06/11/2019
50 tính từ kết thúc bằng đuôi しい chắc chắn phải nhớ !!!
⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️
1. 新しい あたらしい mới mẻ, mới
2.奇しい あやしい hiếm có , lạ lùng
3.怪しい あやしい đáng ngờ
4.荒々しい あらあらしい thô lỗ , cục cằn
5.慌ただしい あわただしい vội vàng , hấp tấp
6.忙しい いそがしい bận rộn
7.著しい いちじるしい đáng chú ý, rõ rệt
8.愛しい いとしい đáng yêu
9.卑しい いやしい thấp kém , hèn hạ
10.美しい うつくしい xinh đẹp
11.恭しい うやうやしい kính cẩn , lễ phép
12. 麗しい うるわしい kiều DIỄM , xinh đẹp
13. 嬉しい うれしい vui vẻ
14.惜しい おしい đáng tiếc , hối tiếc
15.美味しい おいしい ngon
16.夥しい おびただしい nhiều vô số
17.哀しい/悲しい かなしい buồn bã , buồn chán
18.芳しい かんばしい dễ chịu ( cảm giác )
19.厳しい きびしい nghiêm khắc , khó tính
20.悔しい くやしい đau khổ
21.詳しい くわしい tỷ mỉ , chi tiết
22.険しい けわしい nguy hiểm
23. 恋しい こいしい yêu thương , nhớ nhung
24.寂しい/淋しい さびしい buồn cô đơn
25.親しい したしい thân thiện
26.涼しい すずしい mát mẻ
27.忙しい せわしい vội vàng hấp hấp
28.正しい ただしい chính xác
29.逞しい たくましい mạnh mẽ ( thân thể ) phong phú ( suy nghĩ )
30.楽しい たのしい vui vẻ ( không gian )
31.慎ましい つつましい khiêm tốn , giản dị
32.乏しい とぼしい nghèo nàn ( tài nguyên , kinh nghiệm ..)
33.激しい はげしい mãnh liệt , kinh khủng
34.久しい ひさしい đã lâu , từ trước...
35.等しい/均しい:ひとしい cân bằng , giống nhau
36.欲しい ほしい mong ước ,mong muốn
37.貧しい まずしい nghèo nàn, nghèo đói
38.眩しい まぶしい chói loà
39.難しい むずかしい khó , khó khăn
40.虚しい/空しい むなしい vô ích , vô nghĩa , không giá trị
41.珍しい めずらしい hiếm có , hiếm thấy
42.悩ましい なやましい khêu gợi , gợi tình
43.懐かしい なつかしい nhưng nhớ , thương nhớ
44.喧しい やかましい phiền phức , ầm ỹ
45.優しい やさしい hiền lành tốt tính
46 .易しい やさしい đơn giản
47.宜しい よろしい hài lòng , tốt
48.侘しい わびしい ảm đạm, chán ngắt
49.苦しい くるしい cực khổ , mệt nhọc
50.可笑しい おかしい buồn cười , lạ lùng
——-> To be continued 😊
Chúc các bạn học tốt !