15/09/2026
🐟 HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ: 鱼类 (yúlèi – Các loài cá)
Cá là một trong những nhóm động vật đa dạng nhất, sinh sống ở sông, hồ và đại dương
Cùng học ngay những từ vựng quen thuộc về các loài cá nhé!
📑 Từ vựng về các loài cá
1. 鱼 (yú): cá
2. 金鱼 (jīnyú): cá vàng
3. 鲤鱼 (lǐyú): cá chép
4. 鲫鱼 (jìyú): cá diếc
5. 草鱼 (cǎoyú): cá trắm cỏ
6. 鲈鱼 (lúyú): cá vược
7. 三文鱼 (sānwényú): cá hồi
8. 金枪鱼 (jīnqiāngyú): cá ngừ
9. 鲨鱼 (shāyú): cá mập
10. 鲸鲨 (jīngshā): cá mập voi
11. 鳗鱼 (mányú): cá chình
12. 飞鱼 (fēiyú): cá chuồn
13. 剑鱼 (jiànyú): cá kiếm
14. 河豚 (hétún): cá nóc
15. 鳕鱼 (xuěyú): cá tuyết
16. 沙丁鱼 (shādīngyú): cá mòi
17. 石斑鱼 (shíbānyú): cá mú
18. 小丑鱼 (xiǎochǒuyú): cá hề
19. 魔鬼鱼 (móguǐyú): cá đuối
20. 比目鱼 (bǐmùyú): cá bơn
📑 Các mẫu câu hữu ích:
1. 三文鱼和金枪鱼都是制作寿司的常见食材。(Sānwényú hé jīnqiāngyú dōu shì zhìzuò shòusī de chángjiàn shícái.)
Cá hồi và cá ngừ đều là những nguyên liệu phổ biến để làm sushi.
2. 飞鱼和剑鱼都以惊人的速度闻名,是海洋中的“运动健将”。(Fēiyú hé jiànyú dōu yǐ jīngrén de sùdù wénmíng, shì hǎiyáng zhōng de "yùndòng jiànjiàng".)
Cá chuồn và cá kiếm đều nổi tiếng với tốc độ đáng kinh ngạc, được ví như "vận động viên" của đại dương.
3. 河豚和鳕鱼都是常见的食用鱼,但烹饪方法完全不同。(Hétún hé xuěyú dōu shì chángjiàn de shíyòngyú, dàn pēngrèn fāngfǎ wánquán bùtóng.)
Cá nóc và cá tuyết đều là những loài cá dùng làm thực phẩm phổ biến, nhưng cách chế biến hoàn toàn khác nhau.
4. 在中国文化中,鲤鱼和金鱼都象征着吉祥与好运。(Zài Zhōngguó wénhuà zhōng, lǐyú hé jīnyú dōu xiàngzhēngzhe jíxiáng yǔ hǎoyùn.)
Trong văn hóa Trung Quốc, cá chép và cá vàng đều tượng trưng cho sự cát tường và may mắn.
5. 虽然鲨鱼和鲸鲨都生活在海洋中,但鲸鲨性情十分温和。(Suīrán shāyú hé jīngshā dōu shēnghuó zài hǎiyáng zhōng, dàn jīngshā xìngqíng shífēn wēnhé.)
Mặc dù cá mập và cá mập voi đều sống ở đại dương, nhưng cá mập voi lại có tính tình rất hiền hòa.
---------------------------
Nhà sách Hải Hà SG - Chuyên sách tiếng Trung
(Giáo trình - Đàm thoại - Sách công cụ - Luyện thi HSK - Từ điển)
☎️ Liên hệ: 0906.778.713 | 📩 [email protected]
🌐Truy cập trang web để mua sách, đọc về ngôn ngữ, kiến thức văn hóa Trung Hoa tại haihasg.com