TTBooks Sách Tiếng Trung

TTBooks Sách Tiếng Trung Chuyên phân phối sỉ lẻ sách tiếng trung chính hãng- chất lượng- giá rẻ

05/09/2026

TỔNG HỢP 150 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG BỘ PHẬN KỸ THUẬT
📘 PHẦN 1: THIẾT BỊ – MÁY MÓC
设备 (shèbèi) – thiết bị
机器 (jīqì) – máy móc
生产线 (shēngchǎnxiàn) – dây chuyền
控制系统 (kòngzhì xìtǒng) – hệ thống điều khiển
操作台 (cāozuò tái) – bàn điều khiển
电源 (diànyuán) – nguồn điện
电路 (diànlù) – mạch điện
电压 (diànyā) – điện áp
电流 (diànliú) – dòng điện
开关 (kāiguān) – công tắc
马达 (mǎdá) – động cơ
传送带 (chuánsòng dài) – băng chuyền
机械手 (jīxiè shǒu) – tay máy
模具 (mújù) – khuôn
零件 (língjiàn) – linh kiện
仪器 (yíqì) – thiết bị đo
传感器 (chuángǎnqì) – cảm biến
显示屏 (xiǎnshì píng) – màn hình
控制器 (kòngzhì qì) – bộ điều khiển
电机 (diànjī) – motor
气缸 (qìgāng) – xi lanh
阀门 (fámén) – van
管道 (guǎndào) – đường ống
压力表 (yālì biǎo) – đồng hồ áp suất
温度计 (wēndù jì) – nhiệt kế
冷却系统 (lěngquè xìtǒng) – hệ thống làm mát
润滑油 (rùnhuá yóu) – dầu bôi trơn
风扇 (fēngshàn) – quạt
电缆 (diànlǎn) – dây cáp
保险丝 (bǎoxiǎn sī) – cầu chì
📘 PHẦN 2: SỰ CỐ – BẢO TRÌ
故障 (gùzhàng) – sự cố
报警 (bàojǐng) – báo lỗi
异常 (yìcháng) – bất thường
停机 (tíngjī) – dừng máy
维修 (wéixiū) – sửa chữa
检查 (jiǎnchá) – kiểm tra
排查 (páichá) – kiểm tra lỗi
更换 (gēnghuàn) – thay thế
修理 (xiūlǐ) – sửa
调试 (tiáoshì) – chạy thử
保养 (bǎoyǎng) – bảo trì
清洁 (qīngjié) – vệ sinh
润滑 (rùnhuá) – bôi trơn
调整 (tiáozhěng) – điều chỉnh
校准 (jiàozhǔn) – hiệu chỉnh
断电 (duàn diàn) – mất điện
短路 (duǎnlù) – chập điện
过热 (guòrè) – quá nhiệt
过载 (guòzài) – quá tải
漏电 (lòudiàn) – rò điện
卡住 (kǎzhù) – bị kẹt
松动 (sōngdòng) – bị lỏng
损坏 (sǔnhuài) – hư hỏng
磨损 (mósǔn) – mài mòn
老化 (lǎohuà) – lão hóa
故障代码 (gùzhàng dàimǎ) – mã lỗi
自动停止 (zìdòng tíngzhǐ) – tự dừng
重启 (chóngqǐ) – khởi động lại
运行异常 (yùnxíng yìcháng) – vận hành bất thường
检修 (jiǎnxiū) – kiểm tra sửa chữa
维护记录 (wéihù jìlù) – ghi chép bảo trì
技术支持 (jìshù zhīchí) – hỗ trợ kỹ thuật
工程师 (gōngchéngshī) – kỹ sư
维修人员 (wéixiū rényuán) – nhân viên sửa chữa
故障分析 (gùzhàng fēnxī) – phân tích lỗi
临时处理 (línshí chǔlǐ) – xử lý tạm thời
长期方案 (chángqī fāng'àn) – giải pháp lâu dài
维修时间 (wéixiū shíjiān) – thời gian sửa
设备恢复 (shèbèi huīfù) – khôi phục thiết bị
正常运行 (zhèngcháng yùnxíng) – hoạt động bình thường
📘 PHẦN 3: SẢN XUẤT – KỸ THUẬT
生产 (shēngchǎn) – sản xuất
加工 (jiāgōng) – gia công
装配 (zhuāngpèi) – lắp ráp
