TTBooks Sách Tiếng Trung

TTBooks Sách Tiếng Trung Chuyên phân phối sỉ lẻ sách tiếng trung chính hãng- chất lượng- giá rẻ

06/08/2026

TỪ VỰNG LƯƠNG THƯỞNG VÀ PHÚC LỢI
工资 (Gōngzī): Lương
薪水 (Xīnshuǐ): Tiền lương
基本工资 (Jīběn gōngzī): Lương cơ bản
底薪 (Dǐxīn): Lương cứng, lương cơ bản
月薪 (Yuèxīn): Lương tháng
日薪 (Rìxīn): Lương ngày
时薪 (Shíxīn): Lương theo giờ
加班费 (Jiābānfèi): Tiền tăng ca
奖金 (Jiǎngjīn): Tiền thưởng
年终奖 (Niánzhōngjiǎng): Thưởng cuối năm
全勤奖 (Quánqínjiǎng): Thưởng chuyên cần
绩效奖金 (Jìxiào jiǎngjīn): Thưởng hiệu suất
提成 (Tíchéng): Hoa hồng
津贴 (Jīntiē): Phụ cấp
补贴 (Bǔtiē): Trợ cấp
夜班补贴 (Yèbān bǔtiē): Phụ cấp ca đêm
高温补贴 (Gāowēn bǔtiē): Phụ cấp nóng
交通补贴 (Jiāotōng bǔtiē): Trợ cấp đi lại
餐补 (Cānbǔ): Phụ cấp ăn uống
房补 (Fángbǔ): Trợ cấp nhà ở
通讯补贴 (Tōngxùn bǔtiē): Trợ cấp điện thoại
岗位补贴 (Gǎngwèi bǔtiē): Phụ cấp chức vụ
工龄补贴 (Gōnglíng bǔtiē): Phụ cấp thâm niên
福利 (Fúlì): Phúc lợi
员工福利 (Yuángōng fúlì): Phúc lợi nhân viên
五险一金 (Wǔ xiǎn yì jīn): 5 loại bảo hiểm và 1 quỹ nhà ở
社会保险 (Shèhuì bǎoxiǎn): Bảo hiểm xã hội
医疗保险 (Yīliáo bǎoxiǎn): Bảo hiểm y tế
养老保险 (Yǎnglǎo bǎoxiǎn): Bảo hiểm hưu trí
失业保险 (Shīyè bǎoxiǎn): Bảo hiểm thất nghiệp
工伤保险 (Gōngshāng bǎoxiǎn): Bảo hiểm tai nạn lao động
生育保险 (Shēngyù bǎoxiǎn): Bảo hiểm thai sản
住房公积金 (Zhùfáng gōngjījīn): Quỹ nhà ở
带薪休假 (Dàixīn xiūjià): Nghỉ phép hưởng lương
年假 (Niánjià): Nghỉ phép năm
病假 (Bìngjià): Nghỉ ốm
婚假 (Hūnjià): Nghỉ kết hôn
产假 (Chǎnjià): Nghỉ thai sản
陪产假 (Péichǎnjià): Nghỉ chăm vợ sinh con
丧假 (Sāngjià): Nghỉ tang lễ
法定假日 (Fǎdìng jiàrì): Ngày nghỉ lễ theo quy định
免费宿舍 (Miǎnfèi sùshè): Ký túc xá miễn phí
免费工作餐 (Miǎnfèi gōngzuòcān): Suất ăn miễn phí
免费班车 (Miǎnfèi bānchē): Xe đưa đón miễn phí
节日福利 (Jiérì fúlì): Phúc lợi ngày lễ
礼品 (Lǐpǐn): Quà tặng
红包 (Hóngbāo): Tiền lì xì, tiền thưởng
调薪 (Tiáoxīn): Điều chỉnh lương, tăng lương
涨工资 (Zhǎng gōngzī): Tăng lương
发工资 (Fā gōngzī): Trả lương
发薪日 (Fāxīn rì): Ngày phát lương
工资单 (Gōngzīdān): Bảng lương, phiếu lương
