21/08/2026
[1] 在河内学习。
(Zài Hénèi xuéxí.)
→ Học ở Hà Nội.
[2] 在胡志明市工作。
(Zài Húzhìmíng shì gōngzuò.)
→ Làm việc ở TP.HCM.
[3] 我在家看书。
(Wǒ zài jiā kàn shū.)
→ Tôi đọc sách ở nhà.
[4] 我们在咖啡馆喝茶聊天。
(Wǒmen zài kāfēiguǎn hē chá liáotiān.)
→ Chúng tôi uống trà tán chuyện ở quán cà phê.
[5] 妈妈在厨房做饭。
(Māma zài chúfáng zuò fàn.)
→ Mẹ đang nấu ăn trong bếp.
[6] 他在学校打篮球。
(Tā zài xuéxiào dǎ lánqiú.)
→ Cậu ấy chơi bóng rổ ở trường.
[7] 很多老人在公园散步。
(Hěnduō lǎorén zài gōngyuán sànbù.)
→ Rất nhiều người già đi dạo ở công viên.
[8] 我每天在公司开会。
(Wǒ měitiān zài gōngsī kāihuì.)
→ Ngày nào tôi cũng họp ở công ty.
[9] 请不要在图书馆打电话。
(Qǐng bú yào zài túshūguǎn dǎ diànhuà.)
→ Xin vui lòng không nghe điện thoại trong thư viện.
[10] 我们晚上在饭店吃晚饭。
(Wǒmen wǎnshang zài fàndiàn chī wǎnfàn.)
→ Buổi tối chúng tôi ăn tối ở nhà hàng.
Tham khảo tài liệu học tập 👉 https://shopee.vn/tiengtrungpanda