调整参数 (tiáozhěng cānshù) – chỉnh thông số
参数 (cānshù) – thông số
图纸 (túzhǐ) – bản vẽ
工艺 (gōngyì) – quy trình công nghệ
标准 (biāozhǔn) – tiêu chuẩn
规格 (guīgé) – quy cách
尺寸 (chǐcùn) – kích thước
精度 (jīngdù) – độ chính xác
公差 (gōngchā) – dung sai
材料 (cáiliào) – vật liệu
原材料 (yuán cáiliào) – nguyên vật liệu
半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm
成品 (chéngpǐn) – thành phẩm
批次 (pīcì) – lô hàng
产量 (chǎnliàng) – sản lượng
效率 (xiàolǜ) – hiệu suất
进度 (jìndù) – tiến độ
延误 (yánwù) – chậm trễ
优化 (yōuhuà) – tối ưu
改进 (gǎijìn) – cải tiến
测试 (cèshì) – kiểm tra
检验 (jiǎnyàn) – kiểm định
质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – kiểm soát chất lượng
合格 (hégé) – đạt chuẩn
不合格 (bù hégé) – không đạt
返工 (fǎngōng) – làm lại
报废 (bàofèi) – loại bỏ
生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – kế hoạch sản xuất
调度 (diàodù) – điều phối
订单 (dìngdān) – đơn hàng
交期 (jiāoqī) – thời gian giao hàng
加急 (jiājí) – gấp
现场 (xiànchǎng) – hiện trường
操作员 (cāozuò yuán) – công nhân vận hành
技术员 (jìshù yuán) – kỹ thuật viên
负责人 (fùzérén) – người phụ trách
主管 (zhǔguǎn) – quản lý
📘 PHẦN 4: KHÁCH HÀNG – GIAO TIẾP
客户 (kèhù) – khách hàng
需求 (xūqiú) – nhu cầu
要求 (yāoqiú) – yêu cầu
沟通 (gōutōng) – giao tiếp
确认 (quèrèn) – xác nhận
回复 (huífù) – phản hồi
反馈 (fǎnkuì) – phản hồi ý kiến
投诉 (tóusù) – khiếu nại
建议 (jiànyì) – đề xuất
解决方案 (jiějué fāng'àn) – giải pháp
合同 (hétóng) – hợp đồng
报价 (bàojià) – báo giá
样品 (yàngpǐn) – mẫu
确认样品 (quèrèn yàngpǐn) – xác nhận mẫu
批准 (pīzhǔn) – phê duyệt
修改 (xiūgǎi) – sửa đổi
更新 (gēngxīn) – cập nhật
延期 (yánqī) – trì hoãn
交付 (jiāofù) – giao hàng
发货 (fāhuò) – xuất hàng
包装 (bāozhuāng) – đóng gói
运输 (yùnshū) – vận chuyển
跟进 (gēnjìn) – theo dõi
对接 (duìjiē) – làm việc kết nối
确认订单 (quèrèn dìngdān) – xác nhận đơn
客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – độ hài lòng
售后服务 (shòuhòu fúwù) – hậu mãi
技术支持 (jìshù zhīchí) – hỗ trợ kỹ thuật
现场服务 (xiànchǎng fúwù) – hỗ trợ tại chỗ
远程指导 (yuǎnchéng zhǐdǎo) – hướng dẫn từ xa
紧急情况 (jǐnjí qíngkuàng) – tình huống khẩn
尽快处理 (jǐnkuài chǔlǐ) – xử lý nhanh
优先安排 (yōuxiān ānpái) – ưu tiên
请放心 (qǐng fàngxīn) – yên tâm
我们负责 (wǒmen fùzé) – chúng tôi chịu trách nhiệm
很抱歉 (hěn bàoqiàn) – xin lỗi
感谢配合 (gǎnxiè pèihé) – cảm ơn hợp tác
请理解 (qǐng lǐjiě) – mong thông cảm
已解决 (yǐ jiějué) – đã giải quyết
持续改进 (chíxù gǎijìn) – cải tiến liên tục
===================================

