pi deo): cần thiết, thiết yếu.
453 身邊 shēnbiān (sân pen): bên cạnh, bên mình.
454 撒謊 sāhuǎng (sa hoảng): nói dối, bịa đặt.
455 武器 wǔqì (ủ chi): vũ khí.
456 痛苦 tòngkǔ (thung khủ): đau khổ, thống khổ.
457 全部 quánbù (choén pu): toàn bộ.
458 手機 shǒujī (sẩu chi): ĐTDĐ
459 忘記 wàngjì (oang chi): quên.
460 存在 cúnzài (chuấn chai): tồn tại.
461 首先 shǒuxiān (sẩu xen): đầu tiên.
462 以及 yǐjí (ỷ chí): và, cùng.
463 個人 gèrén (cưa rấn): cá nhân.
464 代表 dàibiǎo (tai pẻo): đại biểu, đại diện.
465 堅持 jiānchí (chen chứ): kiên trì.
466 意義 yìyì (yi yi): ý nghĩa.
467 承認 chéngrèn (chấng rân): thừa nhận.
468 發誓 fāshì (pha sư): thề, lời thề, xin thề.
469 理由 lǐyóu (lỉ yếu): lý do.
470 顯然 xiǎnrán (xẻn rán): hiển nhiên.
471 政府 zhèngfǔ (trâng phủ): chính phủ.
472 這次 zhè cì (trưa chư): lần này.
473 生意 shēngyì (sâng y): buôn bán,làm ăn, sức sống, nảy nở.
474 遇到 yù dào (uy tao): gặp phải, bắt gặp.
475 即使 jíshǐ (chí sử): cho dù, dù cho.
476 記住 jì zhù (chi tru): ghi nhớ.
477 到處 dàochù (tao chu): khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu.
478 幸運 xìngyùn (xing uyn): vận may, dịp may.
479 那時 nà shí (na sứ): lúc đó, khi đó.
480 事兒 shì er (sư ơ): sự việc.
481 犯罪 fànzuì (phan chuây):phạm tội , phạm lỗi.
482 跳舞 tiàowǔ (theo ủ): nhảy múa.
483 白痴 báichī (pái chư): ngớ ngẩn, thằng ngốc.
484 信任 xìnrèn (xin rân): tín nhiệm.
485 新聞 xīnwén (xin uấn):tin tức thời sự, việc mới xảy ra.
486 未來 wèilái (guây lái): mai sau, sau này, tương lai.
487 道歉 dàoqiàn (tao chen): nhận lỗi, chịu lỗi.
488 可憐 kělián (khửa lén): đáng thương.
489 實在 shízài (sứ chai): chân thực, quả thực, thực ra.
490 加入 jiārù (chea ru): gia nhập.
491 病人 bìngrén (ping rấn): người bệnh.
492 治療 zhìliáo (trư léo): trị liệu, chữa trị.
493 原諒 yuánliàng (doén leng): tha thứ, bỏ qua.
494 行為 xíngwéi (xính guấy): hành vi.
495 比較 bǐjiào (pỉ cheo): tương đối.
496 婚禮 hūnlǐ (huân lỉ): hôn lễ.
497 弟弟 dìdì (ti ti): em trai.
498 組織 zǔzhī (chủ trư): tổ chức.
499 想想 xiǎng xiǎng (xéng xẻng): nghĩ .
500 繼續 jìxù (chi xuy): tiếp tục