工资条 (Gōngzītiáo): Phiếu chi tiết lương
实发工资 (Shífā gōngzī): Lương thực nhận
应发工资 (Yìngfā gōngzī): Lương trước khi khấu trừ
扣工资 (Kòu gōngzī): Khấu trừ lương
扣款 (Kòukuǎn): Khấu trừ tiền
个人所得税 (Gèrén suǒdéshuì): Thuế thu nhập cá nhân
工资卡 (Gōngzīkǎ): Thẻ nhận lương
银行转账 (Yínháng zhuǎnzhàng): Chuyển khoản ngân hàng
CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN TỚI PHÚC LỢI KHI ĐI LÀM
1. 请问这个岗位的基本工资是多少?
Qǐngwèn zhège gǎngwèi de jīběn gōngzī shì duōshao?
Xin hỏi lương cơ bản của vị trí này là bao nhiêu?
2. 公司有加班费吗?怎么算?
Gōngsī yǒu jiābānfèi ma? Zěnme suàn?
Công ty có tiền tăng ca không? Tính như thế nào?
3. 工资每个月几号发?
Gōngzī měi gè yuè jǐ hào fā?
Hàng tháng công ty trả lương vào ngày mấy?
4. 公司有全勤奖吗?
Gōngsī yǒu quánqínjiǎng ma?
Công ty có thưởng chuyên cần không?
5. 年终奖怎么算?
Niánzhōngjiǎng zěnme suàn?
Thưởng cuối năm tinhs như thế nào?
6. 公司提供哪些福利?
Gōngsī tígōng nǎxiē fúlì?
Công ty cung cấp những phúc lợi nào?
7. 公司提供宿舍和工作餐吗?
Gōngsī tígōng sùshè hé gōngzuòcān ma?
Công ty có cung cấp ký túc xá và bữa ăn cho nhân viên không?
8. 公司有交通补贴或者餐补吗?
Gōngsī yǒu jiāotōng bǔtiē huòzhě cānbǔ ma?
Công ty có trợ cấp đi lại hoặc trợ cấp ăn uống không?
9. 公司多久调整一次工资?
Gōngsī duōjiǔ tiáozhěng yí cì gōngzī?
Công ty bao lâu sẽ điều chỉnh (tăng) lương một lần?
10. 试用期是多久?
Shìyòngqī shì duōjiǔ?
Thời gian thử việc là bao lâu?
11. 试用期的工资是多少?
Shìyòngqī de gōngzī shì duōshao?
Lương trong thời gian thử việc là bao nhiêu?
12. 转正以后工资会提高吗?
Zhuǎnzhèng yǐhòu gōngzī huì tígāo ma?
Sau khi trở thành nhân viên chính thức thì lương có tăng không?
13. 公司什么时候开始给员工缴纳社会保险?
Gōngsī shénme shíhou kāishǐ gěi yuángōng jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn?
Công ty bắt đầu đóng bảo hiểm xã hội cho nhân viên từ khi nào?
14. 试用期会缴纳社会保险吗?
Shìyòngqī huì jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn ma?
Trong thời gian thử việc có được đóng bảo hiểm xã hội không?
===================================