MENU 200 TỪ VỰNG VỀ MỌI LOẠI ĐỒ ĂN THÔNG DỤNG NHẤT
04/09/2026

MENU 200 TỪ VỰNG VỀ MỌI LOẠI ĐỒ ĂN THÔNG DỤNG NHẤT

03/09/2026

Học chữ 钱 (giản thể) - 錢 (phổn thể)
* Pinyin: /qián/
* Nghĩa: tiền
Ví dụ:
* 钱包 /qiánbāo/ : ví tiền
我的钱包放在哪儿了?
Wǒ de qiánbāo fàng zài nǎr le?
Ví tiền của tôi để đâu rồi?
* 金钱 /jīnqián/ : tiền bạc
时间就是金钱。
Shíjiān jiùshì jīnqián.
Thời gian chính là tiền bạc.
* 取钱 /qǔ qián/ : rút tiền
妈妈让我去银行取钱。
Māma ràng wǒ qù yínháng qǔ qián.
Mẹ bảo tôi đi ngân hàng rút tiền.
* 花钱 /huā qián/ : tiêu tiền
我姐姐每个月都花很多钱。
Wǒ jiějie měi gè yuè dōu huā hěnduō qián.
Chị gái tôi mỗi tháng đều tiêu rất nhiều tiền.
* 挣钱 /zhèng qián/ : kiếm tiền
为了挣钱养家,他每天都很努力工作。
Wèile zhèng qián yǎngjiā, tā měitiān dōu hěn nǔlì gōngzuò.
Để kiếm tiền nuôi gia đình, anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày.
* 赚钱 /zhuànqián/ : kiếm tiền
他在网上开了一家小店,每个月都能赚很多钱。
Tā zài wǎngshàng kāi le yī jiā xiǎo diàn, měi gè yuè dōu néng zhuàn hěn duō qián.
Anh ấy mở một cửa hàng nhỏ trên mạng, mỗi tháng kiếm được rất nhiều tiền.

