06/08/2026
TỪ VỰNG LƯƠNG THƯỞNG VÀ PHÚC LỢI
工资 (Gōngzī): Lương
薪水 (Xīnshuǐ): Tiền lương
基本工资 (Jīběn gōngzī): Lương cơ bản
底薪 (Dǐxīn): Lương cứng, lương cơ bản
月薪 (Yuèxīn): Lương tháng
日薪 (Rìxīn): Lương ngày
时薪 (Shíxīn): Lương theo giờ
加班费 (Jiābānfèi): Tiền tăng ca
奖金 (Jiǎngjīn): Tiền thưởng
年终奖 (Niánzhōngjiǎng): Thưởng cuối năm
全勤奖 (Quánqínjiǎng): Thưởng chuyên cần
绩效奖金 (Jìxiào jiǎngjīn): Thưởng hiệu suất
提成 (Tíchéng): Hoa hồng
津贴 (Jīntiē): Phụ cấp
补贴 (Bǔtiē): Trợ cấp
夜班补贴 (Yèbān bǔtiē): Phụ cấp ca đêm
高温补贴 (Gāowēn bǔtiē): Phụ cấp nóng
交通补贴 (Jiāotōng bǔtiē): Trợ cấp đi lại
餐补 (Cānbǔ): Phụ cấp ăn uống
房补 (Fángbǔ): Trợ cấp nhà ở
通讯补贴 (Tōngxùn bǔtiē): Trợ cấp điện thoại
岗位补贴 (Gǎngwèi bǔtiē): Phụ cấp chức vụ
工龄补贴 (Gōnglíng bǔtiē): Phụ cấp thâm niên
福利 (Fúlì): Phúc lợi
员工福利 (Yuángōng fúlì): Phúc lợi nhân viên
五险一金 (Wǔ xiǎn yì jīn): 5 loại bảo hiểm và 1 quỹ nhà ở
社会保险 (Shèhuì bǎoxiǎn): Bảo hiểm xã hội
医疗保险 (Yīliáo bǎoxiǎn): Bảo hiểm y tế
养老保险 (Yǎnglǎo bǎoxiǎn): Bảo hiểm hưu trí
失业保险 (Shīyè bǎoxiǎn): Bảo hiểm thất nghiệp
工伤保险 (Gōngshāng bǎoxiǎn): Bảo hiểm tai nạn lao động
生育保险 (Shēngyù bǎoxiǎn): Bảo hiểm thai sản
住房公积金 (Zhùfáng gōngjījīn): Quỹ nhà ở
带薪休假 (Dàixīn xiūjià): Nghỉ phép hưởng lương
年假 (Niánjià): Nghỉ phép năm
病假 (Bìngjià): Nghỉ ốm
婚假 (Hūnjià): Nghỉ kết hôn
产假 (Chǎnjià): Nghỉ thai sản
陪产假 (Péichǎnjià): Nghỉ chăm vợ sinh con
丧假 (Sāngjià): Nghỉ tang lễ
法定假日 (Fǎdìng jiàrì): Ngày nghỉ lễ theo quy định
免费宿舍 (Miǎnfèi sùshè): Ký túc xá miễn phí
免费工作餐 (Miǎnfèi gōngzuòcān): Suất ăn miễn phí
免费班车 (Miǎnfèi bānchē): Xe đưa đón miễn phí
节日福利 (Jiérì fúlì): Phúc lợi ngày lễ
礼品 (Lǐpǐn): Quà tặng
红包 (Hóngbāo): Tiền lì xì, tiền thưởng
调薪 (Tiáoxīn): Điều chỉnh lương, tăng lương
涨工资 (Zhǎng gōngzī): Tăng lương
发工资 (Fā gōngzī): Trả lương
发薪日 (Fāxīn rì): Ngày phát lương
工资单 (Gōngzīdān): Bảng lương, phiếu lương
工资条 (Gōngzītiáo): Phiếu chi tiết lương
实发工资 (Shífā gōngzī): Lương thực nhận
应发工资 (Yìngfā gōngzī): Lương trước khi khấu trừ
扣工资 (Kòu gōngzī): Khấu trừ lương
扣款 (Kòukuǎn): Khấu trừ tiền
个人所得税 (Gèrén suǒdéshuì): Thuế thu nhập cá nhân
工资卡 (Gōngzīkǎ): Thẻ nhận lương
银行转账 (Yínháng zhuǎnzhàng): Chuyển khoản ngân hàng
CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN TỚI PHÚC LỢI KHI ĐI LÀM
1. 请问这个岗位的基本工资是多少?
Qǐngwèn zhège gǎngwèi de jīběn gōngzī shì duōshao?
Xin hỏi lương cơ bản của vị trí này là bao nhiêu?
2. 公司有加班费吗?怎么算?
Gōngsī yǒu jiābānfèi ma? Zěnme suàn?
Công ty có tiền tăng ca không? Tính như thế nào?
3. 工资每个月几号发?
Gōngzī měi gè yuè jǐ hào fā?
Hàng tháng công ty trả lương vào ngày mấy?
4. 公司有全勤奖吗?
Gōngsī yǒu quánqínjiǎng ma?
Công ty có thưởng chuyên cần không?
5. 年终奖怎么算?
Niánzhōngjiǎng zěnme suàn?
Thưởng cuối năm tinhs như thế nào?
6. 公司提供哪些福利?
Gōngsī tígōng nǎxiē fúlì?
Công ty cung cấp những phúc lợi nào?
7. 公司提供宿舍和工作餐吗?
Gōngsī tígōng sùshè hé gōngzuòcān ma?
Công ty có cung cấp ký túc xá và bữa ăn cho nhân viên không?
8. 公司有交通补贴或者餐补吗?
Gōngsī yǒu jiāotōng bǔtiē huòzhě cānbǔ ma?
Công ty có trợ cấp đi lại hoặc trợ cấp ăn uống không?
9. 公司多久调整一次工资?
Gōngsī duōjiǔ tiáozhěng yí cì gōngzī?
Công ty bao lâu sẽ điều chỉnh (tăng) lương một lần?
10. 试用期是多久?
Shìyòngqī shì duōjiǔ?
Thời gian thử việc là bao lâu?
11. 试用期的工资是多少?
Shìyòngqī de gōngzī shì duōshao?
Lương trong thời gian thử việc là bao nhiêu?
12. 转正以后工资会提高吗?
Zhuǎnzhèng yǐhòu gōngzī huì tígāo ma?
Sau khi trở thành nhân viên chính thức thì lương có tăng không?
13. 公司什么时候开始给员工缴纳社会保险?
Gōngsī shénme shíhou kāishǐ gěi yuángōng jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn?
Công ty bắt đầu đóng bảo hiểm xã hội cho nhân viên từ khi nào?
14. 试用期会缴纳社会保险吗?
Shìyòngqī huì jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn ma?
Trong thời gian thử việc có được đóng bảo hiểm xã hội không?
===================================