Combo 5 cuốn đầy đủgiao tiếp+ từ vựng+ tập viếtChỉ
05/08/2026

Combo 5 cuốn đầy đủ
giao tiếp+ từ vựng+ tập viết
Chỉ

🌺TUYỂN TẬP CẤU TRÚC CỐ ĐỊNH TIẾNG TRUNG ỨNG DỤNG🥦Cuốn sách này có gì?- 600 cấu trúc khác nhau thuộc 41 nhóm cấu trúc lớn...
05/08/2026

🌺TUYỂN TẬP CẤU TRÚC CỐ ĐỊNH TIẾNG TRUNG ỨNG DỤNG🥦
Cuốn sách này có gì?
- 600 cấu trúc khác nhau thuộc 41 nhóm cấu trúc lớn
- Có bài tập và đáp án đi kèm
- Đầy đủ cấu trúc dịch thuật, thi hsk, biên phiên dịch, giao tiếp,...từ cơ bản đến nâng cao, dễ hiểu, dễ áp dụng vào thực tế
- Có pinyin đi kèm
- 510 trang
👍ib ngay để nhận được giá SALE nha.

05/08/2026

CÁC TRẠNG THÁI THỜI TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG
==================
晴天 (qíng tiān) - Trời nắng
阴天 (yīn tiān) - Trời âm u
多云 (duō yún) - Có mây
雨天 (yǔ tiān) - Trời mưa
雪天 (xuě tiān) - Trời tuyết
风 (fēng) - Gió
刮风 (guā fēng) - Gió thổi
雾 (wù) - Sương mù
有雾 (yǒu wù) - Có sương mù
雷暴 (léi bào) - Sấm sét
打雷 (dǎ léi) - Có sấm
闪电 (shǎn diàn) - Chớp
潮湿 (cháo shī) - Ẩm ướt
干燥 (gān zào) - Khô ráo
凉爽 (liáng shuǎng) - Mát mẻ
炎热 (yán rè) - Nóng bức
霜 (shuāng) - Sương giá
结霜 (jié shuāng) - Có sương giá
暴风雪 (bào fēng xuě) - Bão tuyết
雷雨 (léi yǔ) - Mưa dông
沙尘暴 (shā chén bào) - Bão cát
台风 (tái fēng) - Bão nhiệt đới (hoặc siêu bão)
寒冷 (hán lěng) - Lạnh
温暖 (wēn nuǎn) - Ấm áp
霾 (mái) - Ô nhiễm không khí (mù sương)

04/08/2026

SÁCH DÀNH CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU HỌC TIẾNG TRUNG
Không có thời gian đến trung tâm
Chuyên về giao tiếp hằng ngày
Học cấp tốc
sách có nghe và trên điện thoại/ máy tính
Sách có phiên âm bồi đi kèm
Quan tâm ib mình gửi thông tin nhé

1000  CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG🧐👉Bộ sách tổng hợp tất cả các cấu trúc tiếng Trung 👉phù hợp với tất cả các bạn học ...
04/08/2026

1000 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG
🧐👉Bộ sách tổng hợp tất cả các cấu trúc tiếng Trung
👉phù hợp với tất cả các bạn học tiếng Trung dù là đang ở bất kỳ trình độ nào.
👉Mỗi cấu trúc trong sách sẽ kèm theo định nghĩa, cách dùng lẫn ví dụ mình họa kèm phiên âm và dịch nghĩa để bạn đọc có thể củng cố lại bài học, nhớ sâu và lâu hơn cách dùng của mỗi cấu trúc
👉 Bộ sách được phân ra 3 tập như sau:
Tập 1 HSK 1-2-3
Tập 2 HSK 4
Tập 3 HSK 5-6