02/09/2026
01/09/2026

TỔNG HỢP 150 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG BỘ PHẬN KỸ THUẬT
📘 PHẦN 1: THIẾT BỊ – MÁY MÓC
设备 (shèbèi) – thiết bị
机器 (jīqì) – máy móc
生产线 (shēngchǎnxiàn) – dây chuyền
控制系统 (kòngzhì xìtǒng) – hệ thống điều khiển
操作台 (cāozuò tái) – bàn điều khiển
电源 (diànyuán) – nguồn điện
电路 (diànlù) – mạch điện
电压 (diànyā) – điện áp
电流 (diànliú) – dòng điện
开关 (kāiguān) – công tắc
马达 (mǎdá) – động cơ
传送带 (chuánsòng dài) – băng chuyền
机械手 (jīxiè shǒu) – tay máy
模具 (mújù) – khuôn
零件 (língjiàn) – linh kiện
仪器 (yíqì) – thiết bị đo
传感器 (chuángǎnqì) – cảm biến
显示屏 (xiǎnshì píng) – màn hình
控制器 (kòngzhì qì) – bộ điều khiển
电机 (diànjī) – motor
气缸 (qìgāng) – xi lanh
阀门 (fámén) – van
管道 (guǎndào) – đường ống
压力表 (yālì biǎo) – đồng hồ áp suất
温度计 (wēndù jì) – nhiệt kế
冷却系统 (lěngquè xìtǒng) – hệ thống làm mát
润滑油 (rùnhuá yóu) – dầu bôi trơn
风扇 (fēngshàn) – quạt
电缆 (diànlǎn) – dây cáp
保险丝 (bǎoxiǎn sī) – cầu chì
📘 PHẦN 2: SỰ CỐ – BẢO TRÌ
故障 (gùzhàng) – sự cố
报警 (bàojǐng) – báo lỗi
异常 (yìcháng) – bất thường
停机 (tíngjī) – dừng máy
维修 (wéixiū) – sửa chữa
检查 (jiǎnchá) – kiểm tra
排查 (páichá) – kiểm tra lỗi
更换 (gēnghuàn) – thay thế
修理 (xiūlǐ) – sửa
调试 (tiáoshì) – chạy thử
保养 (bǎoyǎng) – bảo trì
清洁 (qīngjié) – vệ sinh
润滑 (rùnhuá) – bôi trơn
调整 (tiáozhěng) – điều chỉnh
校准 (jiàozhǔn) – hiệu chỉnh
断电 (duàn diàn) – mất điện
短路 (duǎnlù) – chập điện
过热 (guòrè) – quá nhiệt
过载 (guòzài) – quá tải
漏电 (lòudiàn) – rò điện
卡住 (kǎzhù) – bị kẹt
松动 (sōngdòng) – bị lỏng
损坏 (sǔnhuài) – hư hỏng
磨损 (mósǔn) – mài mòn
老化 (lǎohuà) – lão hóa
故障代码 (gùzhàng dàimǎ) – mã lỗi
自动停止 (zìdòng tíngzhǐ) – tự dừng
重启 (chóngqǐ) – khởi động lại
运行异常 (yùnxíng yìcháng) – vận hành bất thường
检修 (jiǎnxiū) – kiểm tra sửa chữa
维护记录 (wéihù jìlù) – ghi chép bảo trì
技术支持 (jìshù zhīchí) – hỗ trợ kỹ thuật
工程师 (gōngchéngshī) – kỹ sư
维修人员 (wéixiū rényuán) – nhân viên sửa chữa
故障分析 (gùzhàng fēnxī) – phân tích lỗi
临时处理 (línshí chǔlǐ) – xử lý tạm thời
长期方案 (chángqī fāng'àn) – giải pháp lâu dài
维修时间 (wéixiū shíjiān) – thời gian sửa
设备恢复 (shèbèi huīfù) – khôi phục thiết bị
正常运行 (zhèngcháng yùnxíng) – hoạt động bình thường
📘 PHẦN 3: SẢN XUẤT – KỸ THUẬT
生产 (shēngchǎn) – sản xuất
加工 (jiāgōng) – gia công
装配 (zhuāngpèi) – lắp ráp
调整参数 (tiáozhěng cānshù) – chỉnh thông số