01/11/2019

Các từ vựng tiếng Trung Cơ bản từ 300 - 400
301 快樂 kuàilè (khoai lưa): vui vẻ.
302 可愛 kě’ài (khửa ai): đáng yêu.
303 進入 jìnrù (chin ru): tiến vào, bước vào, đi vào.
304 能夠 nénggòu (nấng câu): đủ.
305 完成 wánchéng (oán chấng): hoàn thành.
306 昨晚 zuó wǎn (chúa oản): tối hôm qua.
307 醫院 yīyuàn (yi doen): bệnh viện.
308 不行 bùxíng (pù xính): không được.
309 而已 éryǐ (ớ ỷ): mà thôi.
310 上面 shàngmiàn (sang mien): bên trên, phía trên.
311 樣子 yàngzi (dang chự): hình dáng, dáng vẻ.
312 有趣 yǒuqù (yểu chuy): có hứng.
313 真的 zhēn de (trân tợ): thật mà.
314 部分 bùfèn (pù phân): bộ phận.
315 要求 yāoqiú (eo chiếu): yêu cầu.
316 糟糕 zāogāo (chao cao): hỏng bét, gay go.
317 除了 chúle (chú lờ): ngoài ra, trừ ra.
318 容易 róngyì (rúng y): dễ dàng, dễ.
319 保持 bǎochí (pảo chứ): duy trì, gìn giữ.
320 雖然 suīrán (suây rán): mặc dù.
321 想到 xiǎngdào (xẻng tao): nghĩ đến.
322 理解 lǐjiě (lí chiể): hiểu biết.
323 證據 zhèngjù (trâng chuy): chứng cứ, bằng chứng.
324 簡單 jiǎndān (chẻn tan): đơn giản.
325 不同 bùtóng (pù thúng): không giống, không cùng.
326 夫人 fūrén (phu rấn): phu nhân.
327 父母 fùmǔ (phu mủ): cha mẹ.
328 事實 shìshí (sư sứ): sự thực.
329 飛機 fēijī (phây chi): máy bay, phi cơ.
330 家庭 jiātíng (chea thính): gia đình.
331 秘密 mìmì (mi mi): bí mật.
332 屍體 shītǐ (sư thỉ): thi thể, xác chết.
333 打開 dǎkāi (tả khai): mở ra.
334 檢查 jiǎnchá (chẻn chá): kiểm tra.
335 早上 zǎoshang (chảo sang): buổi sáng.
336 玩笑 wánxiào (oán xeo): đùa.
337 任務 rènwù (rân u): nhiệm vụ.
338 現場 xiànchǎng (xien chảng): hiện trường.
339 博士 bóshì (puố sư): tiến sĩ.
340 直到 zhídào (trứ tao): mãi đến, cho đến, tận đến.
341 緊張 jǐnzhāng (chỉn trang): lo lắng, hồi hộp.
342 簡直 jiǎnzhí (chẻn trứ): quả là, tưởng chừng, dứt khoát.
343 放棄 fàngqì (phang chi): bỏ cuộc, từ bỏ.
344 小子 xiǎozi (xẻo trự): người trẻ tuổi, con trai, thằng.
345 電視 diànshì (ten sư): ti vi, vô tuyến.
346 大概 dàgài (ta cai): khoảng, chừng.
347 的確 díquè (tí chuê): đích thực.
348 回到 huí dào (huấy tao): về đến.
349 男孩 nánhái (nán hái): con trai
350 音樂 yīnyuè (in duê): âm nhạc
351 身體 shēntǐ (sân thỉ): thân thể, cơ thể
352 留下 liú xià (liếu xia): lưu lại.
353 方式 fāngshì (phang sư): phương thức, cách thức, kiểu.
354 美元 měiyuán (mẩy doén): đô la mỹ.
355 監獄 jiānyù (chen uy): nhà tù, nhà giam, nhà lao.
356 這邊 zhè biān (trưa ben): bên này.
357 重新 chóngxīn (chúng xin): lại lần nữa, làm lại từ đầu.
358 瘋狂 fēngkuáng (phân khoáng): điên rồ.
359 收到 shōu dào (sâu tao): nhận được.
360 其中 qízhōng (chí trung): trong đó.
361 想法 xiǎngfǎ (xéng phả): cách nghĩ, ý nghĩ.
362 紐約 niǔyuē (niể duê): new york( Mỹ).
363 家裡 jiālǐ (chea lỉ): trong nhà.
364 還要 hái yào (hái hảo) : còn muốn, vẫn muốn.
365 後面 hòumiàn (hâu men): phía sau, đằng sau.
366 帶來 dài lái (tai lái): đem lại.
367 昨天 zuótiān (chúa then): hôm qua.
368 不好 bù hǎo (pù hảo): không tốt.
369 抓住 zhuā zhù (troa tru): bắt được , túm được.
370 記錄 jìlù (chi lu): ghi lại , ghi chép.
371 老兄 lǎoxiōng (lảo xung): anh bạn, ông anh.
372 來自 láizì (lái chư): đến từ.
373 大學 dàxué (ta xuế): đại học.
374 照顧 zhàogù (trao cu): chăm sóc.
375 太太 tàitài (thai thai): bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.
376 聰明 cōngmíng (chông mính): thông minh.
377 本來 běnlái (pẩn lái): ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ.
378 加油 jiāyóu (chea yếu): cố lên.
379 多久 duōjiǔ (tuô chiểu): bao lâu.
380 並且 bìngqiě (ping chiể): đồng thời, hơn nữa, vả lại.
381 直接 zhíjiē (trứ chiê): trực tiếp.
382 對於 duìyú (tuây úy): về, đối với.
383 突然 túrán (thú rán): đột nhiên.
384 開槍 kāi qiāng (khai cheng): mở súng.
385 除非 chúfēi (chú phây): trừ khi,ngoài ra.
386 正常 zhèngcháng (trâng cháng): thường thường.
387 死亡 sǐwáng (sử oáng): chết, tử vong.
388 終於 zhōngyú (trung úy): cuối cùng.
389 擁有 yǒngyǒu (dúng yểu): có.
390 不再 bù zài (pú chai): không lặp lại , ko có lần thứ 2.
391 咖啡 kāfēi (khai phây): cà phê.
392 阻止 zǔzhǐ (chú trử): ngăn trở, ngăn cản
393 想像 xiǎngxiàng (xẻng xeng): tưởng tượng.
394 冷靜 lěngjìng (lẩng ching): vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh.
395 方法 fāngfǎ (phang phả): phương pháp, cách làm.
396 能力 nénglì (nấng li): năng lực, khả năng.
397 完美 wánměi (oán mẩy): hoàn mỹ.
398 目標 mùbiāo (mu peo): mục tiêu.
399 有關 yǒuguān (yểu quan): liên quan, hữu quan.
400 精神 jīngshén (ching sấn): tinh thần.

Address

Khu Phố 5, Phường Thới An, Quận 12
Ho Chi Minh City

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tự học tiếng trung online từ con số 0 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Tự học tiếng trung online từ con số 0:

Shortcuts

Share

Category