04/08/2026

Phỏng Vấn Xin Việc
Tiếng Trung Giao Tiếp Thực Tế Trong Nhân Sự
1. 请简单介绍一下自己。 — qǐng jiǎndān jièshào yíxià zìjǐ. — Hãy giới thiệu sơ lược về bản thân
2. 您以前做什么工作? — nín yǐqián zuò shénme gōngzuò? — Trước đây bạn làm công việc gì
3. 您有相关工作经验吗? — nín yǒu xiāngguān gōngzuò jīngyàn ma? — Bạn có kinh nghiệm liên quan không
4. 您为什么想来我们公司? — nín wèishénme xiǎng lái wǒmen gōngsī? — Vì sao bạn muốn vào công ty chúng tôi
5. 您会说中文吗? — nín huì shuō Zhōngwén ma? — Bạn có biết nói tiếng Trung không
6. 您能接受加班吗? — nín néng jiēshòu jiābān ma? — Bạn có thể chấp nhận tăng ca không
7. 您什么时候可以入职? — nín shénme shíhou kěyǐ rùzhí? — Khi nào bạn có thể nhận việc
8. 您对工资有什么要求? — nín duì gōngzī yǒu shénme yāoqiú? — Bạn có yêu cầu gì về mức lương không
9. 请介绍一下您的工作经历。 — qǐng jièshào yíxià nín de gōngzuò jīnglì. — Hãy giới thiệu kinh nghiệm làm việc của bạn
10. 您离开上一家公司的原因是什么? — nín líkāi shàng yì jiā gōngsī de yuányīn shì shénme? — Lý do bạn nghỉ công ty trước là gì
11. 您擅长什么工作? — nín shàncháng shénme gōngzuò? — Bạn giỏi công việc gì
12. 您会使用办公软件吗? — nín huì shǐyòng bàngōng ruǎnjiàn ma? — Bạn có biết sử dụng phần mềm văn phòng không
13. 您有管理经验吗? — nín yǒu guǎnlǐ jīngyàn ma? — Bạn có kinh nghiệm quản lý không
14. 您能接受出差吗? — nín néng jiēshòu chūchāi ma? — Bạn có thể đi công tác không
15. 请问您还有什么问题吗? — qǐngwèn nín hái yǒu shénme wèntí ma? — Bạn còn câu hỏi nào không
16. 我们会尽快通知您结果。 — wǒmen huì jǐnkuài tōngzhī nín jiéguǒ. — Chúng tôi sẽ sớm thông báo kết quả cho bạn
17. 请携带相关证件。 — qǐng xiédài xiāngguān zhèngjiàn. — Hãy mang theo các giấy tờ liên quan
18. 请填写应聘登记表。 — qǐng tiánxiě yìngpìn dēngjìbiǎo. — Hãy điền phiếu đăng ký ứng tuyển
19. 您被录用了。 — nín bèi lùyòng le. — Bạn đã được tuyển dụng
20. 欢迎加入我们公司。 — huānyíng jiārù wǒmen gōngsī. — Chào mừng bạn gia nhập công ty chúng tôi
21. 请办理入职手续。 — qǐng bànlǐ rùzhí shǒuxù. — Hãy làm thủ tục nhận việc
22. 试用期为三个月。 — shìyòngqī wéi sān ge yuè. — Thời gian thử việc là 3 tháng
23. 请按时报到。 — qǐng ànshí bàodào. — Hãy đến nhận việc đúng giờ
24. 公司会安排培训。 — gōngsī huì ānpái péixùn. — Công ty sẽ sắp xếp đào tạo
25. 期待与您合作。 — qídài yǔ nín hézuò. — Mong được hợp tác cùng bạn
Từ Vựng Quan Trọng
面试 — miànshì — phỏng vấn
应聘 — yìngpìn — ứng tuyển
求职者 — qiúzhízhě — ứng viên
招聘 — zhāopìn — tuyển dụng
录用 — lùyòng — tuyển dụng, nhận vào làm
自我介绍 — zìwǒ jièshào — giới thiệu bản thân
工作经验 — gōngzuò jīngyàn — kinh nghiệm làm việc
工作经历 — gōngzuò jīnglì — quá trình công tác
简历 — jiǎnlì — sơ yếu lý lịch, CV
学历 — xuélì — trình độ học vấn
毕业证书 — bìyè zhèngshū — bằng tốt nghiệp
身份证 — shēnfènzhèng — căn cước công dân
入职 — rùzhí — nhận việc
试用期 — shìyòngqī — thời gian thử việc
转正 — zhuǎnzhèng — trở thành nhân viên chính thức
工资 — gōngzī — tiền lương
薪资待遇 — xīnzī dàiyù — chế độ lương thưởng
加班 — jiābān — tăng ca
出差 — chūchāi — công tác
办公软件 — bàngōng ruǎnjiàn — phần mềm văn phòng
录用通知书 — lùyòng tōngzhīshū — thư mời nhận việc
人事部 — rénshì bù — phòng nhân sự
报到 — bàodào — đến nhận việc
培训 — péixùn — đào tạo
劳动合同 — láodòng hétóng — hợp đồng lao động

🌈 SÁCH HỌC TIẾNG TRUNG THÔNG MINH🌈Đây là cuốn MAKE YOUR CHINESE MAP, Một trong những cuốn sách thần kỳ giúp bạn học từ v...
03/08/2026

🌈 SÁCH HỌC TIẾNG TRUNG THÔNG MINH🌈
Đây là cuốn MAKE YOUR CHINESE MAP,
Một trong những cuốn sách thần kỳ giúp bạn học từ vựng siêu cấp với phương pháp PHÁT TRIỂN TỪ DUY+HỘI THOẠI+CẤU TRÚC THEO CHỦ ĐỀ vô cùng phong phú.
👉 HƠN 20 CHỦ ĐỀ LỚN NHỎ
👉 HƠN 5000 LƯỢNG TỪ VỰNG.
👉 200 cấu trúc thông dụng kèm cả giao tiếp
💪 Bạn nào mà vừa thiếu kiến thức về từ vựng, giao tiếp , cấu trúc ngữ pháp thì cứ theo cuốn này mà cày 😍
✅Sách gần 400 trang
✅Sách kèm AUDIO nghe