参数 (cānshù) – thông số
图纸 (túzhǐ) – bản vẽ
工艺 (gōngyì) – quy trình công nghệ
标准 (biāozhǔn) – tiêu chuẩn
规格 (guīgé) – quy cách
尺寸 (chǐcùn) – kích thước
精度 (jīngdù) – độ chính xác
公差 (gōngchā) – dung sai
材料 (cáiliào) – vật liệu
原材料 (yuán cáiliào) – nguyên vật liệu
半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm
成品 (chéngpǐn) – thành phẩm
批次 (pīcì) – lô hàng
产量 (chǎnliàng) – sản lượng
效率 (xiàolǜ) – hiệu suất
进度 (jìndù) – tiến độ
延误 (yánwù) – chậm trễ
优化 (yōuhuà) – tối ưu
改进 (gǎijìn) – cải tiến
测试 (cèshì) – kiểm tra
检验 (jiǎnyàn) – kiểm định
质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – kiểm soát chất lượng
合格 (hégé) – đạt chuẩn
不合格 (bù hégé) – không đạt
返工 (fǎngōng) – làm lại
报废 (bàofèi) – loại bỏ
生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – kế hoạch sản xuất
调度 (diàodù) – điều phối
订单 (dìngdān) – đơn hàng
交期 (jiāoqī) – thời gian giao hàng
加急 (jiājí) – gấp
现场 (xiànchǎng) – hiện trường
操作员 (cāozuò yuán) – công nhân vận hành
技术员 (jìshù yuán) – kỹ thuật viên
负责人 (fùzérén) – người phụ trách
主管 (zhǔguǎn) – quản lý
📘 PHẦN 4: KHÁCH HÀNG – GIAO TIẾP
客户 (kèhù) – khách hàng
需求 (xūqiú) – nhu cầu
要求 (yāoqiú) – yêu cầu
沟通 (gōutōng) – giao tiếp
确认 (quèrèn) – xác nhận
回复 (huífù) – phản hồi
反馈 (fǎnkuì) – phản hồi ý kiến
投诉 (tóusù) – khiếu nại
建议 (jiànyì) – đề xuất
解决方案 (jiějué fāng'àn) – giải pháp
合同 (hétóng) – hợp đồng
报价 (bàojià) – báo giá
样品 (yàngpǐn) – mẫu
确认样品 (quèrèn yàngpǐn) – xác nhận mẫu
批准 (pīzhǔn) – phê duyệt
修改 (xiūgǎi) – sửa đổi
更新 (gēngxīn) – cập nhật
延期 (yánqī) – trì hoãn
交付 (jiāofù) – giao hàng
发货 (fāhuò) – xuất hàng
包装 (bāozhuāng) – đóng gói
运输 (yùnshū) – vận chuyển
跟进 (gēnjìn) – theo dõi
对接 (duìjiē) – làm việc kết nối
确认订单 (quèrèn dìngdān) – xác nhận đơn
客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – độ hài lòng
售后服务 (shòuhòu fúwù) – hậu mãi
技术支持 (jìshù zhīchí) – hỗ trợ kỹ thuật
现场服务 (xiànchǎng fúwù) – hỗ trợ tại chỗ
远程指导 (yuǎnchéng zhǐdǎo) – hướng dẫn từ xa
紧急情况 (jǐnjí qíngkuàng) – tình huống khẩn
尽快处理 (jǐnkuài chǔlǐ) – xử lý nhanh
优先安排 (yōuxiān ānpái) – ưu tiên
请放心 (qǐng fàngxīn) – yên tâm
我们负责 (wǒmen fùzé) – chúng tôi chịu trách nhiệm
很抱歉 (hěn bàoqiàn) – xin lỗi
感谢配合 (gǎnxiè pèihé) – cảm ơn hợp tác
请理解 (qǐng lǐjiě) – mong thông cảm
已解决 (yǐ jiějué) – đã giải quyết
持续改进 (chíxù gǎijìn) – cải tiến

