Flashcard Học Từ Vựng

Flashcard Học Từ Vựng Bookstore

20/12/2018

- Part 10/50: Correspondence - Thư Tín Thương Mại

Chào các bạn, từ giờ đi KatchUp sẽ up các bài viết về từ vựng toeic. Bạn nào đang quan tâm tới thi TOEIC thì nhấn like page để theo dõi nhé à nhớ share để bạn bè cùng học chung ^_^
---------------------------------------------------------
Link bài 9/50: https://goo.gl/wXaA6B
Hãy để mình có thêm động lực chia sẻ thêm nhiều bài viết khác nhé ^_^
(call/zalo/viber: 0903 61 61 03)

20/12/2018

Nay ngày gì các mem nhỉ ^_^ ^_^
Cùng xem anh Tây truyền các bí kíp "tỏ tềnh" ngày valungtung nhé

ahihi mới sáng sớm có bạn inbox khen Flashcard KatchUp tâm trạng phấn chấn quá ^_^ ^_^ Ai còn lăn tăn cứ inbox cho mình,...
20/12/2018

ahihi mới sáng sớm có bạn inbox khen Flashcard KatchUp tâm trạng phấn chấn quá ^_^ ^_^
Ai còn lăn tăn cứ inbox cho mình, để được tư vấn chi tiết hơn nha

[TÀI LIỆU]** Từ vựng ôn thi IELTS **Bên cạnh ngữ pháp, từ vựng là kiến thức song hành không thể thiếu dành cho những bạn...
20/12/2018

[TÀI LIỆU]

** Từ vựng ôn thi IELTS **

Bên cạnh ngữ pháp, từ vựng là kiến thức song hành không thể thiếu dành cho những bạn đang ôn thi IELTS. Sau đây KatchUp xin giới thiệu đến bạn 3 bộ Tài liệu Từ vựng ôn thi IELTS thông dụng nhất hiện nay sẽ giúp các bạn học từ vựng một cách dễ dàng.

1. Cambridge Vocabulary for IELTS - Pauline Colleen
2. Vocabulary for IELTS – Collins
3. Collocations in Use - Cambridge
Hãy chia sẻ để bạn bè cùng học chung nhé ^_^
-------------------------------------------------
Hãy để mình có thêm động lực chia sẻ thêm nhiều bài viết khác

Tài liệu Từ vựng ôn thi IELTS Bên cạnh ngữ pháp, từ vựng là kiến thức song hành không thể

20/12/2018

Có khi nào bạn bắt gặp một cấu trúc ngữ pháp hết sức quen nhưng không nhớ áp dụng thế nào không?
Hãy chia sẻ với KatchUp và cùng nhau tiến bộ nhé các bạn ^_^
------------------------------------------------
Hãy để mình có thêm động lực chia sẻ thêm nhiều bài viết khác

THÔNG BÁO : HẾT TẾT RỒI NHÉ Hôm nay hầu như tất cả mọi người đã quay lại công việc thường ngày của mình, còn bạn thì sao...
20/12/2018

THÔNG BÁO : HẾT TẾT RỒI NHÉ

Hôm nay hầu như tất cả mọi người đã quay lại công việc thường ngày của mình, còn bạn thì sao?? Hãy cùng chia sẻ tâm trạng sau những ngày nghỉ tết khi quay lại làm việc nào ^_^

☀8 “bí quyết” cho ngày làm việc đầu tuần tràn đầy năng lượng☀
Thứ Hai và bạn, bạn đang cảm thấy mệt mỏi vì phải tạm biệt những ngày nghỉ để bắt đầu một tuần làm việc mới? Vậy thì hãy sử dụng những bí kíp sau đây để có thể “xốc” lại tinh thần cho một ngày đầu tuần tràn đầy năng lượng

✌ Suy nghĩ lạc quan
Luôn tập trung sự chú ý của bạn vào những điều tích cực: Điều gì làm bạn thật sự yêu thích công việc của mình? (cố gắng suy nghĩ, chắc chắn bạn sẽ tìm ra vài điều). Làm thế nào để đưa những điểm tích cực này vào công việc hằng ngày? Hãy nhắc bản thân nhớ đến những khía cạnh tích cực khác trong công việc, chẳng hạn như các đồng nghiệp vui vẻ, môi trường làm việc thân thiện…

✌ Mang niềm vui vào nơi làm việc
Hãy tạo ra những niềm vui nhỏ ở nơi làm việc của bạn. Đó có thể đơn giản là mang ít bánh kẹo vào công ty và cùng thưởng thức với đồng nghiệp, hoặc rủ họ tham gia các hoạt động giải trí ngoài giờ.

✌ Một tách cà phê luôn là phương pháp hữu hiệu.
Cà phê luôn là sự lựa chọn số một để có thể đem lại sự tỉnh táo ngay lập tức!