03/08/2026

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TRONG CÔNG VIỆC/CÔNG XƯỞNG 🗣
1. 上班。 shàngbān. Đi làm.
2. 下班。 xiàbān. Tan làm.
3. 开会。 kāihuì. Họp.
4. 加班。 jiābān. Tăng ca.
5. 请假。 qǐngjià. Xin nghỉ phép.
6. 我今天请假。 wǒ jīntiān qǐngjià. Hôm nay tôi xin nghỉ.
7. 老板来了。 lǎobǎn lái le. Sếp đến rồi.
8. 开始工作吧。 kāishǐ gōngzuò ba. Bắt đầu làm việc thôi.
9. 今天很忙。 jīntiān hěn máng. Hôm nay rất bận.
10. 我做完了。 wǒ zuò wán le. Tôi làm xong rồi.
11. 还没做好。 hái méi zuò hǎo. Vẫn chưa làm xong.
12. 这个有问题。 zhège yǒu wèntí. Cái này có vấn đề.
13. 请检查一下。 qǐng jiǎnchá yíxià. Vui lòng kiểm tra một chút.
14. 机器坏了。 jīqì huài le. Máy bị hỏng rồi.
15. 我要换材料。 wǒ yào huàn cáiliào. Tôi cần đổi nguyên liệu.
16. 产品不良。 chǎnpǐn bùliáng. Sản phẩm lỗi.
17. 数量不对。 shùliàng bú duì. Số lượng không đúng.
18. 现在可以吗? xiànzài kěyǐ ma? Bây giờ được không?
19. 等一下。 děng yíxià. Đợi một chút.
20. 我知道了。 wǒ zhīdào le. Tôi biết rồi.
21. 我明白了。 wǒ míngbai le. Tôi hiểu rồi.
22. 我不会。 wǒ bú huì. Tôi không biết làm.
23. 请教我一下。 qǐng jiào wǒ yíxià. Hãy chỉ tôi với.
24. 做快一点。 zuò kuài yìdiǎn. Làm nhanh một chút.
25. 小心一点。 xiǎoxīn yìdiǎn. Cẩn thận một chút.
26. 今天要出货。 jīntiān yào chūhuò. Hôm nay phải xuất hàng.
27. 仓库在哪里? cāngkù zài nǎlǐ? Kho ở đâu?
28. 我去拿材料。 wǒ qù ná cáiliào. Tôi đi lấy nguyên liệu.
29. 辛苦了。 xīnkǔ le. Vất vả rồi.
30. 明天见。 míngtiān jiàn. Mai gặp nhé.

📚 XẢ KHO NGHỈ BÁN SÁCH TIẾNG TRUNG 📚🔥 Thanh lý 25 đầu sách giá cực sốc – số lượng có hạn 🔥👉Mua 1 cuốn chỉ 89k đặc biệt:✅...
09/07/2026

📚 XẢ KHO NGHỈ BÁN SÁCH TIẾNG TRUNG 📚
🔥 Thanh lý 25 đầu sách giá cực sốc – số lượng có hạn 🔥
👉Mua 1 cuốn chỉ 89k đặc biệt:
✅ Mua 2 cuốn 79k/ 1 cuốn MIỄN PHÍ SHIP 🎁
✅ Mua 3 cuốn 69k/ 1 cuốn MIỄN PHÍ SHIP 🎁
✅ Mua 5.. cuốn 59k/ 1 cuốn MIỄN PHÍ SHIP 🎁
📖 Đầy đủ giáo trình, luyện HSK, giao tiếp, từ vựng…
💥 Sách còn đẹp, nội dung chất lượng
⏳ Xả kho nghỉ bán nên bán nhanh – hết là thôi!

📩 Inbox ngay để chọn sách và nhận giá tốt nhất!

Address

Số 31 Đường Vạn An, Phường Hưng Bình
Vinh
02383

Telephone

+84358252592

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when TTBooks Sách Tiếng Trung posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to TTBooks Sách Tiếng Trung:

Shortcuts

Share

Category