100 MẪU CÂU BẮT CHUYỆN VỚI NGƯỜI HOA
31/08/2026

100 MẪU CÂU BẮT CHUYỆN VỚI NGƯỜI HOA

30/08/2026

TỔNG HỢP 150 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG BỘ PHẬN KỸ THUẬT
📘 PHẦN 1: THIẾT BỊ – MÁY MÓC
设备 (shèbèi) – thiết bị
机器 (jīqì) – máy móc
生产线 (shēngchǎnxiàn) – dây chuyền
控制系统 (kòngzhì xìtǒng) – hệ thống điều khiển
操作台 (cāozuò tái) – bàn điều khiển
电源 (diànyuán) – nguồn điện
电路 (diànlù) – mạch điện
电压 (diànyā) – điện áp
电流 (diànliú) – dòng điện
开关 (kāiguān) – công tắc
马达 (mǎdá) – động cơ
传送带 (chuánsòng dài) – băng chuyền
机械手 (jīxiè shǒu) – tay máy
模具 (mújù) – khuôn
零件 (língjiàn) – linh kiện
仪器 (yíqì) – thiết bị đo
传感器 (chuángǎnqì) – cảm biến
显示屏 (xiǎnshì píng) – màn hình
控制器 (kòngzhì qì) – bộ điều khiển
电机 (diànjī) – motor
气缸 (qìgāng) – xi lanh
阀门 (fámén) – van
管道 (guǎndào) – đường ống
压力表 (yālì biǎo) – đồng hồ áp suất
温度计 (wēndù jì) – nhiệt kế
冷却系统 (lěngquè xìtǒng) – hệ thống làm mát
润滑油 (rùnhuá yóu) – dầu bôi trơn
风扇 (fēngshàn) – quạt
电缆 (diànlǎn) – dây cáp
保险丝 (bǎoxiǎn sī) – cầu chì
📘 PHẦN 2: SỰ CỐ – BẢO TRÌ
故障 (gùzhàng) – sự cố
报警 (bàojǐng) – báo lỗi
异常 (yìcháng) – bất thường
停机 (tíngjī) – dừng máy
维修 (wéixiū) – sửa chữa
检查 (jiǎnchá) – kiểm tra
排查 (páichá) – kiểm tra lỗi
更换 (gēnghuàn) – thay thế
修理 (xiūlǐ) – sửa
调试 (tiáoshì) – chạy thử
保养 (bǎoyǎng) – bảo trì
清洁 (qīngjié) – vệ sinh
润滑 (rùnhuá) – bôi trơn
调整 (tiáozhěng) – điều chỉnh
校准 (jiàozhǔn) – hiệu chỉnh
断电 (duàn diàn) – mất điện
短路 (duǎnlù) – chập điện
过热 (guòrè) – quá nhiệt
过载 (guòzài) – quá tải
漏电 (lòudiàn) – rò điện
卡住 (kǎzhù) – bị kẹt
松动 (sōngdòng) – bị lỏng
损坏 (sǔnhuài) – hư hỏng
磨损 (mósǔn) – mài mòn
老化 (lǎohuà) – lão hóa
故障代码 (gùzhàng dàimǎ) – mã lỗi
自动停止 (zìdòng tíngzhǐ) – tự dừng
重启 (chóngqǐ) – khởi động lại
运行异常 (yùnxíng yìcháng) – vận hành bất thường
检修 (jiǎnxiū) – kiểm tra sửa chữa
维护记录 (wéihù jìlù) – ghi chép bảo trì
技术支持 (jìshù zhīchí) – hỗ trợ kỹ thuật
工程师 (gōngchéngshī) – kỹ sư
维修人员 (wéixiū rényuán) – nhân viên sửa chữa
故障分析 (gùzhàng fēnxī) – phân tích lỗi
临时处理 (línshí chǔlǐ) – xử lý tạm thời
长期方案 (chángqī fāng'àn) – giải pháp lâu dài
维修时间 (wéixiū shíjiān) – thời gian sửa
设备恢复 (shèbèi huīfù) – khôi phục thiết bị
正常运行 (zhèngcháng yùnxíng) – hoạt động bình thường
📘 PHẦN 3: SẢN XUẤT – KỸ THUẬT
生产 (shēngchǎn) – sản xuất
加工 (jiāgōng) – gia công
装配 (zhuāngpèi) – lắp ráp