✌ Gọi điện cho “cạ cứng” của mình
Bắt đầu ngày mới bằng cách gọi cho người bạn thân nhất của mình. Việc nói chuyện với một người hợp gu và hiểu rõ tính cách của mình là một liều thuốc tốt để xốc lại tinh thần cho một ngày làm việc mới

✌ Tập thể dục
Hãy cố gắng dậy sớm hơn 30 phút để thực hiện những bài tập thể dục hoặc đi bộ. Điều này sẽ giúp hâm nóng lại nhiệt huyết và năng lượng trong người bạn trước khi bắt đầu làm việc.

✌ Lên một kế hoạch chi tiết cho công việc
Hãy lập sẵn một bản kế hoạch cho những công việc cần làm trong tuần mới. Việc có một sự sắp xếp rõ ràng sẽ giúp bạn tự tin và chủ động về mặt thời gian hơn trong công việc của mình.

✌ Ăn sáng đủ chất béo (Các bạn nữ thích điều này ^_^)
Một cuộc nghiên cứu được công bố trên chuyên san Journal of Clinical Investigation của Mỹ cho thấy thực phẩm nhiều chất béo có thể đem lại sự thoải mái, giúp bạn tránh được những cảm giác hoặc suy nghĩ tiêu cực.

Vì vậy để cho một ngày đầu tuần làm việc hiệu quả hãy thưởng cho mình một bữa sáng nhiều chất béo hơn thường ngày

✌ Nghe nhạc
Một bản nhạc hay, sôi động sẽ “thổi bay” cơn buồn ngủ của bạn và giúp bạn có thêm hứng khởi cho một ngày làm việc mới.
----------------------------------------------------------------------
Chúc các bạn có một tuần , à cả một năm làm việc và học tập thật vui vẻ thành công

19/12/2018

- Part 8/50: Office Procedures - Các Quy Trình Trong Công Sở

Chào các bạn, từ giờ đi KatchUp sẽ up các bài viết về từ vựng toeic. Bạn nào đang quan tâm tới thi TOEIC thì nhấn like page để theo dõi nhé à nhớ share để bạn bè cùng học chung ^_^
---------------------------------------------------------
Hãy để mình có thêm động lực chia sẻ thêm nhiều bài viết khác nhé ^_^
(call/zalo/viber: 0903 61 61 03)

[GÓC HỌC TẬP]Truyện ngụ ngôn tiếng Anh : Rùa và thỏRùa và Thỏ là truyện ngụ ngôn vừa giúp luyện tiếng Anh, vừa giúp ngườ...
19/12/2018

[GÓC HỌC TẬP]
Truyện ngụ ngôn tiếng Anh : Rùa và thỏ

Rùa và Thỏ là truyện ngụ ngôn vừa giúp luyện tiếng Anh, vừa giúp người đọc có thêm những bài học ý nghĩa trong cuộc sống.

**Từ mới trong bài:
Boast /boʊst/: Khoe khoang, ba hoa
Stoop /stuːp/: Cúi người
-------------------------------------
(call/zalo/viber: 0903 61 61 03)
Hãy để mình có thêm động lực chia sẻ thêm nhiều bài viết khác nhé ^_^

Truyện ngụ ngôn tiếng Anh : Rùa và Thỏ Rùa và Thỏ là truyện ngụ ngôn vừa giúp luyện tiếng Anh,

[GÓC HỌC TẬP]Truyện ngụ ngôn tiếng Anh : Người nông dân và con sếu  Người nông dân và con sếu là truyện ngụ ngôn vừa giú...
19/12/2018

[GÓC HỌC TẬP]

Truyện ngụ ngôn tiếng Anh : Người nông dân và con sếu

Người nông dân và con sếu là truyện ngụ ngôn vừa giúp luyện tiếng Anh, vừa giúp người đọc có thêm những bài học ý nghĩa trong cuộc sống.

**Từ mới trong bài:
Từ mới trong bài:
Crane /kreɪn/: con sếu
Flock /flɑːk/: một đàn con vật gì đó (bò, chim, dê, cừu…)
Plead /rɪˈtɔːt/: cầu xin
Retort /pliːd/: trả lời với sự giận dữ, vặn lại
Company /ˈkʌm.pə.ni/: bạn bè, bằng hữu. In the company with sb: Đánh bạn với ai.
------------------------------------------------------------
(call/zalo/viber: 0903 61 61 03)
Hãy để mình có thêm động lực chia sẻ thêm nhiều bài viết khác nhé ^_^

Truyện ngụ ngôn tiếng Anh : Người nông dân và con sếu    Người nông dân và con sếu là truyện