调整参数 (tiáozhěng cānshù) – chỉnh thông số
参数 (cānshù) – thông số
图纸 (túzhǐ) – bản vẽ
工艺 (gōngyì) – quy trình công nghệ
标准 (biāozhǔn) – tiêu chuẩn
规格 (guīgé) – quy cách
尺寸 (chǐcùn) – kích thước
精度 (jīngdù) – độ chính xác
公差 (gōngchā) – dung sai
材料 (cáiliào) – vật liệu
原材料 (yuán cáiliào) – nguyên vật liệu
半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm
成品 (chéngpǐn) – thành phẩm
批次 (pīcì) – lô hàng
产量 (chǎnliàng) – sản lượng
效率 (xiàolǜ) – hiệu suất
进度 (jìndù) – tiến độ
延误 (yánwù) – chậm trễ
优化 (yōuhuà) – tối ưu
改进 (gǎijìn) – cải tiến
测试 (cèshì) – kiểm tra
检验 (jiǎnyàn) – kiểm định
质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – kiểm soát chất lượng
合格 (hégé) – đạt chuẩn
不合格 (bù hégé) – không đạt
返工 (fǎngōng) – làm lại
报废 (bàofèi) – loại bỏ
生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – kế hoạch sản xuất
调度 (diàodù) – điều phối
订单 (dìngdān) – đơn hàng
交期 (jiāoqī) – thời gian giao hàng
加急 (jiājí) – gấp
现场 (xiànchǎng) – hiện trường
操作员 (cāozuò yuán) – công nhân vận hành
技术员 (jìshù yuán) – kỹ thuật viên
负责人 (fùzérén) – người phụ trách
主管 (zhǔguǎn) – quản lý
📘 PHẦN 4: KHÁCH HÀNG – GIAO TIẾP
客户 (kèhù) – khách hàng
需求 (xūqiú) – nhu cầu
要求 (yāoqiú) – yêu cầu
沟通 (gōutōng) – giao tiếp
确认 (quèrèn) – xác nhận
回复 (huífù) – phản hồi
反馈 (fǎnkuì) – phản hồi ý kiến
投诉 (tóusù) – khiếu nại
建议 (jiànyì) – đề xuất
解决方案 (jiějué fāng'àn) – giải pháp
合同 (hétóng) – hợp đồng
报价 (bàojià) – báo giá
样品 (yàngpǐn) – mẫu
确认样品 (quèrèn yàngpǐn) – xác nhận mẫu
批准 (pīzhǔn) – phê duyệt
修改 (xiūgǎi) – sửa đổi
更新 (gēngxīn) – cập nhật
延期 (yánqī) – trì hoãn
交付 (jiāofù) – giao hàng
发货 (fāhuò) – xuất hàng
包装 (bāozhuāng) – đóng gói
运输 (yùnshū) – vận chuyển
跟进 (gēnjìn) – theo dõi
对接 (duìjiē) – làm việc kết nối
确认订单 (quèrèn dìngdān) – xác nhận đơn
客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – độ hài lòng
售后服务 (shòuhòu fúwù) – hậu mãi
技术支持 (jìshù zhīchí) – hỗ trợ kỹ thuật
现场服务 (xiànchǎng fúwù) – hỗ trợ tại chỗ
远程指导 (yuǎnchéng zhǐdǎo) – hướng dẫn từ xa
紧急情况 (jǐnjí qíngkuàng) – tình huống khẩn
尽快处理 (jǐnkuài chǔlǐ) – xử lý nhanh
优先安排 (yōuxiān ānpái) – ưu tiên
请放心 (qǐng fàngxīn) – yên tâm
我们负责 (wǒmen fùzé) – chúng tôi chịu trách nhiệm
很抱歉 (hěn bàoqiàn) – xin lỗi
感谢配合 (gǎnxiè pèihé) – cảm ơn hợp tác
请理解 (qǐng lǐjiě) – mong thông cảm
已解决 (yǐ jiějué) – đã giải quyết
持续改进 (chíxù gǎijìn) – cải tiến liên tục

100 CÂU HỎI HAY DÙNG TRONG GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG NHẤT
29/08/2026

100 CÂU HỎI HAY DÙNG TRONG GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG NHẤT

28/08/2026

🏭 Tiếng Trung chuyên ngành xưởng điện tử: 出货
出货 (chūhuò) = xuất hàng, giao hàng, đưa hàng ra khỏi kho để giao cho khách hàng.
Trong nhà máy, 出货 thường là công đoạn cuối sau khi sản phẩm đã 生产 → 组装 → 测试 → QC检验 → 包装 → 出货.
1. Từ vựng cơ bản về 出货
出货 / chūhuò / xuất hàng
发货 / fāhuò / gửi hàng, giao hàng
交货 / jiāohuò / giao hàng
出货日期 / chūhuò rìqī / ngày xuất hàng
出货时间 / chūhuò shíjiān / thời gian xuất hàng
出货数量 / chūhuò shùliàng / số lượng xuất hàng
出货计划 / chūhuò jìhuà / kế hoạch xuất hàng
出货单 / chūhuòdān / phiếu xuất hàng
出货通知 / chūhuò tōngzhī / thông báo xuất hàng
出货检验 / chūhuò jiǎnyàn / kiểm tra trước khi xuất hàng
出货仓库 / chūhuò cāngkù / kho xuất hàng
成品仓 / chéngpǐn cāng / kho thành phẩm
2. Đóng gói trước khi xuất hàng
包装 / bāozhuāng / đóng gói
包装箱 / bāozhuāngxiāng / thùng đóng gói
纸箱 / zhǐxiāng / thùng carton
外箱 / wàixiāng / thùng bên ngoài
内箱 / nèixiāng / thùng bên trong
托盘 / tuōpán / pallet
标签 / biāoqiān / nhãn
条形码 / tiáoxíngmǎ / mã vạch
产品标签 / chǎnpǐn biāoqiān / tem sản phẩm
箱唛 / xiāngmài / ký mã hiệu trên thùng
数量 / shùliàng / số lượng
装箱单 / zhuāngxiāngdān / phiếu đóng gói
包装完好 / bāozhuāng wánhǎo / bao bì nguyên vẹn
3. Kiểm tra trước khi xuất hàng
出货检验 / chūhuò jiǎnyàn / kiểm tra xuất hàng
最终检验 / zuìzhōng jiǎnyàn / kiểm tra cuối cùng
成品检验 / chéngpǐn jiǎnyàn / kiểm tra thành phẩm
数量确认 / shùliàng quèrèn / xác nhận số lượng
品质确认 / pǐnzhì quèrèn / xác nhận chất lượng
规格确认 / guīgé quèrèn / xác nhận quy cách
型号确认 / xínghào quèrèn / xác nhận model
标签确认 / biāoqiān quèrèn / xác nhận tem nhãn
抽检 / chōujiǎn / kiểm tra lấy mẫu
全检 / quánjiǎn / kiểm tra 100%
4. Kho và vận chuyển
仓库 / cāngkù / kho
成品仓库 / chéngpǐn cāngkù / kho thành phẩm
入库 / rùkù / nhập kho
出库 / chūkù / xuất kho
备货 / bèihuò / chuẩn bị hàng
拣货 / jiǎnhuò / lấy hàng theo đơn
装车 / zhuāngchē / xếp hàng lên xe
卸货 / xièhuò / dỡ hàng
运输 / yùnshū / vận chuyển
物流 / wùliú / logistics
货车 / huòchē / xe tải
集装箱 / jí zhuāngxiāng / container
运单 / yùndān / vận đơn
物流单号 / wùliú dānhào / mã vận đơn
🗣️ 5. Câu giao tiếp thực tế
这批货什么时候出货?
Zhè pī huò shénme shíhou chūhuò?
→ Lô hàng này khi nào xuất?
今天可以出货吗?
Jīntiān kěyǐ chūhuò ma?
→ Hôm nay có thể xuất hàng không?
这批货已经出货了。
Zhè pī huò yǐjīng chūhuò le.
→ Lô hàng này đã xuất rồi.
这批货还不能出货。
Zhè pī huò hái bù néng chūhuò.
→ Lô hàng này vẫn chưa thể xuất.
请确认一下出货数量。
Qǐng quèrèn yíxià chūhuò shùliàng.
→ Hãy xác nhận số lượng xuất hàng.
出货前需要进行最终检验。
Chūhuò qián xūyào jìnxíng zuìzhōng jiǎnyàn.
→ Trước khi xuất hàng cần tiến hành kiểm tra cuối cùng.
产品已经包装好了。
Chǎnpǐn yǐjīng bāozhuāng hǎo le.
→ Sản phẩm đã đóng gói xong.
货已经备好了。
Huò yǐjīng bèi hǎo le.
→ Hàng đã chuẩn bị xong.
请把货送到出货区。
Qǐng bǎ huò sòng dào chūhuò qū.
→ Hãy đưa hàng đến khu vực xuất hàng.
这批货需要今天装车。
Zhè pī huò xūyào jīntiān zhuāngchē.
→ Lô hàng này cần được xếp lên xe hôm nay.
数量和箱数都确认了吗?
Shùliàng hé xiāngshù dōu quèrèn le ma?
→ Số lượng và số thùng đã xác nhận hết chưa?
标签贴错了,不能出货。
Biāoqiān tiē cuò le, bù néng chūhuò.
→ Tem nhãn dán sai rồi, không thể xuất hàng.
包装有问题,需要重新包装。
Bāozhuāng yǒu wèntí, xūyào chóngxīn bāozhuāng.
→ Bao bì có vấn đề, cần đóng gói lại.
📌 6. 出货 – 发货 – 交货 khác nhau thế nào?
出货 (chūhuò)
→ xuất hàng khỏi kho/nhà máy
工厂今天出货。
→ Hôm nay nhà máy xuất hàng.
发货 (fāhuò)
→ gửi/giao hàng đi, nhấn mạnh hành động gửi hàng cho khách hoặc đơn vị vận chuyển.
我们今天发货。
→ Hôm nay chúng tôi gửi hàng.
交货 (jiāohuò)
→ giao hàng theo nghĩa hoàn thành nghĩa vụ giao hàng, thường gặp trong thương mại và hợp đồng.
按时交货。
→ Giao hàng đúng hạn.
👉 Trong xưởng sản xuất điện tử:
生产 → 组装 → 测试 → QC检验 → 包装 → 入库 → 出货
= Sản xuất → Lắp ráp → Kiểm thử → QC kiểm tra → Đóng gói → Nhập kho → Xuất hàng
===================================

100 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG NHẤT
27/08/2026

100 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG NHẤT

Address

Số 31 Đường Vạn An, Phường Hưng Bình
Vinh
02383

Telephone

+84358252592

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when TTBooks Sách Tiếng Trung posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to TTBooks Sách Tiếng Trung:

Shortcuts

Share

Category