19/12/2018

- Part 7/50: Office Technology - Công Nghệ Cho Công Sở

Chào các bạn, từ giờ đi KatchUp sẽ up các bài viết về từ vựng toeic. Bạn nào đang quan tâm tới thi TOEIC thì nhấn like page để theo dõi nhé à nhớ share để bạn bè cùng học chung ^_^
----------------------------------
1.affordable /əˈfɔːd/
Giải thích: cheap enough for most people to buy
Từ loại: (adj): có đủ khả năng, có đủ điều kiện (sức lực/thời gian/tiền bạc)
Ví dụ: The company's first priority was to find an affordable phone system
Ưu tiên trước hết của công ty là tìm một hệ thống điện thoại có đủ khả năng (hoạt động)
---------
2.as needed N/A
Giải thích: In need
Từ loại: (adv): khi cần, lúc cần, cần thiết
Ví dụ: The service contract states that repairs will be made on an as-needed basis
Hợp đồng dịch vụ nói rằng việc sửa chữa sẽ được thực hiện dựa trên cơ sở mỗi khi cần
---------
3.be in charge of N/A
Giải thích: be responsible for
Từ loại: (v): chịu trách nhiệm về; đang điều khiển, đang chỉ huy
Ví dụ: He appointed someone to be in charge of maintaining a supply of paper in the fax machine
Ông ấy chọn người nào đó chịu trách nhiệm duy trì việc cung cấp giấy cho máy fax
---------
4.capacity /kə'pæsiti/
Giải thích: the number of things or people that a container or space can hold
Từ loại: (n): sức chứa, dung tích, khả năng chứa đựng; khả năng, năng lực
Ví dụ: The new conference room is much larger and has a capacity of one hundred people
Phòng họp mới thì lớn hơn nhiều (phòng cũ) và có khả năng chứa được một trăm người
---------
5.durable /ˈdjʊərəbl/
Giải thích: likely to last for a long time
Từ loại: (adj): bền, lâu, lâu bền
Ví dụ: These chairs are more durable than the first ones we looked at
Những cái ghế này bền hơn nhiều những cái ghế đầu tiên mà chúng ta đã thấy
---------
6.initiative /i'niʃiətiv/
Giải thích: the ability to decide and act on your own without waiting for somebody to tell you what to do
Từ loại: (n): bắt đầu, khởi đầu, khởi xướng
Ví dụ: Employees are encouraged to take the initiative and share their ideas with management.
Nhân viên được khuyến khích đi đầu và chia sẻ ý tưởng của họ với ban quản lý
---------
7.physically /ˈfɪzɪkli /
Giải thích: in a way that is connected with a person's body rather than their mind
Từ loại: (adv): về thân thể/cơ thể/thể chất; theo quy luật tự nhiên, một cách vật lý
Ví dụ: The computer screen is making her physically sick.
Màn hình máy tính khiến cho cô ta khó chịu về mặt thể chất
---------
8.provider /provider/
Giải thích: a person or an organization that supplies somebody with something they need
Từ loại: (n): người cung cấp, nhà cung cấp (supplier)
Ví dụ: The deparment was extremely pleased with the service they received from the phone provide.
Bộ phận hết sức hài lòng với dịch vụ mà họ nhận được từ nhà cung cấp dịch vụ điện thoại
---------
9.recur /ri'kə:/
Giải thích: to happen again
Từ loại: (v): lặp lại, diễn lại, tái diễn, tái phát; lặp đi lặp lại
Ví dụ: The managers did not want that particular error to recur
Các trưởng phòng không muốn những lỗi cá biệt đó lại tái diễn
---------
10.reduction /ri'dʌkʃn/
Giải thích: an act of making something less or smaller
Từ loại: (n): ‹sự› giảm, hạ, thu nhỏ, hạ thấp (lessening, decrease)
Ví dụ: The outlet store gave a 20 percent reduction in the price of the shelves and bookcases
Cửa hàng tiêu thụ đã giảm giá 20% với các kệ sách và tủ sách
---------
11.stay on top of N/A
Giải thích: Have the newest informatiion
Từ loại: (v): nắm bắt tình hình (đang xảy ra), hiểu biết thông tin mới nhất
Ví dụ: In this industry, you must stay on top of current developments
Trong ngành công nghiệp này, anh phải nắm bắt được tình hình về các diễn biến hiện tại
---------
12.stock /stɒk/
Giải thích: a supply of goods that is available for sale
Từ loại: (v, n): kho/hàng dự trữ; vốn, cổ phần
Ví dụ: The employees stocked the shelves on a weekly basis
Các nhân viên trữ hàng lên kệ căn cứ theo mỗi tuần
---------------------------------------------
Link bài 6: https://goo.gl/YTnSuy
Hãy để mình có thêm động lực chia sẻ thêm nhiều bài viết khác nhé ^_^
(call/zalo/viber: 0903 61 61 03)

Address

Ho Chi Minh City
91601

Opening Hours

Monday 08:00 - 17:30
Tuesday 08:00 - 17:30
Wednesday 08:00 - 17:30
Thursday 08:00 - 17:30
Friday 08:00 - 17:30
Saturday 08:00 - 12:00

Telephone

+84902966025

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Flashcard Học Từ Vựng posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Flashcard Học Từ Vựng:

Shortcuts

Share

Category